Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Đại đạo mật lâm

ID #1217 • wulin162

Tên quái vậtĐại đạo mật lâm#1217
Loại quáiQuái thường
Cấp độ27
Kinh nghiệm196
Máu (HP)1865
Nội lực (MP)100
Phòng thủ92
Tấn công225
Chính xác201
Né tránh80
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình16
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Dạy dỗ tiểu tặc (Quái mục tiêu)
Thử Luyện - Tiễu Trừ Đại Đạo Mật Lâm (Quái mục tiêu)
Kiểm tra 4 (Quái mục tiêu)
Đặc huấn! (Quái mục tiêu)
Hãn phỉ mật lâm (Quái mục tiêu)
Xem thêm 17 kết quả
Học Sinh Ba Tốt (Quái mục tiêu)
Điều tra Mật Lâm Đại Đạo (Quái mục tiêu)
Tiếu Ngạo Giang Hồ (Quái mục tiêu)
Đạo uống rượu (Quái mục tiêu)
Bí Ẩn YY Giáo Biến Mất (Quái mục tiêu)
Lại Giúp Chức Nữ (Quái mục tiêu)
Hỏi dược sư Thành Linh Tố (Quái mục tiêu)
Tìm Kiếm Nguyên Liệu (Quái mục tiêu)
Dĩ bạo trị bạo (Quái mục tiêu)
Tiễu trừ địch khấu (Quái mục tiêu)
Tùng Lâm Sát Thủ (Quái mục tiêu)
Săn lùng đại đạo (Quái mục tiêu)
Áo Choàng Tùng Lâm (Quái mục tiêu)
Đao Của Đại Đạo (Quái mục tiêu)
Khảm Thủ Lệnh (Quái mục tiêu)
Uy Hiếp (Quái mục tiêu)
Tiến Công (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 37.279%
1 vật phẩm: 43.5558%
2 vật phẩm: 16.9631%
3 vật phẩm: 2.2021%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Trần Kiếm [0.0019%]
Điểm Cương Thương [0.0019%]
Hồng Thạch Trượng [0.0019%]
Sinh Tức Trượng [0.0019%]
[C20] Cthức Điểm Cương Thương [0.2165%]
Xem thêm 45 kết quả
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2165%]
[Cấp 20] Cthức Sinh Tức Trượng [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2165%]
Luân Khăn ♀ [0.0186%]
Mũ Da ♂ [0.0186%]
Vũ Khăn ♀ [0.0019%]
Mũ Chiến ♂ [0.0019%]
Ty Y ♀ [0.0186%]
Yểm Tâm Giáp ♂ [0.0186%]
Đoạn Y ♀ [0.0019%]
Lân Giáp ♂ [0.0019%]
Ma Hài ♀ [0.0186%]
Ủng Da Thuộc ♂ [0.0186%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0019%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0019%]
Kiên Cố Hạng Liên [0.0037%]
Thanh Đằng Hạng Liên [0.0037%]
Cốt Ngọc Hạng Liên [0.0037%]
Bổ Tâm Hoàn [11.2288%]
Hổ Cốt Sương [11.2288%]
Bờm cứng [2.5788%]
Hạt giống kỳ diệu [2.5788%]
Hắc Lân [2.5788%]
Quặng sắt [4.813%]
Trúc Tử [5.5005%]
Da thường [9.6259%]
Miên Bố [6.8757%]
Tế Tuyến [5.5005%]
Nước mắt Giao Nhân [4.1254%]
Da Huyền Xà [6.8757%]
Tinh Luyện Thạch [21.1852%]
Kháng Câm Lặng Thạch [0.8494%]
Kháng Trói Buộc Thạch [0.8494%]
[C30] Bản vẽ Bạch Linh Mạo(N) [0.2165%]
Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30] [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Mão Tiêu Dao(N) [0.2165%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Kim Lũ Giáp(N) [0.2165%]
CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Áo Sĩ(N) [0.2165%]
Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Ủng Hươu(N) [0.2165%]
Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Giày Trăm Vá(N) [0.2165%]
CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀) [0.2165%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (96 điểm)
Số điểm xuất hiện96
Hạnh Tử Lâm · q3 · 96 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-206.5, 117) · 1 đối tượng 2: (-210.5, 123.5) · 1 đối tượng 3: (-211.9, 129.7) · 1 đối tượng 4: (-233.5, 154) · 1 đối tượng 5: (-237, 159.9) · 1 đối tượng 6: (-204.1, 206.2) · 1 đối tượng 7: (-207.9, 156.4) · 1 đối tượng 8: (-214.1, 160) · 1 đối tượng 9: (-202.1, 162.3) · 1 đối tượng 10: (-169.1, 151.5) · 1 đối tượng 11: (-176.2, 157.9) · 1 đối tượng 12: (-179.3, 216.9) · 1 đối tượng 13: (-206.6, 200.4) · 1 đối tượng 14: (-210.6, 206.4) · 1 đối tượng 15: (-184.5, 180.4) · 1 đối tượng 16: (-172.4, 176.9) · 1 đối tượng 17: (-178.6, 183.3) · 1 đối tượng 18: (-106.6, 180.2) · 1 đối tượng 19: (-110.3, 186.4) · 1 đối tượng 20: (-112.5, 192.6) · 1 đối tượng 21: (-119.4, 245.1) · 1 đối tượng 22: (-117.4, 239) · 1 đối tượng 23: (-111.3, 239.1) · 1 đối tượng 24: (-182.5, 223) · 1 đối tượng 25: (-114.7, 216.9) · 1 đối tượng 26: (-200.6, 200) · 1 đối tượng 27: (-253.8, 194.4) · 1 đối tượng 28: (-259.9, 194.5) · 1 đối tượng 29: (-123.5, 210.7) · 1 đối tượng 30: (-173, 217.3) · 1 đối tượng 31: (-175.6, 223.3) · 1 đối tượng 32: (-110.4, 292.4) · 1 đối tượng 33: (-116.4, 292.4) · 1 đối tượng 34: (-118.4, 298.6) · 1 đối tượng 35: (-144.3, 280.3) · 1 đối tượng 36: (-159.9, 287.2) · 1 đối tượng 37: (-167.4, 293.4) · 1 đối tượng 38: (-221.2, 236.5) · 1 đối tượng 39: (-242.7, 278.9) · 1 đối tượng 40: (-244.4, 284.9) · 1 đối tượng 41: (-227.3, 232.6) · 1 đối tượng 42: (-242.5, 259.3) · 1 đối tượng 43: (-248.6, 252.9) · 1 đối tượng 44: (-285.6, 213.8) · 1 đối tượng 45: (-288.3, 219.8) · 1 đối tượng 46: (-221.4, 230.3) · 1 đối tượng 47: (-288.6, 162.6) · 1 đối tượng 48: (-288.4, 168.6) · 1 đối tượng 49: (-330.7, 187.8) · 1 đối tượng 50: (-330.7, 181.7) · 1 đối tượng 51: (-329.2, 211.4) · 1 đối tượng 52: (-332.7, 217.5) · 1 đối tượng 53: (-382, 241.7) · 1 đối tượng 54: (-344.3, 263.3) · 1 đối tượng 55: (-347.9, 269.2) · 1 đối tượng 56: (-337.3, 245.1) · 1 đối tượng 57: (-337.5, 238.9) · 1 đối tượng 58: (-382, 235.6) · 1 đối tượng 59: (-369.9, 238.1) · 1 đối tượng 60: (-375.9, 241.2) · 1 đối tượng 61: (-376, 235.4) · 1 đối tượng 62: (-148.6, 234.9) · 1 đối tượng 63: (-152.1, 240.8) · 1 đối tượng 64: (-199.3, 220.7) · 1 đối tượng 65: (-144.7, 171.8) · 1 đối tượng 66: (-150.8, 175.4) · 1 đối tượng 67: (-138.8, 177.7) · 1 đối tượng 68: (-160.7, 262.5) · 1 đối tượng 69: (-158.9, 274.6) · 1 đối tượng 70: (-258, 160.8) · 1 đối tượng 71: (-370.6, 177.2) · 1 đối tượng 72: (-374.5, 183.2) · 1 đối tượng 73: (-247.1, 213.2) · 1 đối tượng 74: (-234.9, 209.6) · 1 đối tượng 75: (-241.1, 216.1) · 1 đối tượng 76: (-263.8, 159.6) · 1 đối tượng 77: (-211.5, 220) · 1 đối tượng 78: (-313.4, 248.3) · 1 đối tượng 79: (-319.5, 248.3) · 1 đối tượng 80: (-303, 182.1) · 1 đối tượng 81: (-308.8, 180.9) · 1 đối tượng 82: (-264.1, 211.9) · 1 đối tượng 83: (-270.3, 212) · 1 đối tượng 84: (-326.7, 217.3) · 1 đối tượng 85: (-310.4, 242.2) · 1 đối tượng 86: (-301, 163.1) · 1 đối tượng 87: (-300.8, 169.2) · 1 đối tượng 88: (-311.4, 201.5) · 1 đối tượng 89: (-158.9, 210.2) · 1 đối tượng 90: (-152.7, 212.3) · 1 đối tượng 91: (-141.1, 254) · 1 đối tượng 92: (-134.8, 260.1) · 1 đối tượng 93: (-132.3, 192.7) · 1 đối tượng 94: (-138.5, 196.3) · 1 đối tượng 95: (-130.6, 226.3) · 1 đối tượng 96: (-136.8, 229.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-206.5, 117)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-210.5, 123.5)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-211.9, 129.7)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-233.5, 154)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-237, 159.9)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-204.1, 206.2)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-207.9, 156.4)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-214.1, 160)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-202.1, 162.3)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-169.1, 151.5)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-176.2, 157.9)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-179.3, 216.9)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-206.6, 200.4)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-210.6, 206.4)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-184.5, 180.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-172.4, 176.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-178.6, 183.3)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-106.6, 180.2)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-110.3, 186.4)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-112.5, 192.6)X ±6 · Z ±6371Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-119.4, 245.1)X ±6 · Z ±637.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-117.4, 239)X ±6 · Z ±637.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-111.3, 239.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-182.5, 223)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-114.7, 216.9)X ±6 · Z ±637.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-200.6, 200)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-253.8, 194.4)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-259.9, 194.5)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-123.5, 210.7)X ±6 · Z ±636.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-173, 217.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-175.6, 223.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-110.4, 292.4)X ±6 · Z ±635.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-116.4, 292.4)X ±6 · Z ±6351Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-118.4, 298.6)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-144.3, 280.3)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-159.9, 287.2)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-167.4, 293.4)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-221.2, 236.5)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-242.7, 278.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-244.4, 284.9)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-227.3, 232.6)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-242.5, 259.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-248.6, 252.9)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-285.6, 213.8)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-288.3, 219.8)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-221.4, 230.3)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-288.6, 162.6)X ±6 · Z ±635.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-288.4, 168.6)X ±6 · Z ±634.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-330.7, 187.8)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-330.7, 181.7)X ±6 · Z ±634.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-329.2, 211.4)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-332.7, 217.5)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-382, 241.7)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-344.3, 263.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-347.9, 269.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-337.3, 245.1)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-337.5, 238.9)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-382, 235.6)X ±6 · Z ±634.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-369.9, 238.1)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-375.9, 241.2)X ±6 · Z ±632.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-376, 235.4)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-148.6, 234.9)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-152.1, 240.8)X ±6 · Z ±631.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-199.3, 220.7)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-144.7, 171.8)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-150.8, 175.4)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-138.8, 177.7)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-160.7, 262.5)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-158.9, 274.6)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-258, 160.8)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-370.6, 177.2)X ±6 · Z ±636.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-374.5, 183.2)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-247.1, 213.2)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-234.9, 209.6)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-241.1, 216.1)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-263.8, 159.6)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-211.5, 220)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-313.4, 248.3)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-319.5, 248.3)X ±6 · Z ±631.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-303, 182.1)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-308.8, 180.9)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-264.1, 211.9)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-270.3, 212)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-326.7, 217.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-310.4, 242.2)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-301, 163.1)X ±6 · Z ±636.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-300.8, 169.2)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-311.4, 201.5)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-158.9, 210.2)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-152.7, 212.3)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-141.1, 254)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-134.8, 260.1)X ±6 · Z ±635.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-132.3, 192.7)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-138.5, 196.3)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-130.6, 226.3)X ±6 · Z ±635.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-136.8, 229.9)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực