Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Đạo tặc

ID #1219 • wulin162

Tên quái vậtĐạo tặc#1219
Loại quáiQuái thường
Cấp độ27
Kinh nghiệm196
Máu (HP)1973
Nội lực (MP)100
Phòng thủ94
Tấn công248
Chính xác201
Né tránh80
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình16
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Lịch Luyện - Tiễu Trừ Đạo Tặc (Quái mục tiêu)
Bắt trung tặc (Quái mục tiêu)
Đặc huấn! (Quái mục tiêu)
Truy bắt đạo tặc tra án (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt đạo tặc (Quái mục tiêu)
Xem thêm 38 kết quả
Đào Nguyệt (Hai) (Quái mục tiêu)
Thân Thế Thật Sự (Quái mục tiêu)
Tiễu trừ đạo tặc (Quái mục tiêu)
Đánh tan liên minh (Quái mục tiêu)
Đạo Tặc Tham Lam (Quái mục tiêu)
Hàm Lượng Kỹ Thuật (Quái mục tiêu)
Di Phong Đoan Ngọ (Quái mục tiêu)
Bạt Đao Tương Trợ (Quái mục tiêu)
Đạo tặc hoành hành (Quái mục tiêu)
Phỉ Loại (Quái mục tiêu)
Phỉ loại (Quái mục tiêu)
Phỉ loại (Quái mục tiêu)
Bí Ẩn YY Giáo Biến Mất (Quái mục tiêu)
Thu thập mảnh bản đồ (Quái mục tiêu)
Lấy Thuốc Đổi Thuốc (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Đoạt Đao (Quái mục tiêu)
Ra Môn Cậy Bạn Bè (Quái mục tiêu)
Biến Thái Được Luyện Thành - Thiên Tiến Cấp (Quái mục tiêu)
Đoạt lại sổ sách (Quái mục tiêu)
Kỷ lục sát tặc (Quái mục tiêu)
Túi Tiền Bị Trộm (Quái mục tiêu)
Bảo Vệ Trị An (Quái mục tiêu)
Khế Ước Nguyên Cảo (Quái mục tiêu)
Thu Thập Đá (Quái mục tiêu)
Thợ Đá Già (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Đạo Tặc (Quái mục tiêu)
Nhanh như gió (Quái mục tiêu)
Phá Quan Hạnh Tử Lâm (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 37.279%
1 vật phẩm: 43.5558%
2 vật phẩm: 16.9631%
3 vật phẩm: 2.2021%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Trần Kiếm [0.0019%]
Điểm Cương Thương [0.0019%]
Hồng Thạch Trượng [0.0019%]
Sinh Tức Trượng [0.0019%]
[C20] Cthức Điểm Cương Thương [0.2165%]
Xem thêm 45 kết quả
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2165%]
[Cấp 20] Cthức Sinh Tức Trượng [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2165%]
Luân Khăn ♀ [0.0186%]
Mũ Da ♂ [0.0186%]
Vũ Khăn ♀ [0.0019%]
Mũ Chiến ♂ [0.0019%]
Ty Y ♀ [0.0186%]
Yểm Tâm Giáp ♂ [0.0186%]
Đoạn Y ♀ [0.0019%]
Lân Giáp ♂ [0.0019%]
Ma Hài ♀ [0.0186%]
Ủng Da Thuộc ♂ [0.0186%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0019%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0019%]
Kiên Cố Hạng Liên [0.0037%]
Thanh Đằng Hạng Liên [0.0037%]
Cốt Ngọc Hạng Liên [0.0037%]
Bổ Tâm Hoàn [11.2288%]
Hổ Cốt Sương [11.2288%]
Bờm cứng [2.5788%]
Hạt giống kỳ diệu [2.5788%]
Hắc Lân [2.5788%]
Quặng sắt [4.813%]
Trúc Tử [5.5005%]
Da thường [9.6259%]
Miên Bố [6.8757%]
Tế Tuyến [5.5005%]
Nước mắt Giao Nhân [4.1254%]
Da Huyền Xà [6.8757%]
Tinh Luyện Thạch [21.1852%]
Kháng Câm Lặng Thạch [0.8494%]
Kháng Trói Buộc Thạch [0.8494%]
[C30] Bản vẽ Bạch Linh Mạo(N) [0.2165%]
Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30] [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Mão Tiêu Dao(N) [0.2165%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Kim Lũ Giáp(N) [0.2165%]
CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Áo Sĩ(N) [0.2165%]
Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Ủng Hươu(N) [0.2165%]
Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀) [0.2165%]
[Cấp 30] Cthức Giày Trăm Vá(N) [0.2165%]
CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀) [0.2165%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (154 điểm)
Số điểm xuất hiện154
Hạnh Tử Lâm · q3 · 154 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (190, 64.2) · 1 đối tượng 2: (162, 67.2) · 1 đối tượng 3: (184, 62.1) · 1 đối tượng 4: (183.4, 68.3) · 1 đối tượng 5: (187.4, 36.7) · 1 đối tượng 6: (161.8, 41.2) · 1 đối tượng 7: (185.2, 42.7) · 1 đối tượng 8: (168, 37) · 1 đối tượng 9: (167.9, 43.1) · 1 đối tượng 10: (155.6, 66.4) · 1 đối tượng 11: (191.3, 42.5) · 1 đối tượng 12: (155.4, 72.2) · 1 đối tượng 13: (166.4, 130.2) · 1 đối tượng 14: (155.4, 113) · 1 đối tượng 15: (163.4, 136.7) · 1 đối tượng 16: (160.5, 130.3) · 1 đối tượng 17: (180.8, 90.5) · 1 đối tượng 18: (167.7, 80.9) · 1 đối tượng 19: (180.9, 96.8) · 1 đối tượng 20: (169.1, 87.5) · 1 đối tượng 21: (163.2, 86.9) · 1 đối tượng 22: (149, 112.2) · 1 đối tượng 23: (187.1, 94.3) · 1 đối tượng 24: (148.8, 118.1) · 1 đối tượng 25: (144, 94.8) · 1 đối tượng 26: (143.9, 100.6) · 1 đối tượng 27: (137.7, 94) · 1 đối tượng 28: (137.5, 99.8) · 1 đối tượng 29: (172.3, 103.5) · 1 đối tượng 30: (172.1, 109.4) · 1 đối tượng 31: (172.8, 115.4) · 1 đối tượng 32: (165.7, 108.6) · 1 đối tượng 33: (156.1, 179.5) · 1 đối tượng 34: (178.2, 160.5) · 1 đối tượng 35: (149.3, 189) · 1 đối tượng 36: (157.2, 185.4) · 1 đối tượng 37: (173.5, 154.7) · 1 đối tượng 38: (167.5, 152.7) · 1 đối tượng 39: (123.6, 145.5) · 1 đối tượng 40: (116.7, 161.9) · 1 đối tượng 41: (168.3, 186.4) · 1 đối tượng 42: (126.9, 151) · 1 đối tượng 43: (118.2, 157.3) · 1 đối tượng 44: (112.3, 157.9) · 1 đối tượng 45: (301.4, 249.3) · 1 đối tượng 46: (285.4, 238.3) · 1 đối tượng 47: (301.3, 255.2) · 1 đối tượng 48: (295.3, 252) · 1 đối tượng 49: (277.8, 251.4) · 1 đối tượng 50: (271.8, 248.3) · 1 đối tượng 51: (277.6, 257.3) · 1 đối tượng 52: (271.6, 254.2) · 1 đối tượng 53: (271.5, 260.3) · 1 đối tượng 54: (279.1, 237.5) · 1 đối tượng 55: (265.8, 253.6) · 1 đối tượng 56: (294.7, 258.3) · 1 đối tượng 57: (291.9, 300.2) · 1 đối tượng 58: (285.9, 297.1) · 1 đối tượng 59: (291.7, 306.1) · 1 đối tượng 60: (285.7, 302.9) · 1 đối tượng 61: (285.6, 309) · 1 đối tượng 62: (297.9, 304.3) · 1 đối tượng 63: (210.5, 273.9) · 1 đối tượng 64: (204.6, 270.8) · 1 đối tượng 65: (210.3, 279.8) · 1 đối tượng 66: (204.4, 276.6) · 1 đối tượng 67: (204.3, 282.7) · 1 đối tượng 68: (198, 275.5) · 1 đối tượng 69: (237.3, 270.8) · 1 đối tượng 70: (231.3, 267.7) · 1 đối tượng 71: (237.1, 276.7) · 1 đối tượng 72: (231.2, 273.5) · 1 đối tượng 73: (231, 279.6) · 1 đối tượng 74: (224.8, 272.4) · 1 đối tượng 75: (237.8, 293) · 1 đối tượng 76: (244, 300.2) · 1 đối tượng 77: (244.1, 294.1) · 1 đối tượng 78: (250.1, 297.2) · 1 đối tượng 79: (244.3, 288.2) · 1 đối tượng 80: (250.3, 291.4) · 1 đối tượng 81: (263.4, 299) · 1 đối tượng 82: (269.3, 302.1) · 1 đối tượng 83: (263.5, 293.1) · 1 đối tượng 84: (269.5, 296.3) · 1 đối tượng 85: (282.8, 270.9) · 1 đối tượng 86: (314.2, 294.5) · 1 đối tượng 87: (288.8, 271.2) · 1 đối tượng 88: (313.2, 300.5) · 1 đối tượng 89: (322.6, 272.5) · 1 đối tượng 90: (321.6, 278.5) · 1 đối tượng 91: (369.6, 303.8) · 1 đối tượng 92: (365.9, 280.5) · 1 đối tượng 93: (369.4, 309.6) · 1 đối tượng 94: (363.7, 297.7) · 1 đối tượng 95: (363.5, 303.8) · 1 đối tượng 96: (359.3, 285.3) · 1 đối tượng 97: (393.5, 246.2) · 1 đối tượng 98: (387.2, 248.8) · 1 đối tượng 99: (388.8, 270.6) · 1 đối tượng 100: (371.7, 263.4) · 1 đối tượng 101: (364.9, 266.6) · 1 đối tượng 102: (380.9, 256.1) · 1 đối tượng 103: (381.8, 275.7) · 1 đối tượng 104: (387.5, 289.2) · 1 đối tượng 105: (387.9, 284.6) · 1 đối tượng 106: (385.9, 293.5) · 1 đối tượng 107: (383.1, 280) · 1 đối tượng 108: (391.5, 285.9) · 1 đối tượng 109: (385.2, 272) · 1 đối tượng 110: (395.3, 282) · 1 đối tượng 111: (393.7, 278.9) · 1 đối tượng 112: (179.4, 78.4) · 1 đối tượng 113: (171.9, 55.5) · 1 đối tượng 114: (159.8, 98.3) · 1 đối tượng 115: (185.3, 42.8) · 1 đối tượng 116: (28.7, 276.9) · 1 đối tượng 117: (56.3, 204.9) · 1 đối tượng 118: (34.8, 277) · 1 đối tượng 119: (31.9, 270.6) · 1 đối tượng 120: (73, 203.9) · 1 đối tượng 121: (43.4, 239.1) · 1 đối tượng 122: (79.2, 201.4) · 1 đối tượng 123: (46, 245.1) · 1 đối tượng 124: (85.5, 208.3) · 1 đối tượng 125: (60.8, 262.2) · 1 đối tượng 126: (79.1, 207.5) · 1 đối tượng 127: (66.7, 268.7) · 1 đối tượng 128: (76.8, 177.4) · 1 đối tượng 129: (61.3, 268.5) · 1 đối tượng 130: (55.8, 273.5) · 1 đối tượng 131: (55, 267.7) · 1 đối tượng 132: (55.5, 211.4) · 1 đối tượng 133: (69.7, 186.1) · 1 đối tượng 134: (75.9, 183.6) · 1 đối tượng 135: (75.8, 189.7) · 1 đối tượng 136: (104.4, 233.5) · 1 đối tượng 137: (96.7, 246.1) · 1 đối tượng 138: (100.3, 240.1) · 1 đối tượng 139: (120.3, 202.3) · 1 đối tượng 140: (126.5, 199.8) · 1 đối tượng 141: (120.3, 208.3) · 1 đối tượng 142: (126.4, 205.8) · 1 đối tượng 143: (51.8, 245) · 1 đối tượng 144: (57.8, 245.6) · 1 đối tượng 145: (90.9, 164.9) · 1 đối tượng 146: (97.1, 162.4) · 1 đối tượng 147: (103.4, 169.2) · 1 đối tượng 148: (97.1, 168.4) · 1 đối tượng 149: (319.6, 300.6) · 1 đối tượng 150: (318.6, 306.6) · 1 đối tượng 151: (316.5, 271.5) · 1 đối tượng 152: (317.5, 265.5) · 1 đối tượng 153: (285.2, 267.7) · 1 đối tượng 154: (286.2, 244.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(190, 64.2)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(162, 67.2)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(184, 62.1)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(183.4, 68.3)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(187.4, 36.7)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(161.8, 41.2)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(185.2, 42.7)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(168, 37)X ±6 · Z ±632.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(167.9, 43.1)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(155.6, 66.4)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(191.3, 42.5)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(155.4, 72.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(166.4, 130.2)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(155.4, 113)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(163.4, 136.7)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(160.5, 130.3)X ±6 · Z ±634.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(180.8, 90.5)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(167.7, 80.9)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(180.9, 96.8)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(169.1, 87.5)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(163.2, 86.9)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(149, 112.2)X ±6 · Z ±6341Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(187.1, 94.3)X ±6 · Z ±632.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(148.8, 118.1)X ±6 · Z ±634.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(144, 94.8)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(143.9, 100.6)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(137.7, 94)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(137.5, 99.8)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(172.3, 103.5)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(172.1, 109.4)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(172.8, 115.4)X ±6 · Z ±6341Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(165.7, 108.6)X ±6 · Z ±634.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(156.1, 179.5)X ±3 · Z ±331.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(178.2, 160.5)X ±3 · Z ±330.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(149.3, 189)X ±3 · Z ±331.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(157.2, 185.4)X ±3 · Z ±331.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(173.5, 154.7)X ±3 · Z ±331.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(167.5, 152.7)X ±3 · Z ±332.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(123.6, 145.5)X ±3 · Z ±332.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(116.7, 161.9)X ±3 · Z ±332.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(168.3, 186.4)X ±3 · Z ±330.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(126.9, 151)X ±3 · Z ±333.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(118.2, 157.3)X ±3 · Z ±332.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(112.3, 157.9)X ±3 · Z ±331.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(301.4, 249.3)X ±6 · Z ±633.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(285.4, 238.3)X ±6 · Z ±634.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(301.3, 255.2)X ±6 · Z ±632.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(295.3, 252)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(277.8, 251.4)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(271.8, 248.3)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(277.6, 257.3)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(271.6, 254.2)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(271.5, 260.3)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(279.1, 237.5)X ±6 · Z ±634.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(265.8, 253.6)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(294.7, 258.3)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(291.9, 300.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(285.9, 297.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(291.7, 306.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(285.7, 302.9)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(285.6, 309)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(297.9, 304.3)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(210.5, 273.9)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(204.6, 270.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(210.3, 279.8)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(204.4, 276.6)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(204.3, 282.7)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(198, 275.5)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(237.3, 270.8)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(231.3, 267.7)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(237.1, 276.7)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(231.2, 273.5)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(231, 279.6)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(224.8, 272.4)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(237.8, 293)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(244, 300.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(244.1, 294.1)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(250.1, 297.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(244.3, 288.2)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(250.3, 291.4)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(263.4, 299)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(269.3, 302.1)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(263.5, 293.1)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(269.5, 296.3)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(282.8, 270.9)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(314.2, 294.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(288.8, 271.2)X ±6 · Z ±632.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(313.2, 300.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(322.6, 272.5)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(321.6, 278.5)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(369.6, 303.8)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(365.9, 280.5)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(369.4, 309.6)X ±6 · Z ±634.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(363.7, 297.7)X ±6 · Z ±6331Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(363.5, 303.8)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(359.3, 285.3)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(393.5, 246.2)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(387.2, 248.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(388.8, 270.6)X ±3 · Z ±330.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(371.7, 263.4)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(364.9, 266.6)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(380.9, 256.1)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(381.8, 275.7)X ±3 · Z ±330.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(387.5, 289.2)X ±3 · Z ±331.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(387.9, 284.6)X ±3 · Z ±331.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(385.9, 293.5)X ±3 · Z ±332.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(383.1, 280)X ±3 · Z ±330.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(391.5, 285.9)X ±3 · Z ±331.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(385.2, 272)X ±3 · Z ±330.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(395.3, 282)X ±3 · Z ±331.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(393.7, 278.9)X ±3 · Z ±3311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(179.4, 78.4)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(171.9, 55.5)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(159.8, 98.3)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(185.3, 42.8)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(28.7, 276.9)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(56.3, 204.9)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(34.8, 277)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(31.9, 270.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(73, 203.9)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(43.4, 239.1)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
122(79.2, 201.4)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
123(46, 245.1)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(85.5, 208.3)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(60.8, 262.2)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(79.1, 207.5)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(66.7, 268.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
128(76.8, 177.4)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
129(61.3, 268.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
130(55.8, 273.5)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
131(55, 267.7)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
132(55.5, 211.4)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
133(69.7, 186.1)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
134(75.9, 183.6)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
135(75.8, 189.7)X ±6 · Z ±630.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
136(104.4, 233.5)X ±3 · Z ±331.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
137(96.7, 246.1)X ±3 · Z ±331.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
138(100.3, 240.1)X ±3 · Z ±331.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
139(120.3, 202.3)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
140(126.5, 199.8)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
141(120.3, 208.3)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
142(126.4, 205.8)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
143(51.8, 245)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
144(57.8, 245.6)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
145(90.9, 164.9)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
146(97.1, 162.4)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
147(103.4, 169.2)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
148(97.1, 168.4)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
149(319.6, 300.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
150(318.6, 306.6)X ±6 · Z ±629.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
151(316.5, 271.5)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
152(317.5, 265.5)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
153(285.2, 267.7)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
154(286.2, 244.5)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực