Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

U Hồn Pháp Sư

ID #1231 • wulin162

Tên quái vậtU Hồn Pháp Sư#1231
Loại quáiQuái thường
Cấp độ42
Kinh nghiệm851
Máu (HP)4445
Nội lực (MP)100
Phòng thủ211
Tấn công451
Chính xác231
Né tránh109
Tầm đánh6 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận25.2 m
Thời gian thù hận50.4 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình24
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Nhiệm Vụ Thưởng Tiêu Diệt Quái Hải Ngoại 05 (Quái mục tiêu)
U Hồn Phiêu Miểu Ý Khó Hiểu (Quái mục tiêu)
Quỷ chăm học? (Quái mục tiêu)
Nhiếp Hồn Linh Lạc Ấn (Quái mục tiêu)
Dược Cù Kỳ Dị (Quái mục tiêu)
Xem thêm 15 kết quả
Pháp Sư U Hồn Lạc Ấn (Quái mục tiêu)
Núi lên đến đỉnh ta là phong (Quái mục tiêu)
Thực thần tranh bá (Quái mục tiêu)
Kiếm thần nhất tiếu (Quái mục tiêu)
Dẹp Loạn 2 (Quái mục tiêu)
Cứu Người Như Cứu Hỏa (Bốn) (Quái mục tiêu)
Kinh Tế Du Lịch (Ba) (Quái mục tiêu)
Chiến đấu định giờ (Quái mục tiêu)
Phục Quỷ Uy (Quái mục tiêu)
ải Quỷ Câu (Hai) (Quái mục tiêu)
Cầu thủy tinh U Hồn (Quái mục tiêu)
U Hồn Pháp Sư (Quái mục tiêu)
U Hồn Triền (Quái mục tiêu)
U Hồn Hận (Quái mục tiêu)
Vùng Đất Vô Miên (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 45.557%
1 vật phẩm: 40.9488%
2 vật phẩm: 12.2689%
3 vật phẩm: 1.2253%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0014%]
Tịch Mịch Trượng [0.0014%]
Lê Hoa Thương [0.0014%]
Sương Hoa Trượng [0.0014%]
[Cấp 40] Cthức Lê Hoa Thương [0.3132%]
Xem thêm 48 kết quả
[C50] Cthức Lượng Ngân Thương [0.3132%]
[Cấp 40] Cthức Tịch Mịch Trượng [0.3132%]
[Cấp 50] Cthức Phi Băng Trượng [0.3132%]
Bạch Linh Mạo ♀ [0.0133%]
Giác Khôi ♂ [0.0133%]
Tiêu Dao Quan ♀ [0.0133%]
Nhất Tự Khăn ♂ [0.0133%]
Phương Sĩ Bào ♀ [0.0133%]
Ám Hoa Y ♂ [0.0133%]
Lưỡng Diệp Khải ♀ [0.0133%]
Kim Lũ Giáp ♂ [0.0133%]
Lộc Bì Ngoa ♀ [0.0133%]
Thiết Lý ♂ [0.0133%]
Đằng Hài ♀ [0.0133%]
Giày Trăm Vá ♂ [0.0133%]
Trân Thạch Hạng Liên [0.0043%]
Vẫn Tinh Hạng Liên [0.0043%]
Dũng Khí Hạng Liên [0.0043%]
Động Sát Hạng Liên [0.0043%]
Đại Bổ Hoàn [9.7571%]
Cúc Hoa Sương [9.7571%]
Móng vuốt sắc bén [3.1364%]
Rễ cây chắc chắn [3.1364%]
Yêu bài bí ẩn [3.1364%]
Quặng bạc [9.3004%]
Xích Tùng [8.455%]
Da cứng [8.455%]
Mộc Miên Bố [6.7637%]
Hoàng Đồng Tu [8.455%]
Nước mắt Giao Nhân [8.455%]
Da Huyền Xà [8.455%]
Tinh Luyện Thạch [1.5088%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.5088%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.5088%]
Công Kích Thạch [1.5088%]
Phòng Ngự Thạch [1.5088%]
CT Nguyên Nhung Mạo(Nam)[50] [0.3132%]
[C50] Bản vẽ Lan Lăng Khôi(N) [0.3132%]
[Cấp 50] Cthức Mão Chân Nhân(N) [0.3132%]
CT [Cấp 50] Thư Sinh Khăn(♀) [0.3132%]
[Cấp 50] Cthức Sư Man Giáp(N) [0.3132%]
CT [Cấp 50] Minh Quang Khải(♀) [0.3132%]
[Cấp 50] Cthức Áo Hổ Văn(N) [0.3132%]
CT [Cấp 50] Bát Quái Y(♀) [0.3132%]
[C50] Bản vẽ Ngự Phong Hài(N) [0.3132%]
CT [Cấp 50] Tướng Quân Lý(♀) [0.3132%]
[Cấp 50] Cthức Giày Phượng(N) [0.3132%]
CT [Cấp 50] Hổ Đầu Giày(♀) [0.3132%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồLạc Ấn Tháp (90 điểm)
Số điểm xuất hiện90
Lạc Ấn Tháp · q6 · 90 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-222.3, -387.8) · 1 đối tượng 2: (-222.9, -378.8) · 1 đối tượng 3: (-216.2, -371.4) · 1 đối tượng 4: (-205.4, -431.1) · 1 đối tượng 5: (-180.5, -387.6) · 1 đối tượng 6: (-199, -419.6) · 1 đối tượng 7: (-192.6, -393.5) · 1 đối tượng 8: (-154.7, -377.3) · 1 đối tượng 9: (-148.5, -377.3) · 1 đối tượng 10: (-153.2, -358.5) · 1 đối tượng 11: (-153.3, -332.6) · 1 đối tượng 12: (-147.2, -352.1) · 1 đối tượng 13: (-107.2, -349.1) · 1 đối tượng 14: (-147.7, -335.6) · 1 đối tượng 15: (-107.1, -355.2) · 1 đối tượng 16: (-119.1, -307.1) · 1 đối tượng 17: (-97.2, -270.3) · 1 đối tượng 18: (-179.1, -411.2) · 1 đối tượng 19: (-173, -411.2) · 1 đối tượng 20: (-75.5, -382.2) · 1 đối tượng 21: (-47.2, -345.9) · 1 đối tượng 22: (-69.2, -370.7) · 1 đối tượng 23: (-59.4, -351.8) · 1 đối tượng 24: (-41.3, -327.4) · 1 đối tượng 25: (-35.2, -327.4) · 1 đối tượng 26: (-51.7, -377.1) · 1 đối tượng 27: (-47, -365.2) · 1 đối tượng 28: (19.3, -363.2) · 1 đối tượng 29: (25.5, -363.2) · 1 đối tượng 30: (8.7, -388.9) · 1 đối tượng 31: (96.5, -381.4) · 1 đối tượng 32: (14.7, -382.6) · 1 đối tượng 33: (55.9, -357.3) · 1 đối tượng 34: (102.1, -384.4) · 1 đối tượng 35: (48.5, -345.5) · 1 đối tượng 36: (123.1, -342.9) · 1 đối tượng 37: (129.2, -341.4) · 1 đối tượng 38: (145.8, -426) · 1 đối tượng 39: (217, -426.3) · 1 đối tượng 40: (152.1, -414.5) · 1 đối tượng 41: (204.9, -432.1) · 1 đối tượng 42: (259.9, -370.8) · 1 đối tượng 43: (266.1, -370.8) · 1 đối tượng 44: (190.1, -389.7) · 1 đối tượng 45: (186.8, -395.5) · 1 đối tượng 46: (238.3, -375.1) · 1 đối tượng 47: (226.1, -381) · 1 đối tượng 48: (107.8, -338.3) · 1 đối tượng 49: (113.9, -336.9) · 1 đối tượng 50: (57.2, -398.5) · 1 đối tượng 51: (62.9, -401.5) · 1 đối tượng 52: (133.5, -394.2) · 1 đối tượng 53: (127.3, -400.2) · 1 đối tượng 54: (94, -415.4) · 1 đối tượng 55: (90.5, -386.5) · 1 đối tượng 56: (-51.6, -383.2) · 1 đối tượng 57: (-29.2, -327.4) · 1 đối tượng 58: (-101.1, -344.7) · 1 đối tượng 59: (-107.1, -342.8) · 1 đối tượng 60: (-83.4, -324.2) · 1 đối tượng 61: (-83.4, -330.8) · 1 đối tượng 62: (51.3, -398.4) · 1 đối tượng 63: (45.4, -401.1) · 1 đối tượng 64: (119.2, -364) · 1 đối tượng 65: (119.5, -370.1) · 1 đối tượng 66: (113.2, -369.1) · 1 đối tượng 67: (125.3, -363.9) · 1 đối tượng 68: (125.6, -370) · 1 đối tượng 69: (199.2, -401.9) · 1 đối tượng 70: (192.9, -395.9) · 1 đối tượng 71: (224, -400.1) · 1 đối tượng 72: (220.8, -394.1) · 1 đối tượng 73: (177, -420.9) · 1 đối tượng 74: (183.2, -420.9) · 1 đối tượng 75: (-80.7, -355.1) · 1 đối tượng 76: (-86.8, -352.3) · 1 đối tượng 77: (-54.1, -326.1) · 1 đối tượng 78: (-54.1, -332.8) · 1 đối tượng 79: (-77.1, -270.3) · 1 đối tượng 80: (-75.7, -264.7) · 1 đối tượng 81: (-153, -352.1) · 1 đối tượng 82: (-148.3, -371.3) · 1 đối tượng 83: (-174.2, -344.9) · 1 đối tượng 84: (-168.6, -347.9) · 1 đối tượng 85: (-135.5, -343.7) · 1 đối tượng 86: (-129.6, -337.3) · 1 đối tượng 87: (-135.3, -337.3) · 1 đối tượng 88: (-117.3, -260) · 1 đối tượng 89: (-112.3, -255.3) · 1 đối tượng 90: (-145, -255.2) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-222.3, -387.8)X ±6 · Z ±665.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-222.9, -378.8)X ±6 · Z ±665.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-216.2, -371.4)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-205.4, -431.1)X ±6 · Z ±6591Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-180.5, -387.6)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-199, -419.6)X ±6 · Z ±658.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-192.6, -393.5)X ±6 · Z ±660.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-154.7, -377.3)X ±6 · Z ±663.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-148.5, -377.3)X ±6 · Z ±662.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-153.2, -358.5)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-153.3, -332.6)X ±6 · Z ±665.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-147.2, -352.1)X ±6 · Z ±664.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-107.2, -349.1)X ±6 · Z ±659.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-147.7, -335.6)X ±6 · Z ±664.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-107.1, -355.2)X ±6 · Z ±658.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-119.1, -307.1)X ±6 · Z ±668.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-97.2, -270.3)X ±5 · Z ±572.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-179.1, -411.2)X ±6 · Z ±660.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-173, -411.2)X ±6 · Z ±661.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-75.5, -382.2)X ±6 · Z ±658.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-47.2, -345.9)X ±6 · Z ±661.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-69.2, -370.7)X ±6 · Z ±658.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-59.4, -351.8)X ±6 · Z ±660.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-41.3, -327.4)X ±6 · Z ±664.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-35.2, -327.4)X ±6 · Z ±665.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-51.7, -377.1)X ±6 · Z ±659.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-47, -365.2)X ±6 · Z ±6601Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(19.3, -363.2)X ±6 · Z ±639.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(25.5, -363.2)X ±6 · Z ±638.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(8.7, -388.9)X ±6 · Z ±636.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(96.5, -381.4)X ±6 · Z ±636.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(14.7, -382.6)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(55.9, -357.3)X ±6 · Z ±639.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(102.1, -384.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(48.5, -345.5)X ±6 · Z ±639.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(123.1, -342.9)X ±6 · Z ±640.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(129.2, -341.4)X ±6 · Z ±640.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(145.8, -426)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(217, -426.3)X ±6 · Z ±637.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(152.1, -414.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(204.9, -432.1)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(259.9, -370.8)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(266.1, -370.8)X ±6 · Z ±642.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(190.1, -389.7)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(186.8, -395.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(238.3, -375.1)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(226.1, -381)X ±6 · Z ±6381Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(107.8, -338.3)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(113.9, -336.9)X ±6 · Z ±6421Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(57.2, -398.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(62.9, -401.5)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(133.5, -394.2)X ±6 · Z ±637.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(127.3, -400.2)X ±6 · Z ±637.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(94, -415.4)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(90.5, -386.5)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-51.6, -383.2)X ±6 · Z ±659.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-29.2, -327.4)X ±6 · Z ±665.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-101.1, -344.7)X ±6 · Z ±658.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-107.1, -342.8)X ±6 · Z ±659.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-83.4, -324.2)X ±6 · Z ±662.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-83.4, -330.8)X ±6 · Z ±660.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(51.3, -398.4)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(45.4, -401.1)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(119.2, -364)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(119.5, -370.1)X ±6 · Z ±637.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(113.2, -369.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(125.3, -363.9)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(125.6, -370)X ±6 · Z ±637.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(199.2, -401.9)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(192.9, -395.9)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(224, -400.1)X ±6 · Z ±6381Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(220.8, -394.1)X ±6 · Z ±637.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(177, -420.9)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(183.2, -420.9)X ±6 · Z ±636.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-80.7, -355.1)X ±6 · Z ±659.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-86.8, -352.3)X ±6 · Z ±659.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-54.1, -326.1)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-54.1, -332.8)X ±6 · Z ±662.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-77.1, -270.3)X ±5 · Z ±571.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-75.7, -264.7)X ±6 · Z ±672.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-153, -352.1)X ±6 · Z ±663.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-148.3, -371.3)X ±6 · Z ±662.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-174.2, -344.9)X ±6 · Z ±6651Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-168.6, -347.9)X ±6 · Z ±663.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-135.5, -343.7)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-129.6, -337.3)X ±6 · Z ±663.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-135.3, -337.3)X ±6 · Z ±664.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-117.3, -260)X ±5 · Z ±572.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-112.3, -255.3)X ±5 · Z ±572.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-145, -255.2)X ±5 · Z ±572.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực