Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Các kết quả cùng ID
MONSTER_ESSENCE

U Linh Hải Tặc

ID #10578 • wulin162

Tên quái vậtU Linh Hải Tặc#10578
Loại quáiQuái thường
Cấp độ101
Kinh nghiệm18698
Máu (HP)61610
Nội lực (MP)100
Phòng thủ2060
Tấn công3837
Chính xác352
Né tránh228
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận15 m
Thời gian thù hận20 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình54
Mô tảQuái Bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Trợ Hứng (Quái mục tiêu)
Võ Lâm Sát Giặc (Quái mục tiêu)
Thám Tra YY Giáo (Quái mục tiêu)
Ma Y Sát Địch (Quái mục tiêu)
Nhập Thuyền Sát Tặc (Quái mục tiêu)
Xem thêm 12 kết quả
Thanh Trừ U Linh Quái (Quái mục tiêu)
Trận Chiến Cuối Cùng (Quái mục tiêu)
Tầng 2 - 23 (Quái mục tiêu)
Hải tặc lọt lưới (Quái mục tiêu)
Trận chiến cuối cùng (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt thân tín (Quái mục tiêu)
Hải tặc lọt lưới (Quái mục tiêu)
Khảo vấn tặc binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt 50 U Linh Hải Tặc (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt 100 U Linh Hải Tặc (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt 200 U Linh Hải Tặc (Quái mục tiêu)
Khó Khăn Chồng Chất (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi1 vật phẩm: 100%
Số lần rơi5
Vật phẩm rơi
Ô Kim Hoàn [4.5179%]
Con Mắt Hắc Ám [2.259%]
Bách Thảo Hoàn [3.3885%]
Bách Hoa Sương [3.3885%]
Thủ Ô Hoàn [3.3885%]
Xem thêm 25 kết quả
Linh Xà Sương [3.3885%]
Hắc Ngọc Tục Mệnh Hoàn [3.3885%]
Thập Hoa Ngọc Lộ Sương [3.3885%]
Thiên Năm Linh Chi [3.3885%]
Thiên Hương Đậu Khấu [3.3885%]
Tinh Luyện Thạch [4.6535%]
Quặng bạch kim [3.3885%]
Sam [3.3885%]
Mệnh Trung Thạch [3.3885%]
Thiểm Tránh Thạch [3.3885%]
Da rồng [3.3885%]
Quyên Bố [3.3885%]
Kim Ti [3.3885%]
Nước mắt Giao Nhân [7.3417%]
Da Huyền Xà [3.3885%]
Công Kích Thạch [3.1804%]
[VH][90] Cuồng·Giả Hoàng Bào(N) [2.3719%]
[VH][90] Cuồng·Giả Hoàng Bào [2.259%]
[VH][90] Cuồng·Huyền Điểu Y(N) [2.259%]
[VH][90] Cuồng·Huyền Điểu Y(Nữ) [2.259%]
[VH][90]Cuồng·TháiHoàngKhải(Nữ) [2.259%]
[VH][90]Cuồng·TháiHoàngKhải(N) [2.259%]
[VH][90]Cuồng·VũVươngGiáp(Nữ) [2.259%]
[VH][90]Cuồng·VũVươngGiáp(Nam) [2.259%]
Bí Bảo U Linh [5.6474%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồQ19 (35 điểm)
Số điểm xuất hiện35
Q19 · q19 · 35 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (358.9, 143.3) · 1 đối tượng 2: (347.1, 111.2) · 1 đối tượng 3: (372.4, 111.3) · 1 đối tượng 4: (376.3, 85.7) · 1 đối tượng 5: (338.6, 85.8) · 1 đối tượng 6: (353.5, 86.2) · 1 đối tượng 7: (332.7, 72.1) · 1 đối tượng 8: (332.8, 59.7) · 1 đối tượng 9: (383.9, 72.2) · 1 đối tượng 10: (384, 59.8) · 1 đối tượng 11: (345, 8.9) · 1 đối tượng 12: (372.1, 8.9) · 1 đối tượng 13: (351.8, 10) · 1 đối tượng 14: (364.3, -38) · 1 đối tượng 15: (370.9, -6.2) · 1 đối tượng 16: (347.1, -6.2) · 1 đối tượng 17: (359.6, -6.2) · 1 đối tượng 18: (364.4, -31.4) · 1 đối tượng 19: (365.2, -6.1) · 1 đối tượng 20: (354, -6.1) · 1 đối tượng 21: (361.7, -26.2) · 1 đối tượng 22: (356.7, 14.9) · 1 đối tượng 23: (351.6, 15) · 1 đối tượng 24: (384.1, 65.7) · 1 đối tượng 25: (332.7, 66) · 1 đối tượng 26: (356.4, 91.3) · 1 đối tượng 27: (351.4, 91.4) · 1 đối tượng 28: (372.5, 104.9) · 1 đối tượng 29: (372.6, 117.5) · 1 đối tượng 30: (362.8, 111.3) · 1 đối tượng 31: (362.9, 104.9) · 1 đối tượng 32: (363, 117.5) · 1 đối tượng 33: (347.2, 104) · 1 đối tượng 34: (367.8, 111.3) · 1 đối tượng 35: (367.9, 104.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(358.9, 143.3)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(347.1, 111.2)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(372.4, 111.3)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(376.3, 85.7)65.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(338.6, 85.8)65.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(353.5, 86.2)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(332.7, 72.1)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(332.8, 59.7)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(383.9, 72.2)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(384, 59.8)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(345, 8.9)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(372.1, 8.9)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(351.8, 10)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(364.3, -38)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(370.9, -6.2)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(347.1, -6.2)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(359.6, -6.2)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(364.4, -31.4)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(365.2, -6.1)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(354, -6.1)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(361.7, -26.2)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(356.7, 14.9)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(351.6, 15)X ±5 · Z ±5591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(384.1, 65.7)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(332.7, 66)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(356.4, 91.3)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(351.4, 91.4)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(372.5, 104.9)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(372.6, 117.5)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(362.8, 111.3)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(362.9, 104.9)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(363, 117.5)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(347.2, 104)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(367.8, 111.3)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(367.9, 104.1)591Ngay lập tứcTại chỗThường trực