Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Dơi hút máu

ID #1215 • wulin162

Tên quái vậtDơi hút máu#1215
Loại quáiQuái thường
Cấp độ24
Kinh nghiệm139
Máu (HP)1605
Nội lực (MP)100
Phòng thủ85
Tấn công211
Chính xác195
Né tránh74
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình15
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Thu thập nguyên liệu 2 (Quái mục tiêu)
Yêu cầu của Vân Lôi (Quái mục tiêu)
Dơi biến dị (Quái mục tiêu)
Dơi Hút Máu Hung Ác (Quái mục tiêu)
Xua đuổi dơi (Quái mục tiêu)
Xem thêm 18 kết quả
Mỗi người về chỗ nấy (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Kỷ lục sát địch (Quái mục tiêu)
Bức Huyết Nha (Quái mục tiêu)
Cổ Quái Thực Tài (Quái mục tiêu)
Siêu Cấp Ám Khí (Quái mục tiêu)
Hấp Huyết Bức Huyết (Quái mục tiêu)
Thu thập móng vuốt dơi (Quái mục tiêu)
Trừ Bỏ Mối Họa (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 42.924%
1 vật phẩm: 41.9363%
2 vật phẩm: 13.6571%
3 vật phẩm: 1.4825%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bách Luyện Kiếm [0.0212%]
Phá Giáp Thương [0.0212%]
Mây Trượng [0.0212%]
Phù Trượng [0.0212%]
[Cấp 30] Cthức Bạch Hồng Kiếm [0.247%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 20] Cthức Vô Trần Kiếm [0.247%]
[Cấp 30] Cthức Thanh Xà Trượng [0.247%]
[C20] Cthức Hồng Thạch Trượng [0.247%]
Luân Khăn ♂ [0.0212%]
Bì Mạo ♀ [0.0212%]
Vũ Khăn ♂ [0.0021%]
Chiến Mạo ♀ [0.0021%]
Áo Lụa ♂ [0.0212%]
Yểm Tâm Giáp ♀ [0.0212%]
Áo Đoạn ♂ [0.0021%]
Lân Giáp ♀ [0.0021%]
Giày Gai ♂ [0.0212%]
Thục Bì Ngoa ♀ [0.0212%]
Giày Đế Dày ♂ [0.0021%]
Ngưu Bì Ngoa ♀ [0.0021%]
Kiên Cố Chi Nhẫn [0.0042%]
Thanh Đằng Giới Chỉ [0.0042%]
Cốt Ngọc Giới Chỉ [0.0042%]
Bổ Tâm Hoàn [9.2312%]
Hổ Cốt Sương [9.2312%]
Bờm cứng [1.9938%]
Hạt giống kỳ diệu [1.9938%]
Hắc Lân [1.9938%]
Quặng sắt [5.4915%]
Trúc Tử [6.276%]
Da thường [10.983%]
Miên Bố [7.8451%]
Tế Tuyến [6.276%]
Nước mắt Giao Nhân [4.707%]
Da Huyền Xà [7.8451%]
Tinh Luyện Thạch [18.066%]
Sinh Mệnh Thạch [0.9692%]
Công Kích Thạch [0.9692%]
Phòng Ngự Thạch [0.9692%]
Chân Khí Thạch [0.9692%]
CT [Cấp 30] Bạch Linh Mạo(♀) [0.247%]
CT [Cấp 30] Giác Khôi(♂) [0.247%]
CT [Cấp 30] Tiêu Dao Quan(♀) [0.247%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♂) [0.247%]
CT [Cấp 30] Kim Lũ Giáp(♀) [0.247%]
CT [30] Lưỡng Diệp Khải(♂) [0.247%]
CT [Cấp 30] Phương Sĩ Bào(♀) [0.247%]
Bản vẽ Ám Hoa Y (Nam) [Cấp 30] [0.247%]
CT [Cấp 30] Lộc Bì Ủng(♀) [0.247%]
CT [Cấp 30] Thiết Lý(♂) [0.247%]
CT [Cấp 30] Bách Nạp Giày(♀) [0.247%]
Bản vẽ Đằng Hài (Nam) [Cấp 30] [0.247%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (81 điểm)
Số điểm xuất hiện81
Hạnh Tử Lâm · q3 · 81 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-334.3, -105.5) · 1 đối tượng 2: (-307.3, -137.1) · 1 đối tượng 3: (-307, -143.1) · 1 đối tượng 4: (-315.2, -172.1) · 1 đối tượng 5: (-287.6, -107.3) · 1 đối tượng 6: (-281.2, -102.4) · 1 đối tượng 7: (-290.8, -111.1) · 1 đối tượng 8: (-338.1, -135.2) · 1 đối tượng 9: (-313.5, -134.2) · 1 đối tượng 10: (-309, -168.4) · 1 đối tượng 11: (-340.2, -147.4) · 1 đối tượng 12: (-343, -141.3) · 1 đối tượng 13: (-330.7, -141.2) · 1 đối tượng 14: (-365.3, -151.1) · 1 đối tượng 15: (-373.7, -157.4) · 1 đối tượng 16: (-367.4, -157.2) · 1 đối tượng 17: (-371.4, -151.3) · 1 đối tượng 18: (-340.1, -103.7) · 1 đối tượng 19: (-333.1, -76) · 1 đối tượng 20: (-299.5, -96.4) · 1 đối tượng 21: (-339, -75.7) · 1 đối tượng 22: (-266.5, -102.1) · 1 đối tượng 23: (-259.7, -108.4) · 1 đối tượng 24: (-260.6, -102.6) · 1 đối tượng 25: (-361.4, -157.2) · 1 đối tượng 26: (-262.6, -113.9) · 1 đối tượng 27: (-256.4, -56.2) · 1 đối tượng 28: (-256.5, -50.4) · 1 đối tượng 29: (-299.1, -58.2) · 1 đối tượng 30: (-304.8, -52.1) · 1 đối tượng 31: (-273.1, -74.5) · 1 đối tượng 32: (-250.3, -53.3) · 1 đối tượng 33: (-292.7, -52.8) · 1 đối tượng 34: (-272, -29.8) · 1 đối tượng 35: (-250.2, -59.2) · 1 đối tượng 36: (-237.7, -72.9) · 1 đối tượng 37: (-277.1, -23.4) · 1 đối tượng 38: (-232.5, -38) · 1 đối tượng 39: (-224.2, -43.4) · 1 đối tượng 40: (-244.2, -15) · 1 đối tượng 41: (-250.2, -15.6) · 1 đối tượng 42: (-224.9, -49.5) · 1 đối tượng 43: (-305.7, -96) · 1 đối tượng 44: (-242.1, 21.7) · 1 đối tượng 45: (-216.1, 4.5) · 1 đối tượng 46: (-210.3, 8.7) · 1 đối tượng 47: (-199.5, -4.5) · 1 đối tượng 48: (-216, 10.8) · 1 đối tượng 49: (-222, 4.4) · 1 đối tượng 50: (-172.2, -18.5) · 1 đối tượng 51: (-193.4, -7) · 1 đối tượng 52: (-193.4, -0.7) · 1 đối tượng 53: (-143.6, -43.3) · 1 đối tượng 54: (-149.8, -37.6) · 1 đối tượng 55: (-166.3, -21.8) · 1 đối tượng 56: (-143.6, -37.2) · 1 đối tượng 57: (-92.3, -54.6) · 1 đối tượng 58: (-109.4, -47.4) · 1 đối tượng 59: (-87.3, -48.6) · 1 đối tượng 60: (-86.3, -54.9) · 1 đối tượng 61: (-119.2, -41.2) · 1 đối tượng 62: (-334.2, -99.5) · 1 đối tượng 63: (-291.4, -148.9) · 1 đối tượng 64: (-294.2, -142.7) · 1 đối tượng 65: (-282, -142.7) · 1 đối tượng 66: (-331, -170.7) · 1 đối tượng 67: (-337.3, -168.5) · 1 đối tượng 68: (-337.1, -174.5) · 1 đối tượng 69: (-343.5, -168) · 1 đối tượng 70: (-296.9, -6.5) · 1 đối tượng 71: (-302.6, -0.4) · 1 đối tượng 72: (-290.5, -1.1) · 1 đối tượng 73: (-263.4, -1) · 1 đối tượng 74: (-269.2, 5.1) · 1 đối tượng 75: (-257, 4.4) · 1 đối tượng 76: (-103, -73.8) · 1 đối tượng 77: (-136.4, -55) · 1 đối tượng 78: (-97, -74.1) · 1 đối tượng 79: (-333.3, 33.7) · 1 đối tượng 80: (-336.5, 21.9) · 1 đối tượng 81: (-333, 27.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-334.3, -105.5)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-307.3, -137.1)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-307, -143.1)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-315.2, -172.1)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-287.6, -107.3)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-281.2, -102.4)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-290.8, -111.1)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-338.1, -135.2)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-313.5, -134.2)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-309, -168.4)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-340.2, -147.4)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-343, -141.3)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-330.7, -141.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-365.3, -151.1)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-373.7, -157.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-367.4, -157.2)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-371.4, -151.3)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-340.1, -103.7)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-333.1, -76)X ±6 · Z ±6361Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-299.5, -96.4)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-339, -75.7)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-266.5, -102.1)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-259.7, -108.4)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-260.6, -102.6)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-361.4, -157.2)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-262.6, -113.9)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-256.4, -56.2)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-256.5, -50.4)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-299.1, -58.2)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-304.8, -52.1)X ±6 · Z ±634.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-273.1, -74.5)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-250.3, -53.3)X ±6 · Z ±632.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-292.7, -52.8)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-272, -29.8)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-250.2, -59.2)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-237.7, -72.9)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-277.1, -23.4)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-232.5, -38)X ±6 · Z ±632.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-224.2, -43.4)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-244.2, -15)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-250.2, -15.6)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-224.9, -49.5)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-305.7, -96)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-242.1, 21.7)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-216.1, 4.5)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-210.3, 8.7)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-199.5, -4.5)X ±6 · Z ±634.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-216, 10.8)X ±6 · Z ±632.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-222, 4.4)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-172.2, -18.5)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-193.4, -7)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-193.4, -0.7)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-143.6, -43.3)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-149.8, -37.6)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-166.3, -21.8)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-143.6, -37.2)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-92.3, -54.6)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-109.4, -47.4)X ±6 · Z ±6341Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-87.3, -48.6)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-86.3, -54.9)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-119.2, -41.2)X ±6 · Z ±634.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-334.2, -99.5)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-291.4, -148.9)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-294.2, -142.7)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-282, -142.7)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-331, -170.7)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-337.3, -168.5)X ±6 · Z ±629.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-337.1, -174.5)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-343.5, -168)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-296.9, -6.5)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-302.6, -0.4)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-290.5, -1.1)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-263.4, -1)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-269.2, 5.1)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-257, 4.4)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-103, -73.8)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-136.4, -55)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-97, -74.1)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-333.3, 33.7)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-336.5, 21.9)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-333, 27.4)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực