Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Nhiếp Hồn Thiết Giáp Quái

ID #1232 • wulin162

Tên quái vậtNhiếp Hồn Thiết Giáp Quái#1232
Loại quáiQuái thường
Cấp độ44
Kinh nghiệm975
Máu (HP)5447
Nội lực (MP)100
Phòng thủ215
Tấn công476
Chính xác235
Né tránh114
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận25.2 m
Thời gian thù hận50.4 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình25
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Sương Mù (Quái mục tiêu)
Phá Tà Chi Pháp (Quái mục tiêu)
Miền Đất Thất Lạc (Quái mục tiêu)
Quái Thiết Giáp Nhiếp Hồn Lạc Ấn (Quái mục tiêu)
Luyện Hồn Thủy (Quái mục tiêu)
Xem thêm 34 kết quả
Sự cám dỗ của mỹ thực (Quái mục tiêu)
Hồn (Quái mục tiêu)
Mỗi người về chỗ nấy (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Dẹp Loạn 2 (Quái mục tiêu)
Tẩu Mã Lan Đài (Quái mục tiêu)
Chi Viện Triều Đình (Quái mục tiêu)
Tăng danh vọng (Quái mục tiêu)
Xây dựng căn cứ (Quái mục tiêu)
Thanh trừng lãnh địa (Quái mục tiêu)
Mở rộng Đường Khẩu (Quái mục tiêu)
Mở rộng địa bàn (Quái mục tiêu)
Dự trữ vật tư (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu (Quái mục tiêu)
Diễn tập chiến thuật (Quái mục tiêu)
Huấn luyện bang chúng (Quái mục tiêu)
Kinh Tế Du Lịch (Bốn) (Quái mục tiêu)
Đơn hàng của thợ rèn (Hai) (Quái mục tiêu)
Chủ động xuất kích (Hai) (Quái mục tiêu)
Khoáng Hồn Du (Hai) (Quái mục tiêu)
Đấu Hồn Dũng (Quái mục tiêu)
Phong Hỏa Tịch Lịch Đạn (Quái mục tiêu)
Vong Xuyên Chi Tai (Quái mục tiêu)
Nhiếp Hồn Mị (Quái mục tiêu)
Cặp Kính Bị Thất Lạc (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 42.55%
1 vật phẩm: 42.0653%
2 vật phẩm: 13.862%
3 vật phẩm: 1.5227%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch Hồng Kiếm [0.0125%]
Tử La Trượng [0.0125%]
Lang Nha Sạo [0.0125%]
Thanh Xà Trượng [0.0125%]
[Cấp 50] Cthức Thất Tinh Kiếm [0.2949%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 40] Cthức Hoành Ma Kiếm [0.2949%]
[Cấp 50] Cthức Quỷ Đầu Trượng [0.2949%]
[Cấp 40] Cthức Sương Hoa Trượng [0.2949%]
Mũ Bạch Linh ♂ [0.0125%]
Giác Khôi ♀ [0.0125%]
Tiêu Dao Quan ♂ [0.0125%]
Nhất Tự Cân ♀ [0.0125%]
Phương Sĩ Bào ♂ [0.0125%]
Ám Hoa Y ♀ [0.0125%]
Lưỡng Diệp Khải ♂ [0.0125%]
Kim Lũ Giáp ♀ [0.0125%]
Ủng Da Hươu ♂ [0.0125%]
Thiết Lý ♀ [0.0125%]
Giày Mây ♂ [0.0125%]
Bách Nạp Giày ♀ [0.0125%]
Trân Thạch Giới Chỉ [0.004%]
Dũng Khí Giới Chỉ [0.004%]
Động Sát Giới Chỉ [0.004%]
Đại Bổ Hoàn [11.142%]
Cúc Hoa Sương [11.142%]
Móng vuốt sắc bén [3.5802%]
Rễ cây chắc chắn [3.5802%]
Yêu bài bí ẩn [3.5802%]
Quặng bạc [8.7585%]
Xích Tùng [7.9623%]
Da cứng [7.9623%]
Mộc Miên Bố [6.3696%]
Hoàng Đồng Tu [7.9623%]
Nước mắt Giao Nhân [7.9623%]
Da Huyền Xà [7.9623%]
Tinh Luyện Thạch [1.4209%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.4209%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.4209%]
Sinh Mệnh Thạch [1.4209%]
Chân Khí Thạch [1.4209%]
CT Nguyên Nhung Mạo(Nữ)[50] [0.2949%]
CT [Cấp 50] Lan Lăng Khôi(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Chân Nhân Quan(♀) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Thư Sinh Khăn(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Sư Man Giáp(♀) [0.2949%]
CT [50] Minh Quang Khải(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Hổ Văn Bào(♀) [0.2949%]
[C50] Bản vẽ Bát Quái Y (Nam) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Ngự Phong Ủng(♀) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Tướng Quân Lý(♂) [0.2949%]
CT [Cấp 50] Phượng Văn Giày(♀) [0.2949%]
[C50] Bản vẽ Hổ Đầu Hài (Nam) [0.2949%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồLạc Ấn Tháp (112 điểm)
Số điểm xuất hiện112
Lạc Ấn Tháp · q6 · 112 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-189.2, 207.2) · 1 đối tượng 2: (-215.4, 167.7) · 1 đối tượng 3: (-221.5, 266.9) · 1 đối tượng 4: (-221.5, 273.3) · 1 đối tượng 5: (-333.2, -75.3) · 1 đối tượng 6: (-303.5, -57.5) · 1 đối tượng 7: (-361.1, -52.7) · 1 đối tượng 8: (-221.5, 173.3) · 1 đối tượng 9: (-218.7, -57.5) · 1 đối tượng 10: (-225.8, -84) · 1 đối tượng 11: (-219.9, -84.2) · 1 đối tượng 12: (-270.6, -65.4) · 1 đối tượng 13: (-249.4, 167.4) · 1 đối tượng 14: (-218.6, -63.8) · 1 đối tượng 15: (-277, -65.4) · 1 đối tượng 16: (-248.6, -31.4) · 1 đối tượng 17: (-277.5, -41) · 1 đối tượng 18: (-201.4, 203.2) · 1 đối tượng 19: (-271.5, -44.6) · 1 đối tượng 20: (-271.4, -32.4) · 1 đối tượng 21: (-339.7, -8.9) · 1 đối tượng 22: (-347.5, -38.7) · 1 đối tượng 23: (-167.1, -99.5) · 1 đối tượng 24: (-185.9, -107.3) · 1 đối tượng 25: (-347.5, -32.4) · 1 đối tượng 26: (-353.7, -34.8) · 1 đối tượng 27: (-68.1, -69.1) · 1 đối tượng 28: (-94.2, -81.4) · 1 đối tượng 29: (-67.4, -47.9) · 1 đối tượng 30: (-355.8, 62) · 1 đối tượng 31: (-309.8, 55.1) · 1 đối tượng 32: (-357.3, 78.8) · 1 đối tượng 33: (-226.9, 213.8) · 1 đối tượng 34: (-335.8, -14.9) · 1 đối tượng 35: (-242.1, -25.2) · 1 đối tượng 36: (-227.1, -2.8) · 1 đối tượng 37: (-233.8, -2.5) · 1 đối tượng 38: (-234.6, 197) · 1 đối tượng 39: (-330.8, 87.1) · 1 đối tượng 40: (-336.8, 87) · 1 đối tượng 41: (-309.8, 80.7) · 1 đối tượng 42: (-247.1, 113.3) · 1 đối tượng 43: (-247.3, 119.1) · 1 đối tượng 44: (-253.4, 117.7) · 1 đối tượng 45: (-325.3, 86.6) · 1 đối tượng 46: (-149.7, -131.3) · 1 đối tượng 47: (-149.5, -124.9) · 1 đối tượng 48: (-187.9, -60.5) · 1 đối tượng 49: (-352.1, 30.3) · 1 đối tượng 50: (-345.8, 28.1) · 1 đối tượng 51: (-278.8, 10.9) · 1 đối tượng 52: (-272.5, 11.7) · 1 đối tượng 53: (-257.2, 27.2) · 1 đối tượng 54: (-272.9, 18.3) · 1 đối tượng 55: (-262.1, 33.2) · 1 đối tượng 56: (-256.1, 33.4) · 1 đối tượng 57: (-311.9, 14.4) · 1 đối tượng 58: (-373.9, 107.4) · 1 đối tượng 59: (-370.3, 128.8) · 1 đối tượng 60: (-377.6, 101.5) · 1 đối tượng 61: (-301.2, 199.5) · 1 đối tượng 62: (-369.9, 134.8) · 1 đối tượng 63: (-369.8, 140.7) · 1 đối tượng 64: (-274.7, 42.9) · 1 đối tượng 65: (-242, 139.6) · 1 đối tượng 66: (-354.6, 168.1) · 1 đối tượng 67: (-343.5, 203.7) · 1 đối tượng 68: (-344.9, 191.9) · 1 đối tượng 69: (-346.8, 198) · 1 đối tượng 70: (-238.7, 133.5) · 1 đối tượng 71: (-291.7, 190.1) · 1 đối tượng 72: (-360.2, 227) · 1 đối tượng 73: (-253.2, 123.9) · 1 đối tượng 74: (-239.9, 145.3) · 1 đối tượng 75: (-308.8, 117.6) · 1 đối tượng 76: (-336.1, 141.6) · 1 đối tượng 77: (-236.2, -27.9) · 1 đối tượng 78: (-227.6, -78.1) · 1 đối tượng 79: (-194.2, -85.4) · 1 đối tượng 80: (-161, -70) · 1 đối tượng 81: (-136.6, 69.2) · 1 đối tượng 82: (-123.5, 67.7) · 1 đối tượng 83: (-33.5, 26.3) · 1 đối tượng 84: (-85.3, 0.7) · 1 đối tượng 85: (-116.5, 54.9) · 1 đối tượng 86: (-141, 81.3) · 1 đối tượng 87: (-71.6, 34.1) · 1 đối tượng 88: (-129.3, 3.8) · 1 đối tượng 89: (-137, 15.3) · 1 đối tượng 90: (-156.6, 31) · 1 đối tượng 91: (-250.2, -74.1) · 1 đối tượng 92: (-248.7, -80.1) · 1 đối tượng 93: (-197.7, 319.5) · 1 đối tượng 94: (-231, 344.9) · 1 đối tượng 95: (-236.2, 345) · 1 đối tượng 96: (-295.8, 226.5) · 1 đối tượng 97: (-226.2, 345.1) · 1 đối tượng 98: (-224.7, 295.2) · 1 đối tượng 99: (-206.3, 325.6) · 1 đối tượng 100: (20.1, -4.1) · 1 đối tượng 101: (54.4, -9.8) · 1 đối tượng 102: (-240.9, -46) · 1 đối tượng 103: (-246.9, -49.2) · 1 đối tượng 104: (-241, -52) · 1 đối tượng 105: (-310.8, -12.1) · 1 đối tượng 106: (-304.8, -15.7) · 1 đối tượng 107: (-310.9, -18.2) · 1 đối tượng 108: (-284.8, -12.8) · 1 đối tượng 109: (52.5, -17.1) · 1 đối tượng 110: (-11, 24.4) · 1 đối tượng 111: (-17, -14.5) · 1 đối tượng 112: (-11.9, -13.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-189.2, 207.2)X ±6 · Z ±656.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-215.4, 167.7)X ±6 · Z ±660.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-221.5, 266.9)X ±6 · Z ±658.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-221.5, 273.3)X ±6 · Z ±659.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-333.2, -75.3)X ±6 · Z ±662.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-303.5, -57.5)X ±6 · Z ±666.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-361.1, -52.7)X ±6 · Z ±6611Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-221.5, 173.3)X ±6 · Z ±660.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-218.7, -57.5)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-225.8, -84)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-219.9, -84.2)X ±6 · Z ±663.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-270.6, -65.4)X ±6 · Z ±6661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-249.4, 167.4)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-218.6, -63.8)X ±6 · Z ±6621Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-277, -65.4)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-248.6, -31.4)X ±6 · Z ±662.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-277.5, -41)X ±6 · Z ±667.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-201.4, 203.2)X ±6 · Z ±6581Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-271.5, -44.6)X ±6 · Z ±667.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-271.4, -32.4)X ±6 · Z ±668.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-339.7, -8.9)X ±6 · Z ±662.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-347.5, -38.7)X ±6 · Z ±660.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-167.1, -99.5)X ±6 · Z ±663.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-185.9, -107.3)X ±6 · Z ±661.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-347.5, -32.4)X ±6 · Z ±6611Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-353.7, -34.8)X ±6 · Z ±661.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-68.1, -69.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-94.2, -81.4)X ±6 · Z ±635.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-67.4, -47.9)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-355.8, 62)X ±6 · Z ±665.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-309.8, 55.1)X ±6 · Z ±663.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-357.3, 78.8)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-226.9, 213.8)X ±6 · Z ±661.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-335.8, -14.9)X ±6 · Z ±662.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-242.1, -25.2)X ±6 · Z ±662.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-227.1, -2.8)X ±6 · Z ±661.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-233.8, -2.5)X ±6 · Z ±661.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-234.6, 197)X ±6 · Z ±662.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-330.8, 87.1)X ±6 · Z ±665.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-336.8, 87)X ±6 · Z ±6661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-309.8, 80.7)X ±6 · Z ±663.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-247.1, 113.3)X ±6 · Z ±6661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-247.3, 119.1)X ±6 · Z ±664.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-253.4, 117.7)X ±6 · Z ±665.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-325.3, 86.6)X ±6 · Z ±665.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-149.7, -131.3)X ±6 · Z ±664.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-149.5, -124.9)X ±6 · Z ±664.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-187.9, -60.5)X ±6 · Z ±662.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-352.1, 30.3)X ±6 · Z ±6681Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-345.8, 28.1)X ±6 · Z ±668.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-278.8, 10.9)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-272.5, 11.7)X ±6 · Z ±663.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-257.2, 27.2)X ±6 · Z ±661.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-272.9, 18.3)X ±6 · Z ±6631Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-262.1, 33.2)X ±6 · Z ±661.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-256.1, 33.4)X ±6 · Z ±661.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-311.9, 14.4)X ±6 · Z ±665.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-373.9, 107.4)X ±6 · Z ±660.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-370.3, 128.8)X ±6 · Z ±6611Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-377.6, 101.5)X ±6 · Z ±661.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-301.2, 199.5)X ±6 · Z ±656.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-369.9, 134.8)X ±6 · Z ±661.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-369.8, 140.7)X ±6 · Z ±661.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-274.7, 42.9)X ±6 · Z ±662.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-242, 139.6)X ±6 · Z ±664.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-354.6, 168.1)X ±6 · Z ±660.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-343.5, 203.7)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-344.9, 191.9)X ±6 · Z ±657.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-346.8, 198)X ±6 · Z ±657.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-238.7, 133.5)X ±6 · Z ±662.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-291.7, 190.1)X ±6 · Z ±6571Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-360.2, 227)X ±6 · Z ±656.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-253.2, 123.9)X ±6 · Z ±664.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-239.9, 145.3)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-308.8, 117.6)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-336.1, 141.6)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-236.2, -27.9)X ±6 · Z ±661.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-227.6, -78.1)X ±6 · Z ±6631Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-194.2, -85.4)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-161, -70)X ±6 · Z ±6661Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-136.6, 69.2)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-123.5, 67.7)X ±6 · Z ±638.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-33.5, 26.3)X ±6 · Z ±639.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-85.3, 0.7)X ±6 · Z ±635.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-116.5, 54.9)X ±6 · Z ±637.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-141, 81.3)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(-71.6, 34.1)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-129.3, 3.8)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(-137, 15.3)X ±6 · Z ±634.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-156.6, 31)X ±6 · Z ±637.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-250.2, -74.1)X ±6 · Z ±663.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-248.7, -80.1)X ±6 · Z ±663.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-197.7, 319.5)X ±5 · Z ±5641Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-231, 344.9)X ±5 · Z ±563.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-236.2, 345)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-295.8, 226.5)X ±6 · Z ±655.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-226.2, 345.1)X ±5 · Z ±563.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-224.7, 295.2)X ±6 · Z ±6621Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-206.3, 325.6)X ±5 · Z ±563.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(20.1, -4.1)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(54.4, -9.8)X ±6 · Z ±638.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-240.9, -46)X ±6 · Z ±662.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-246.9, -49.2)X ±6 · Z ±663.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-241, -52)X ±6 · Z ±662.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-310.8, -12.1)X ±6 · Z ±664.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-304.8, -15.7)X ±6 · Z ±665.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-310.9, -18.2)X ±6 · Z ±664.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-284.8, -12.8)X ±6 · Z ±667.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(52.5, -17.1)X ±5 · Z ±539.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-11, 24.4)X ±5 · Z ±538.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(-17, -14.5)X ±5 · Z ±537.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(-11.9, -13.1)X ±5 · Z ±538.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực