Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Đại Mã Hầu

ID #1211 • wulin162

Tên quái vậtĐại Mã Hầu#1211
Loại quáiQuái thường
Cấp độ24
Kinh nghiệm139
Máu (HP)1705
Nội lực (MP)100
Phòng thủ85
Tấn công188
Chính xác195
Né tránh74
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình15
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
[Kỳ Ngộ] Lương thực của bầy khỉ con cháu (Quái mục tiêu)
[Kỳ Ngộ] Gan lớn bao nhiêu, sản lượng bấy nhiêu (Quái mục tiêu)
Yêu cầu của Vân Lôi (Quái mục tiêu)
Hầu Nhi Túy (Quái mục tiêu)
Đại Mã Hầu Hung Ác (Quái mục tiêu)
Xem thêm 18 kết quả
Phòng thêu xông ra đại mã hầu (Quái mục tiêu)
Đột Kích Quản Lý Quái Vật Đêm (Quái mục tiêu)
Chi Viện Triều Đình (Quái mục tiêu)
Tăng danh vọng (Quái mục tiêu)
Xây dựng căn cứ (Quái mục tiêu)
Thanh trừng lãnh địa (Quái mục tiêu)
Mở rộng Đường Khẩu (Quái mục tiêu)
Mở rộng địa bàn (Quái mục tiêu)
Dự trữ vật tư (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu (Quái mục tiêu)
Diễn tập chiến thuật (Quái mục tiêu)
Huấn luyện bang chúng (Quái mục tiêu)
Cướp nguyên liệu (Quái mục tiêu)
Thổ Sinh Thổ Trưởng (Quái mục tiêu)
Cổ Quái Thực Tài (Quái mục tiêu)
Anh Hùng Cứu Mỹ (Quái mục tiêu)
Bảo Vệ Thôn Làng (Quái mục tiêu)
Đẩu Trấn Tinh Di (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.7745%
1 vật phẩm: 41.6324%
2 vật phẩm: 13.1984%
3 vật phẩm: 1.3947%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Trần Kiếm [0.0022%]
Điểm Cương Thương [0.0022%]
Hồng Thạch Trượng [0.0022%]
Sinh Tức Trượng [0.0022%]
[C20] Cthức Điểm Cương Thương [0.2521%]
Xem thêm 45 kết quả
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2521%]
[Cấp 20] Cthức Sinh Tức Trượng [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2521%]
Luân Khăn ♀ [0.0216%]
Mũ Da ♂ [0.0216%]
Vũ Khăn ♀ [0.0022%]
Mũ Chiến ♂ [0.0022%]
Ty Y ♀ [0.0216%]
Yểm Tâm Giáp ♂ [0.0216%]
Đoạn Y ♀ [0.0022%]
Lân Giáp ♂ [0.0022%]
Ma Hài ♀ [0.0216%]
Ủng Da Thuộc ♂ [0.0216%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0022%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0022%]
Kiên Cố Hạng Liên [0.0043%]
Thanh Đằng Hạng Liên [0.0043%]
Cốt Ngọc Hạng Liên [0.0043%]
Bổ Tâm Hoàn [9.421%]
Hổ Cốt Sương [9.421%]
Bờm cứng [2.0348%]
Hạt giống kỳ diệu [2.0348%]
Hắc Lân [2.0348%]
Quặng sắt [5.6044%]
Trúc Tử [6.4051%]
Da thường [11.2089%]
Miên Bố [8.0064%]
Tế Tuyến [6.4051%]
Nước mắt Giao Nhân [4.8038%]
Da Huyền Xà [8.0064%]
Tinh Luyện Thạch [18.4375%]
Kháng Câm Lặng Thạch [0.9891%]
Kháng Trói Buộc Thạch [0.9891%]
[C30] Bản vẽ Bạch Linh Mạo(N) [0.2521%]
Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30] [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Mão Tiêu Dao(N) [0.2521%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Kim Lũ Giáp(N) [0.2521%]
CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Áo Sĩ(N) [0.2521%]
Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Ủng Hươu(N) [0.2521%]
Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Giày Trăm Vá(N) [0.2521%]
CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀) [0.2521%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (64 điểm)
Số điểm xuất hiện64
Hạnh Tử Lâm · q3 · 64 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-313.2, -140.4) · 1 đối tượng 2: (-286.5, -111.9) · 1 đối tượng 3: (-281.5, -108.9) · 1 đối tượng 4: (-336.8, -141.3) · 1 đối tượng 5: (-302.8, -170.9) · 1 đối tượng 6: (-309, -174.6) · 1 đối tượng 7: (-315, -178.2) · 1 đối tượng 8: (-308.8, -180.7) · 1 đối tượng 9: (-368.6, -145.1) · 1 đối tượng 10: (-334.1, -147.3) · 1 đối tượng 11: (-301.5, -90.2) · 1 đối tượng 12: (-304.7, -99.7) · 1 đối tượng 13: (-334.1, -69.8) · 1 đối tượng 14: (-307.5, -89.6) · 1 đối tượng 15: (-267.3, -71.1) · 1 đối tượng 16: (-340.3, -69.9) · 1 đối tượng 17: (-265.4, -107.9) · 1 đối tượng 18: (-305.1, -58.2) · 1 đối tượng 19: (-267, -82.8) · 1 đối tượng 20: (-296.7, -22.6) · 1 đối tượng 21: (-273.1, -80.3) · 1 đối tượng 22: (-266.9, -76.9) · 1 đối tượng 23: (-314.7, -30.6) · 1 đối tượng 24: (-314.7, -24.9) · 1 đối tượng 25: (-321, -24) · 1 đối tượng 26: (-320.7, -30.9) · 1 đối tượng 27: (-230.5, -43.7) · 1 đối tượng 28: (-270.5, -23.7) · 1 đối tượng 29: (-230.9, -49.5) · 1 đối tượng 30: (-248.3, -27.3) · 1 đối tượng 31: (-298.9, -52.6) · 1 đối tượng 32: (-299.4, -29.2) · 1 đối tượng 33: (-243.6, -73) · 1 đối tượng 34: (-237, -84.6) · 1 đối tượng 35: (-240.2, -78.8) · 1 đối tượng 36: (-234.3, -78.7) · 1 đối tượng 37: (-293.3, -29) · 1 đối tượng 38: (-265.8, -29.3) · 1 đối tượng 39: (-249.6, -21.5) · 1 đối tượng 40: (-243.5, -21.2) · 1 đối tượng 41: (-246, -78.6) · 1 đối tượng 42: (-199.4, 1.5) · 1 đối tượng 43: (-221.9, 10.2) · 1 đối tượng 44: (-242.2, 15.7) · 1 đối tượng 45: (-248.5, 18.2) · 1 đối tượng 46: (-156.3, -31.5) · 1 đối tượng 47: (-150, -31.3) · 1 đối tượng 48: (-172.7, -24.6) · 1 đối tượng 49: (-165.9, -15.5) · 1 đối tượng 50: (-93.1, -48.6) · 1 đối tượng 51: (-81.4, -48.7) · 1 đối tượng 52: (-115.2, -47.4) · 1 đối tượng 53: (-112.7, -41.3) · 1 đối tượng 54: (-288, -142.8) · 1 đối tượng 55: (-285.3, -148.8) · 1 đối tượng 56: (-343.3, -174.2) · 1 đối tượng 57: (-303, -6.5) · 1 đối tượng 58: (-296.8, -0.8) · 1 đối tượng 59: (-269.5, -1) · 1 đối tượng 60: (-263.3, 4.6) · 1 đối tượng 61: (-76.4, -65.6) · 1 đối tượng 62: (-130.6, -55.1) · 1 đối tượng 63: (-326.8, 27.4) · 1 đối tượng 64: (-326.7, 33.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-313.2, -140.4)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-286.5, -111.9)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-281.5, -108.9)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-336.8, -141.3)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-302.8, -170.9)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-309, -174.6)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-315, -178.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-308.8, -180.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-368.6, -145.1)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-334.1, -147.3)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-301.5, -90.2)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-304.7, -99.7)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-334.1, -69.8)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-307.5, -89.6)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-267.3, -71.1)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-340.3, -69.9)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-265.4, -107.9)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-305.1, -58.2)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-267, -82.8)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-296.7, -22.6)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-273.1, -80.3)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-266.9, -76.9)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-314.7, -30.6)X ±6 · Z ±6341Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-314.7, -24.9)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-321, -24)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-320.7, -30.9)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-230.5, -43.7)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-270.5, -23.7)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-230.9, -49.5)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-248.3, -27.3)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-298.9, -52.6)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-299.4, -29.2)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-243.6, -73)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-237, -84.6)X ±6 · Z ±635.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-240.2, -78.8)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-234.3, -78.7)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-293.3, -29)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-265.8, -29.3)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-249.6, -21.5)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-243.5, -21.2)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-246, -78.6)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-199.4, 1.5)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-221.9, 10.2)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-242.2, 15.7)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-248.5, 18.2)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-156.3, -31.5)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-150, -31.3)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-172.7, -24.6)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-165.9, -15.5)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-93.1, -48.6)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-81.4, -48.7)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-115.2, -47.4)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-112.7, -41.3)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-288, -142.8)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-285.3, -148.8)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-343.3, -174.2)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-303, -6.5)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-296.8, -0.8)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-269.5, -1)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-263.3, 4.6)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-76.4, -65.6)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-130.6, -55.1)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-326.8, 27.4)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-326.7, 33.8)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực