Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Chiến binh rừng rậm

ID #1213 • wulin162

Tên quái vậtChiến binh rừng rậm#1213
Loại quáiQuái thường
Cấp độ20
Kinh nghiệm88
Máu (HP)1256
Nội lực (MP)100
Phòng thủ76
Tấn công169
Chính xác187
Né tránh65
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình13
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Đầy bụng lửa giận (Quái mục tiêu)
Nguy cơ rừng rậm (Quái mục tiêu)
Chiến Sĩ Rừng Sâu Tham Lam (Quái mục tiêu)
Ai Nói Nữ Tử Chẳng Bằng Nam (Quái mục tiêu)
Hạt Giống Hoa Bách Hợp (Quái mục tiêu)
Xem thêm 14 kết quả
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Kỷ lục phá lỗ (Quái mục tiêu)
Tiêu Phong Đích (Quái mục tiêu)
Mật Chế Độc Dược (Quái mục tiêu)
Hoàn Xỉ Quy Lã (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.58%
1 vật phẩm: 41.7032%
2 vật phẩm: 13.3024%
3 vật phẩm: 1.4144%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách Luyện Kiếm [0.0215%]
Phá Giáp Thương [0.0215%]
Mây Trượng [0.0215%]
Phù Trượng [0.0215%]
[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng Kiếm [0.2509%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 20] Cthức Vô Trần Kiếm [0.2509%]
[Cấp 30] Cthức Thanh Xà Trượng [0.2509%]
[C20] Cthức Hồng Thạch Trượng [0.2509%]
Luân Khăn ♂ [0.0215%]
Bì Mạo ♀ [0.0215%]
Vũ Khăn ♂ [0.0022%]
Chiến Mạo ♀ [0.0022%]
Áo Lụa ♂ [0.0215%]
Yểm Tâm Giáp ♀ [0.0215%]
Áo Đoạn ♂ [0.0022%]
Lân Giáp ♀ [0.0022%]
Giày Gai ♂ [0.0215%]
Thục Bì Ngoa ♀ [0.0215%]
Giày Đế Dày ♂ [0.0022%]
Ngưu Bì Ngoa ♀ [0.0022%]
Kiên Cố Chi Nhẫn [0.0043%]
Thanh Đằng Giới Chỉ [0.0043%]
Cốt Ngọc Giới Chỉ [0.0043%]
Bổ Tâm Hoàn [5.9313%]
Hổ Cốt Sương [5.9313%]
Bờm cứng [1.6348%]
Hạt giống kỳ diệu [1.6348%]
Hắc Lân [1.6348%]
Quặng đồng [7.8603%]
Khinh Mộc [4.4916%]
Da thô [13.4749%]
Vải đay [13.4749%]
Tế Tuyến [12.4767%]
Nước mắt Giao Nhân [4.4916%]
Da Huyền Xà [7.8603%]
Tinh Luyện Thạch [10.9086%]
Sinh Mệnh Thạch [0.9845%]
Công Kích Thạch [0.9845%]
Phòng Ngự Thạch [0.9845%]
Chân Khí Thạch [0.9845%]
CT [Cấp 20] Chiến Mạo(♀) [0.2509%]
CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂) [0.2509%]
Công thức [Cấp 20] Vũ Khăn(♀) [0.2509%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂) [0.2509%]
Công thức [Cấp 20] Lân Giáp(♀) [0.2509%]
CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂) [0.2509%]
Công thức [Cấp 20] Đoạn Y(♀) [0.2509%]
Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30] [0.2509%]
CT [Cấp 20] Ngưu Bì Ủng(♀) [0.2509%]
CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂) [0.2509%]
CT [Cấp 20] Hậu Đáy Giày(♀) [0.2509%]
Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30] [0.2509%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (86 điểm)
Số điểm xuất hiện86
Hạnh Tử Lâm · q3 · 86 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (266.1, -218.7) · 1 đối tượng 2: (283.2, -237) · 1 đối tượng 3: (291.4, -264.2) · 1 đối tượng 4: (297.6, -262.2) · 1 đối tượng 5: (291.6, -258.4) · 1 đối tượng 6: (237, -259.1) · 1 đối tượng 7: (237.1, -265.4) · 1 đối tượng 8: (334.7, -225.8) · 1 đối tượng 9: (340.7, -233.1) · 1 đối tượng 10: (315.6, -278.5) · 1 đối tượng 11: (321.7, -276.5) · 1 đối tượng 12: (315.7, -272.6) · 1 đối tượng 13: (335.1, -252.4) · 1 đối tượng 14: (233.5, -288.8) · 1 đối tượng 15: (183.3, -290.1) · 1 đối tượng 16: (196.7, -329.7) · 1 đối tượng 17: (163.2, -336.1) · 1 đối tượng 18: (169.3, -334.1) · 1 đối tượng 19: (163.4, -330.3) · 1 đối tượng 20: (163.1, -351.8) · 1 đối tượng 21: (163.2, -358) · 1 đối tượng 22: (181.2, -257.9) · 1 đối tượng 23: (187.2, -265.3) · 1 đối tượng 24: (211.9, -265.5) · 1 đối tượng 25: (209.8, -271.9) · 1 đối tượng 26: (243.2, -313) · 1 đối tượng 27: (265.3, -287.4) · 1 đối tượng 28: (271.4, -285.4) · 1 đối tượng 29: (265.4, -281.6) · 1 đối tượng 30: (266.3, -256.3) · 1 đối tượng 31: (421.9, -224.2) · 1 đối tượng 32: (369.9, -300.5) · 1 đối tượng 33: (376, -298.5) · 1 đối tượng 34: (370.1, -294.7) · 1 đối tượng 35: (296.6, -312.7) · 1 đối tượng 36: (296.7, -318.9) · 1 đối tượng 37: (421, -321.5) · 1 đối tượng 38: (427.1, -319.4) · 1 đối tượng 39: (421.2, -315.6) · 1 đối tượng 40: (364.2, -241.4) · 1 đối tượng 41: (383.1, -327.9) · 1 đối tượng 42: (377.1, -324) · 1 đối tượng 43: (351.6, -299.4) · 1 đối tượng 44: (409.2, -271.6) · 1 đối tượng 45: (393.8, -346.9) · 1 đối tượng 46: (387.7, -352.2) · 1 đối tượng 47: (381.7, -348.3) · 1 đối tượng 48: (411.1, -368.9) · 1 đối tượng 49: (417.2, -366.8) · 1 đối tượng 50: (411.3, -363) · 1 đối tượng 51: (367.4, -372.1) · 1 đối tượng 52: (361.5, -368.3) · 1 đối tượng 53: (363.4, -342.9) · 1 đối tượng 54: (401.8, -301.9) · 1 đối tượng 55: (424.3, -342.9) · 1 đối tượng 56: (405.1, -364.9) · 1 đối tượng 57: (386.7, -379.9) · 1 đối tượng 58: (387.6, -367.9) · 1 đối tượng 59: (376.1, -270.6) · 1 đối tượng 60: (382.2, -268.5) · 1 đối tượng 61: (376.2, -264.7) · 1 đối tượng 62: (370, -266.5) · 1 đối tượng 63: (307.1, -377.1) · 1 đối tượng 64: (313.2, -375) · 1 đối tượng 65: (307.2, -371.2) · 1 đối tượng 66: (338.2, -356.9) · 1 đối tượng 67: (335.6, -363.3) · 1 đối tượng 68: (332.4, -350.8) · 1 đối tượng 69: (325.8, -323.7) · 1 đối tượng 70: (404.8, -396.2) · 1 đối tượng 71: (410.9, -394.2) · 1 đối tượng 72: (404.9, -390.4) · 1 đối tượng 73: (398.7, -392.2) · 1 đối tượng 74: (425.3, -249.7) · 1 đối tượng 75: (425.2, -255.7) · 1 đối tượng 76: (419.2, -251.9) · 1 đối tượng 77: (413, -253.7) · 1 đối tượng 78: (403.7, -335.8) · 1 đối tượng 79: (275.2, -310.2) · 1 đối tượng 80: (275.3, -316.4) · 1 đối tượng 81: (378.9, -223) · 1 đối tượng 82: (385, -221) · 1 đối tượng 83: (378.7, -228.9) · 1 đối tượng 84: (274, -378.3) · 1 đối tượng 85: (280.1, -376.3) · 1 đối tượng 86: (274.1, -372.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(266.1, -218.7)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(283.2, -237)X ±6 · Z ±638.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(291.4, -264.2)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(297.6, -262.2)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(291.6, -258.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(237, -259.1)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(237.1, -265.4)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(334.7, -225.8)X ±6 · Z ±6361Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(340.7, -233.1)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(315.6, -278.5)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(321.7, -276.5)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(315.7, -272.6)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(335.1, -252.4)X ±6 · Z ±637.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(233.5, -288.8)X ±6 · Z ±644.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(183.3, -290.1)X ±6 · Z ±647.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(196.7, -329.7)X ±6 · Z ±655.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(163.2, -336.1)X ±6 · Z ±653.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(169.3, -334.1)X ±6 · Z ±654.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(163.4, -330.3)X ±6 · Z ±652.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(163.1, -351.8)X ±6 · Z ±654.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(163.2, -358)X ±6 · Z ±653.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(181.2, -257.9)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(187.2, -265.3)X ±6 · Z ±641.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(211.9, -265.5)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(209.8, -271.9)X ±6 · Z ±6421Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(243.2, -313)X ±6 · Z ±645.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(265.3, -287.4)X ±6 · Z ±641.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(271.4, -285.4)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(265.4, -281.6)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(266.3, -256.3)X ±6 · Z ±638.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(421.9, -224.2)X ±6 · Z ±634.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(369.9, -300.5)X ±6 · Z ±6421Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(376, -298.5)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(370.1, -294.7)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(296.6, -312.7)X ±6 · Z ±642.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(296.7, -318.9)X ±6 · Z ±642.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(421, -321.5)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(427.1, -319.4)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(421.2, -315.6)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(364.2, -241.4)X ±6 · Z ±638.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(383.1, -327.9)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(377.1, -324)X ±6 · Z ±642.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(351.6, -299.4)X ±6 · Z ±642.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(409.2, -271.6)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(393.8, -346.9)X ±6 · Z ±641.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(387.7, -352.2)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(381.7, -348.3)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(411.1, -368.9)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(417.2, -366.8)X ±6 · Z ±642.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(411.3, -363)X ±6 · Z ±641.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(367.4, -372.1)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(361.5, -368.3)X ±6 · Z ±641.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(363.4, -342.9)X ±6 · Z ±6431Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(401.8, -301.9)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(424.3, -342.9)X ±6 · Z ±642.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(405.1, -364.9)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(386.7, -379.9)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(387.6, -367.9)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(376.1, -270.6)X ±6 · Z ±640.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(382.2, -268.5)X ±6 · Z ±639.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(376.2, -264.7)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(370, -266.5)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(307.1, -377.1)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(313.2, -375)X ±6 · Z ±640.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(307.2, -371.2)X ±6 · Z ±641.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(338.2, -356.9)X ±6 · Z ±643.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(335.6, -363.3)X ±6 · Z ±642.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(332.4, -350.8)X ±6 · Z ±643.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(325.8, -323.7)X ±6 · Z ±643.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(404.8, -396.2)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(410.9, -394.2)X ±6 · Z ±640.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(404.9, -390.4)X ±6 · Z ±640.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(398.7, -392.2)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(425.3, -249.7)X ±6 · Z ±637.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(425.2, -255.7)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(419.2, -251.9)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(413, -253.7)X ±6 · Z ±639.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(403.7, -335.8)X ±6 · Z ±641.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(275.2, -310.2)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(275.3, -316.4)X ±6 · Z ±642.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(378.9, -223)X ±6 · Z ±636.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(385, -221)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(378.7, -228.9)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(274, -378.3)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(280.1, -376.3)X ±6 · Z ±640.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(274.1, -372.5)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực