Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Lưu Vong Thị Vệ

ID #1246 • wulin162

Tên quái vậtLưu Vong Thị Vệ#1246
Loại quáiQuái thường
Cấp độ54
Kinh nghiệm1860
Máu (HP)7988
Nội lực (MP)100
Phòng thủ310
Tấn công660
Chính xác255
Né tránh134
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình30
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Nhiệm Vụ Thưởng Tiêu Diệt Quái Hải Ngoại 13 (Quái mục tiêu)
Cẩm nang tân thủ Cấp 55 (Quái mục tiêu)
Sát Nhất Kỉnh Bách (Quái mục tiêu)
Đoan Nguyệt (Quái mục tiêu)
Đại Minh Trùng Hà (Quái mục tiêu)
Xem thêm 31 kết quả
Thử thách của Quách Á Bằng (Quái mục tiêu)
Không thể thu hồi (Quái mục tiêu)
Trảm thảo trừ căn (Quái mục tiêu)
Vô Trung Sinh Hữu (Quái mục tiêu)
Dạy dỗ thị vệ lưu vong (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Kỷ Tử (Quái mục tiêu)
Cung và Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Năm) (Quái mục tiêu)
Thay Trời Hành Đạo (Hai) (Quái mục tiêu)
Chiếc Nhẫn Đặc Biệt (Quái mục tiêu)
Lưu Vong Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Long Lệ Hồ (Quái mục tiêu)
Long Thổ Châu (Quái mục tiêu)
Long Lân Giáp (Quái mục tiêu)
Xích Long Châu (Quái mục tiêu)
Trầm Long Châu (Quái mục tiêu)
Hoàng Long Châu (Quái mục tiêu)
Lục Long Châu (Quái mục tiêu)
Thanh Long Châu (Quái mục tiêu)
Lam Long Châu (Quái mục tiêu)
Tử Long Châu (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 44.3683%
1 vật phẩm: 41.4116%
2 vật phẩm: 12.884%
3 vật phẩm: 1.3362%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất Tinh Kiếm [0.0009%]
Phi Băng Trượng [0.0009%]
Quỷ Đầu Trượng [0.0009%]
Lượng Ngân Thương [0.0009%]
Công thức Thừa Ảnh Kiếm(Cấp 60) [0.2289%]
Xem thêm 47 kết quả
Công thức Trảm Mã Đao(Cấp 60) [0.2289%]
[Cấp 60] Cthức Trấn Hồn Phiên [0.2289%]
[Cấp 60] Cthức Quỷ Diện Hộ Thủ [0.2289%]
Lực Sĩ Mạo ♀ [0.0112%]
Thục Đồng Khôi ♂ [0.0112%]
Thiên Sư Quan ♀ [0.0112%]
Bách Điệp Khăn ♂ [0.0112%]
Báo Bì Chiến Giáp ♀ [0.0112%]
Hắc Quang Khải ♂ [0.0112%]
Vân Hà Y ♀ [0.0112%]
Hắc Đạo Bào ♂ [0.0112%]
Báo Bì Ngoa ♀ [0.0112%]
Bao Kim Lý ♂ [0.0112%]
Võ Tăng Hài ♀ [0.0112%]
Giày Thuật Sĩ ♂ [0.0112%]
Trùng Sinh Hạng Liên [0.0037%]
Tự Do Hạng Liên [0.0037%]
Thải Hồng Hạng Liên [0.0037%]
Ô Kim Hoàn [10.9839%]
Phục Linh Sương [10.9839%]
Giáo gãy [3.6985%]
Lá cây biến dị [3.6985%]
Túi vàng [3.6985%]
Quặng bạc [6.1474%]
Xích Tùng [6.66%]
Da cứng [10.6731%]
Mộc Miên Bố [11.2704%]
Hoàng Đồng Tu [5.1231%]
Nước mắt Giao Nhân [7.1722%]
Da Huyền Xà [8.1965%]
Tinh Luyện Thạch [1.5763%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.5763%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.5763%]
Sinh Mệnh Thạch [1.5763%]
Chân Khí Thạch [1.5763%]
[C60] Bản vẽ Nga Anh Mạo(Nam) [0.2289%]
CT Hoàng Kim Khôi(Nữ)[60] [0.2289%]
[C60] CT Mão Thuần Dương(Nam) [0.2289%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♀) [0.2289%]
[Cấp 60] Cthức Nhuyễn Giáp(N) [0.2289%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♀) [0.2289%]
[Cấp 60] Cthức Áo Thiên Sư(N) [0.2289%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nữ) CT [0.2289%]
[C60] Bản vẽ Lăng Vân Hài (N) [0.2289%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♀) [0.2289%]
[C60] Cthức Giày Đạp Tuyết(N) [0.2289%]
CT [Cấp 60] Đạp Sa Giày(♀) [0.2289%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (88 điểm)
Số điểm xuất hiện88
Thập Bát Lý Phố · q2 · 88 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (152, -133.9) · 1 đối tượng 2: (147.2, -126.4) · 1 đối tượng 3: (155, -125.8) · 1 đối tượng 4: (150.2, -118.3) · 1 đối tượng 5: (162.8, -126.2) · 1 đối tượng 6: (158, -118.7) · 1 đối tượng 7: (165.9, -118.2) · 1 đối tượng 8: (161.1, -110.7) · 1 đối tượng 9: (69.3, -291.3) · 1 đối tượng 10: (64.5, -283.8) · 1 đối tượng 11: (72.4, -283.3) · 1 đối tượng 12: (67.6, -275.8) · 1 đối tượng 13: (102.7, -310.9) · 1 đối tượng 14: (97.9, -303.4) · 1 đối tượng 15: (105.8, -302.8) · 1 đối tượng 16: (101, -295.3) · 1 đối tượng 17: (95.3, -310.1) · 1 đối tượng 18: (94.8, -274.9) · 1 đối tượng 19: (88.1, -254.8) · 1 đối tượng 20: (83.3, -247.3) · 1 đối tượng 21: (95.9, -255.2) · 1 đối tượng 22: (91.1, -247.7) · 1 đối tượng 23: (102.3, -270.2) · 1 đối tượng 24: (108.8, -270.8) · 1 đối tượng 25: (91.2, -241.1) · 1 đối tượng 26: (103.6, -227.9) · 1 đối tượng 27: (95.8, -219.1) · 1 đối tượng 28: (102, -218.7) · 1 đối tượng 29: (95.2, -213) · 1 đối tượng 30: (101.4, -212.2) · 1 đối tượng 31: (101, -206.1) · 1 đối tượng 32: (135.3, -283) · 1 đối tượng 33: (130.6, -275.5) · 1 đối tượng 34: (138.4, -274.9) · 1 đối tượng 35: (133.6, -267.4) · 1 đối tượng 36: (114.2, -250.9) · 1 đối tượng 37: (119.6, -236.9) · 1 đối tượng 38: (125, -246.2) · 1 đối tượng 39: (108.5, -276.8) · 1 đối tượng 40: (128.2, -307.1) · 1 đối tượng 41: (130.4, -301.2) · 1 đối tượng 42: (120.8, -306.3) · 1 đối tượng 43: (147.1, -315.5) · 1 đối tượng 44: (153.1, -313.4) · 1 đối tượng 45: (146.6, -309.4) · 1 đối tượng 46: (101.4, -276.9) · 1 đối tượng 47: (73.8, -276.8) · 1 đối tượng 48: (117.7, -328.8) · 1 đối tượng 49: (124.7, -333) · 1 đối tượng 50: (75.8, -290.3) · 1 đối tượng 51: (125.6, -215.5) · 1 đối tượng 52: (123.3, -209.8) · 1 đối tượng 53: (131.7, -215.8) · 1 đối tượng 54: (129.3, -209.7) · 1 đối tượng 55: (135.4, -209.8) · 1 đối tượng 56: (133.7, -190.3) · 1 đối tượng 57: (135.7, -107.1) · 1 đối tượng 58: (142.1, -192.3) · 1 đối tượng 59: (149.3, -185.6) · 1 đối tượng 60: (115, -191.4) · 1 đối tượng 61: (128.8, -176.5) · 1 đối tượng 62: (118, -183.3) · 1 đối tượng 63: (124.8, -124.5) · 1 đối tượng 64: (129.2, -115.9) · 1 đối tượng 65: (148.1, -95.2) · 1 đối tượng 66: (143.3, -87.8) · 1 đối tượng 67: (152.6, -87) · 1 đối tượng 68: (148.8, -78.5) · 1 đối tượng 69: (149.4, -54.9) · 1 đối tượng 70: (156.9, -53.7) · 1 đối tượng 71: (152, -63.1) · 1 đối tượng 72: (137.4, -43) · 1 đối tượng 73: (148.5, -35.9) · 1 đối tượng 74: (127.4, -55.2) · 1 đối tượng 75: (123.3, -117.3) · 1 đối tượng 76: (125.4, -149.8) · 1 đối tượng 77: (119.4, -151.5) · 1 đối tượng 78: (123.8, -142.9) · 1 đối tượng 79: (120.5, -146.5) · 1 đối tượng 80: (119.1, -92) · 1 đối tượng 81: (120.1, -86.1) · 1 đối tượng 82: (135, -49.2) · 1 đối tượng 83: (144.9, -31) · 1 đối tượng 84: (150.1, -30.9) · 1 đối tượng 85: (146.4, -25.8) · 1 đối tượng 86: (143.6, -8.5) · 1 đối tượng 87: (146.1, -13.8) · 1 đối tượng 88: (141.2, -13.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(152, -133.9)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(147.2, -126.4)X ±6 · Z ±693.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(155, -125.8)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(150.2, -118.3)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(162.8, -126.2)X ±6 · Z ±690.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(158, -118.7)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(165.9, -118.2)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(161.1, -110.7)X ±6 · Z ±692.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(69.3, -291.3)X ±6 · Z ±687.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(64.5, -283.8)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(72.4, -283.3)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(67.6, -275.8)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(102.7, -310.9)X ±6 · Z ±685.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(97.9, -303.4)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(105.8, -302.8)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(101, -295.3)X ±6 · Z ±6861Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(95.3, -310.1)X ±6 · Z ±685.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(94.8, -274.9)X ±6 · Z ±687.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(88.1, -254.8)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(83.3, -247.3)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(95.9, -255.2)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(91.1, -247.7)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(102.3, -270.2)X ±6 · Z ±687.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(108.8, -270.8)X ±6 · Z ±686.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(91.2, -241.1)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(103.6, -227.9)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(95.8, -219.1)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(102, -218.7)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(95.2, -213)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(101.4, -212.2)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(101, -206.1)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(135.3, -283)X ±6 · Z ±686.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(130.6, -275.5)X ±6 · Z ±686.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(138.4, -274.9)X ±6 · Z ±684.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(133.6, -267.4)X ±6 · Z ±684.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(114.2, -250.9)X ±6 · Z ±686.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(119.6, -236.9)X ±6 · Z ±687.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(125, -246.2)X ±6 · Z ±686.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(108.5, -276.8)X ±6 · Z ±686.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(128.2, -307.1)X ±6 · Z ±687.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(130.4, -301.2)X ±6 · Z ±687.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(120.8, -306.3)X ±6 · Z ±6871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(147.1, -315.5)X ±6 · Z ±686.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(153.1, -313.4)X ±6 · Z ±6861Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(146.6, -309.4)X ±6 · Z ±686.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(101.4, -276.9)X ±6 · Z ±686.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(73.8, -276.8)X ±6 · Z ±688.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(117.7, -328.8)X ±6 · Z ±685.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(124.7, -333)X ±6 · Z ±685.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(75.8, -290.3)X ±6 · Z ±687.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(125.6, -215.5)X ±6 · Z ±687.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(123.3, -209.8)X ±6 · Z ±6891Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(131.7, -215.8)X ±6 · Z ±687.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(129.3, -209.7)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(135.4, -209.8)X ±6 · Z ±688.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(133.7, -190.3)X ±6 · Z ±6921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(135.7, -107.1)X ±5 · Z ±591.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(142.1, -192.3)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(149.3, -185.6)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(115, -191.4)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(128.8, -176.5)X ±6 · Z ±691.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(118, -183.3)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(124.8, -124.5)X ±5 · Z ±590.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(129.2, -115.9)X ±5 · Z ±590.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(148.1, -95.2)X ±6 · Z ±6941Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(143.3, -87.8)X ±6 · Z ±694.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(152.6, -87)X ±6 · Z ±693.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(148.8, -78.5)X ±6 · Z ±694.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(149.4, -54.9)X ±6 · Z ±693.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(156.9, -53.7)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(152, -63.1)X ±6 · Z ±6941Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(137.4, -43)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(148.5, -35.9)X ±5 · Z ±590.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(127.4, -55.2)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(123.3, -117.3)X ±5 · Z ±589.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(125.4, -149.8)X ±5 · Z ±591.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(119.4, -151.5)X ±5 · Z ±5901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(123.8, -142.9)X ±5 · Z ±590.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(120.5, -146.5)X ±5 · Z ±5901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(119.1, -92)X ±5 · Z ±589.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(120.1, -86.1)X ±5 · Z ±589.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(135, -49.2)X ±5 · Z ±5921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(144.9, -31)X ±5 · Z ±589.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(150.1, -30.9)X ±5 · Z ±588.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(146.4, -25.8)X ±5 · Z ±588.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(143.6, -8.5)X ±5 · Z ±584.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(146.1, -13.8)X ±5 · Z ±584.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(141.2, -13.8)X ±5 · Z ±586.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực