Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hoa Hòa Thượng

ID #1245 • wulin162

Tên quái vậtHoa Hòa Thượng#1245
Loại quáiQuái thường
Cấp độ54
Kinh nghiệm1860
Máu (HP)7918
Nội lực (MP)100
Phòng thủ308
Tấn công665
Chính xác255
Né tránh134
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình30
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu diệt hòa thượng hoa tâm (Quái mục tiêu)
Sát Đạo Vô Cùng (Quái mục tiêu)
Mù quáng rước họa (Quái mục tiêu)
Mật Lệnh Tân Thủ Cấp 55 (Quái mục tiêu)
Điều Tra Lấy Chứng 2 (Quái mục tiêu)
Xem thêm 29 kết quả
Sát Nhất Kỉnh Bách (Quái mục tiêu)
Mưu Trừ Hoa Hòa Thượng (Quái mục tiêu)
Sắc Giới (Quái mục tiêu)
Văn giả năng võ (Quái mục tiêu)
Giáo dục (Quái mục tiêu)
Giáo dục (Quái mục tiêu)
Ra Mặt Cho Bảo Nhi (Quái mục tiêu)
Tương kế tựu kế (Quái mục tiêu)
Hội ngộ ánh bình minh (Quái mục tiêu)
Tình Thiên Tích Lịch (Quái mục tiêu)
Giáo Dục (Quái mục tiêu)
Thanh trừng môn hộ (Quái mục tiêu)
Giới Sắc (Quái mục tiêu)
Bạn Bè Lắm Đường Dễ Đi (Quái mục tiêu)
Chi Viện Triều Đình (Quái mục tiêu)
Tăng danh vọng (Quái mục tiêu)
Xây dựng căn cứ (Quái mục tiêu)
Thanh trừng lãnh địa (Quái mục tiêu)
Mở rộng Đường Khẩu (Quái mục tiêu)
Mở rộng địa bàn (Quái mục tiêu)
Dự trữ vật tư (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu (Quái mục tiêu)
Diễn tập chiến thuật (Quái mục tiêu)
Huấn luyện bang chúng (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Năm) (Quái mục tiêu)
Đoạt Lại Ám Khí (Hạ) (Quái mục tiêu)
Tinh Trần Kim Cương (Quái mục tiêu)
Hòa Thượng Nhục (Quái mục tiêu)
Hoa Hòa Thượng (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 44.3533%
1 vật phẩm: 41.4172%
2 vật phẩm: 12.8918%
3 vật phẩm: 1.3376%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0112%]
Tịch Mịch Trượng [0.0112%]
Lê Hoa Thương [0.0112%]
Sương Hoa Trượng [0.0112%]
[Cấp 60] Cthức Vô Danh Nhận [0.2288%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 60] Cthức Nguyệt Nha Kích [0.2288%]
[Cấp 60] Cthức Cửu Hoàn Trượng [0.2288%]
[C60] Cthức Tuế Nguyệt Trượng [0.2288%]
Mũ Lực Sĩ ♂ [0.0112%]
Thục Đồng Khôi ♀ [0.0112%]
Thiên Sư Quan ♂ [0.0112%]
Bách Điệp Cân ♀ [0.0112%]
Báo Bì Chiến Giáp ♂ [0.0112%]
Hắc Quang Khải ♀ [0.0112%]
Vân Hà Y ♂ [0.0112%]
Tất Hắc Đạo Bào ♀ [0.0112%]
Ủng Da Báo ♂ [0.0112%]
Bao Kim Lý ♀ [0.0112%]
Giày Võ Tăng ♂ [0.0112%]
Chú Thuật Giày ♀ [0.0112%]
Trùng Sinh Giới Chỉ [0.0037%]
Tự Do Chi Nhẫn [0.0037%]
Thải Hồng Chi Nhẫn [0.0037%]
Ô Kim Hoàn [10.9794%]
Phục Linh Sương [10.9794%]
Giáo gãy [3.6969%]
Lá cây biến dị [3.6969%]
Túi vàng [3.6969%]
Quặng bạc [6.1449%]
Xích Tùng [6.6573%]
Da cứng [10.6687%]
Mộc Miên Bố [11.2658%]
Hoàng Đồng Tu [5.1209%]
Nước mắt Giao Nhân [7.1692%]
Da Huyền Xà [8.1931%]
Tinh Luyện Thạch [1.5756%]
Kháng Choáng Thạch [1.5756%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.5756%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.5756%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.5756%]
CT [Cấp 60] Nga Anh Mạo(♀) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Hoàng Kim Khôi(♂) [0.2288%]
CT [60] Thuần Dương Quan(♀) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♂) [0.2288%]
CT [60] Kim Ti Nhuyễn Giáp(♀) [0.2288%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♂) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Thiên Sư Bào(♀) [0.2288%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nam) CT [0.2288%]
CT [Cấp 60] Lăng Vân Ủng(♀) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♂) [0.2288%]
CT [Cấp 60] Đạp Tuyết Giày(♀) [0.2288%]
[C60] Bản vẽ Đạp Sa Hài (Nam) [0.2288%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (90 điểm)
Số điểm xuất hiện90
Thập Bát Lý Phố · q2 · 90 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (258.5, -412.5) · 1 đối tượng 2: (124.3, -425.3) · 1 đối tượng 3: (123.9, -431.4) · 1 đối tượng 4: (173.6, -423.6) · 1 đối tượng 5: (116.9, -381.5) · 1 đối tượng 6: (111.2, -388.4) · 1 đối tượng 7: (124.2, -383) · 1 đối tượng 8: (133.8, -425.5) · 1 đối tượng 9: (129.9, -432.3) · 1 đối tượng 10: (162.4, -414.4) · 1 đối tượng 11: (117.8, -387.9) · 1 đối tượng 12: (164, -384.1) · 1 đối tượng 13: (171.1, -378.4) · 1 đối tượng 14: (176.3, -391) · 1 đối tượng 15: (-23.1, -353.9) · 1 đối tượng 16: (3.5, -382.3) · 1 đối tượng 17: (5.1, -376) · 1 đối tượng 18: (-29.1, -353.9) · 1 đối tượng 19: (72.5, -388) · 1 đối tượng 20: (75.3, -364.1) · 1 đối tượng 21: (71.7, -358.1) · 1 đối tượng 22: (65.7, -380.7) · 1 đối tượng 23: (229.1, -371.8) · 1 đối tượng 24: (314.9, -362.5) · 1 đối tượng 25: (288.2, -389.4) · 1 đối tượng 26: (172.2, -411.3) · 1 đối tượng 27: (63.2, -327.8) · 1 đối tượng 28: (161.6, -345.9) · 1 đối tượng 29: (232.2, -365) · 1 đối tượng 30: (72.4, -381.4) · 1 đối tượng 31: (165.7, -352.1) · 1 đối tượng 32: (236.8, -372.4) · 1 đối tượng 33: (258.2, -366.5) · 1 đối tượng 34: (227.4, -378.9) · 1 đối tượng 35: (108, -396) · 1 đối tượng 36: (317.9, -370.5) · 1 đối tượng 37: (322.9, -362.9) · 1 đối tượng 38: (114.2, -397.2) · 1 đối tượng 39: (317.2, -402.3) · 1 đối tượng 40: (323.2, -402.7) · 1 đối tượng 41: (323.6, -396.5) · 1 đối tượng 42: (25, -314.3) · 1 đối tượng 43: (295.8, -390.1) · 1 đối tượng 44: (326.1, -369.6) · 1 đối tượng 45: (295.1, -381.7) · 1 đối tượng 46: (61.2, -384.5) · 1 đối tượng 47: (265.3, -411.9) · 1 đối tượng 48: (293.8, -353.3) · 1 đối tượng 49: (294.1, -360) · 1 đối tượng 50: (269.4, -405.9) · 1 đối tượng 51: (18.3, -313.6) · 1 đối tượng 52: (260.1, -405.3) · 1 đối tượng 53: (287.3, -353.4) · 1 đối tượng 54: (260.1, -372.2) · 1 đối tượng 55: (294.2, -398.7) · 1 đối tượng 56: (153.4, -340.6) · 1 đối tượng 57: (57.1, -330.4) · 1 đối tượng 58: (159.4, -339.9) · 1 đối tượng 59: (81.8, -364) · 1 đối tượng 60: (77.9, -357.3) · 1 đối tượng 61: (338.9, -353.2) · 1 đối tượng 62: (345.9, -355.1) · 1 đối tượng 63: (47, -367.5) · 1 đối tượng 64: (46.1, -361) · 1 đối tượng 65: (49.8, -355.4) · 1 đối tượng 66: (39.4, -361.1) · 1 đối tượng 67: (43.4, -354.8) · 1 đối tượng 68: (23.1, -348.6) · 1 đối tượng 69: (20.4, -360.4) · 1 đối tượng 70: (24.2, -354.8) · 1 đối tượng 71: (14.5, -360) · 1 đối tượng 72: (17.8, -354.2) · 1 đối tượng 73: (-20, -347.5) · 1 đối tượng 74: (-26.2, -347.6) · 1 đối tượng 75: (-2.9, -381.3) · 1 đối tượng 76: (-1.2, -375) · 1 đối tượng 77: (-7.7, -375.6) · 1 đối tượng 78: (-34, -386.1) · 1 đối tượng 79: (267.5, -373.3) · 1 đối tượng 80: (264.9, -381.3) · 1 đối tượng 81: (264.7, -365.2) · 1 đối tượng 82: (165.7, -396.1) · 1 đối tượng 83: (167.5, -420.9) · 1 đối tượng 84: (-27.9, -386) · 1 đối tượng 85: (91.1, -346.6) · 1 đối tượng 86: (125.5, -396.5) · 1 đối tượng 87: (84.7, -346) · 1 đối tượng 88: (-30.9, -392.2) · 1 đối tượng 89: (-31.2, -380.2) · 1 đối tượng 90: (20.8, -320.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(258.5, -412.5)X ±6 · Z ±685.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(124.3, -425.3)X ±6 · Z ±682.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(123.9, -431.4)X ±6 · Z ±682.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(173.6, -423.6)X ±6 · Z ±682.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(116.9, -381.5)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(111.2, -388.4)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(124.2, -383)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(133.8, -425.5)X ±6 · Z ±682.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(129.9, -432.3)X ±6 · Z ±682.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(162.4, -414.4)X ±6 · Z ±684.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(117.8, -387.9)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(164, -384.1)X ±6 · Z ±684.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(171.1, -378.4)X ±6 · Z ±685.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(176.3, -391)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-23.1, -353.9)X ±6 · Z ±685.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(3.5, -382.3)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
17(5.1, -376)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
18(-29.1, -353.9)X ±6 · Z ±686.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(72.5, -388)X ±6 · Z ±684.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(75.3, -364.1)X ±6 · Z ±686.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(71.7, -358.1)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(65.7, -380.7)X ±6 · Z ±684.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(229.1, -371.8)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(314.9, -362.5)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(288.2, -389.4)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(172.2, -411.3)X ±6 · Z ±683.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(63.2, -327.8)X ±6 · Z ±685.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(161.6, -345.9)X ±6 · Z ±684.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(232.2, -365)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(72.4, -381.4)X ±6 · Z ±684.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(165.7, -352.1)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(236.8, -372.4)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(258.2, -366.5)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(227.4, -378.9)X ±6 · Z ±687.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(108, -396)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(317.9, -370.5)X ±6 · Z ±688.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(322.9, -362.9)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(114.2, -397.2)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(317.2, -402.3)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(323.2, -402.7)X ±6 · Z ±687.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(323.6, -396.5)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(25, -314.3)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(295.8, -390.1)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(326.1, -369.6)X ±6 · Z ±686.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(295.1, -381.7)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(61.2, -384.5)X ±6 · Z ±684.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(265.3, -411.9)X ±6 · Z ±685.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(293.8, -353.3)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(294.1, -360)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(269.4, -405.9)X ±6 · Z ±6861Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(18.3, -313.6)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(260.1, -405.3)X ±6 · Z ±685.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(287.3, -353.4)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(260.1, -372.2)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(294.2, -398.7)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(153.4, -340.6)X ±6 · Z ±684.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(57.1, -330.4)X ±6 · Z ±685.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(159.4, -339.9)X ±6 · Z ±684.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(81.8, -364)X ±6 · Z ±686.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(77.9, -357.3)X ±6 · Z ±686.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(338.9, -353.2)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(345.9, -355.1)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(47, -367.5)X ±6 · Z ±684.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(46.1, -361)X ±6 · Z ±684.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(49.8, -355.4)X ±6 · Z ±684.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(39.4, -361.1)X ±6 · Z ±684.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(43.4, -354.8)X ±6 · Z ±684.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(23.1, -348.6)X ±6 · Z ±685.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(20.4, -360.4)X ±6 · Z ±684.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(24.2, -354.8)X ±6 · Z ±684.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(14.5, -360)X ±6 · Z ±684.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(17.8, -354.2)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-20, -347.5)X ±6 · Z ±6861Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-26.2, -347.6)X ±6 · Z ±6861Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-2.9, -381.3)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
76(-1.2, -375)X ±6 · Z ±685.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
77(-7.7, -375.6)X ±6 · Z ±685.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
78(-34, -386.1)X ±6 · Z ±687.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
79(267.5, -373.3)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(264.9, -381.3)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(264.7, -365.2)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(165.7, -396.1)X ±6 · Z ±6851Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(167.5, -420.9)X ±6 · Z ±6831Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-27.9, -386)X ±6 · Z ±687.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
85(91.1, -346.6)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(125.5, -396.5)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(84.7, -346)X ±6 · Z ±6861Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(-30.9, -392.2)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
89(-31.2, -380.2)X ±6 · Z ±686.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7237Thời lượng: 60 giây
90(20.8, -320.3)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực