Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Sí Viêm Cuồng Nhân

ID #21187 • wulin162

Tên quái vậtSí Viêm Cuồng Nhân#21187
Loại quáiQuái thường
Cấp độ102
Kinh nghiệm17656
Máu (HP)35000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1457
Tấn công3667
Chính xác375
Né tránh238
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu diệt Sí Viêm Cuồng Nhân (Quái mục tiêu)
Bi Kịch Thương Nhân (Quái mục tiêu)
1 nhiệm vụ làm 1 đêm (Sí Viêm Cuồng Nhân) (Quái mục tiêu)
Dọn dẹp kẻ ngáng đường 2 (Quái mục tiêu)
Khôi phục chữ viết (Quái mục tiêu)
Xem thêm 24 kết quả
Tìm dấu vết sơn trang (Quái mục tiêu)
Sí Viêm Cuồng Nhân (Quái mục tiêu)
Giám Sát Ngự Sử (Quái mục tiêu)
Đãi ngộ phúc lợi Võ Lâm Lệnh (Quái mục tiêu)
Thử luyện Trúc Kiếm Sơn Trang (Quái mục tiêu)
Sí Viêm Cuồng Nhân Đầu Mục (Quái mục tiêu)
Ghi chép phỏng vấn phần 2 (Quái mục tiêu)
Công trình đậu hũ thối (Quái mục tiêu)
Thu thập tình báo (Quái mục tiêu)
Vô Lý Hết Sức (Quái mục tiêu)
Thử thách của lão chiến sĩ Băng Viêm Giáo (Một) (Quái mục tiêu)
Tra hỏi trưởng lão (Quái mục tiêu)
Bí mật Băng Viêm Giáo (Quái mục tiêu)
Bích Hỏa Châu Truyền Thuyết (Quái mục tiêu)
Chất Trợ Dung Đặc Biệt (Quái mục tiêu)
Kẻ Thù Của Toàn Dân (Quái mục tiêu)
Báo Cáo Nghiên Cứu Hỏa Đảo (3) (Quái mục tiêu)
Sinh Vật Nguy Hiểm - Xí Viêm Cuồng Nhân (Quái mục tiêu)
Kẻ phóng hỏa (Quái mục tiêu)
Vật liệu xây dựng (Quái mục tiêu)
Hỏa Vực Kim Tinh (Quái mục tiêu)
Sự báo thù của nhà thám hiểm (3) (Quái mục tiêu)
Thử Luyện Chi Xí Viêm Cuồng Nhân (Quái mục tiêu)
Xí Viêm Cuồng Nhân nóng nảy (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng· Long Vương Hộ Thủ [0.0103%]
Cuồng·Định Phong Châu [0.0103%]
Cuồng·Quán Nhật Kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết Ẩm Đao [0.0103%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♀ [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Trinh Phục Chi Khôi ♂ [0.0105%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♀ [0.0105%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♂ [0.0105%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♂ [0.0105%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♀ [0.0105%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♂ [0.0105%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♂ [0.0105%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♂ [0.0105%]
Hạo Kiếp Hạng Liên [0.0042%]
Thánh Khiết Hạng Liên [0.0042%]
Linh Hồn Hạng Liên [0.0042%]
Thiên Năm Linh Chi [15.8707%]
Thiên Hương Đậu Khấu [16.9414%]
Toàn Phác Ngọc [2.2306%]
Hàn Ngọc Thạch [2.2306%]
Kim Chỉ Diệp [2.2306%]
Quặng bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Quyên Bố [6.8847%]
Kim Ti [2.0249%]
Nước mắt Giao Nhân [1.8224%]
Da Huyền Xà [1.8224%]
Tinh Luyện Thạch [22.4931%]
Lục Hợp Trần(90) [1.8583%]
Lục Hợp Chùy(100) [1.8583%]
Bảo Thạch Khảm Sinh Mệnh(100) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Công Kích(100) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Chân Khí(100) [0.1647%]
Ngũ Hành Tiết(90) [0.0042%]
Ngũ Hành Tạc(100) [0.0042%]
Công Kích Thạch [1.011%]
Sinh Mệnh Thạch [1.011%]
Phòng Ngự Thạch [1.011%]
Chân Khí Thạch [1.011%]
Mệnh Trung Thạch [1.011%]
Thiểm Tránh Thạch [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHỏa Đảo (58 điểm)
Số điểm xuất hiện58
Hỏa Đảo · q34 · 58 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-382.3, 288.9) · 1 đối tượng 2: (-382.5, 295) · 1 đối tượng 3: (-335.7, 86.4) · 1 đối tượng 4: (-335.8, 80.6) · 1 đối tượng 5: (-377, 80.7) · 1 đối tượng 6: (-377.1, 74.9) · 1 đối tượng 7: (-380.5, 69.1) · 1 đối tượng 8: (-388.4, 48.4) · 1 đối tượng 9: (-327, 56.2) · 1 đối tượng 10: (-326.9, 62) · 1 đối tượng 11: (-338.8, 23.3) · 1 đối tượng 12: (-340.5, 17.5) · 1 đối tượng 13: (-372.5, 17.2) · 1 đối tượng 14: (-372.4, 23.1) · 1 đối tượng 15: (-286, -12.6) · 1 đối tượng 16: (-286.1, -18.4) · 1 đối tượng 17: (-247, -15.9) · 1 đối tượng 18: (-246.9, -10.1) · 1 đối tượng 19: (-229.8, 8.9) · 1 đối tượng 20: (-229.9, 3.1) · 1 đối tượng 21: (-384.7, 19.8) · 1 đối tượng 22: (-356.2, 44.8) · 1 đối tượng 23: (-355.9, 71.8) · 1 đối tượng 24: (-356, 66) · 1 đối tượng 25: (-388.3, 289.1) · 1 đối tượng 26: (-388.6, 295.1) · 1 đối tượng 27: (-377.2, 322.7) · 1 đối tượng 28: (-377.4, 328.8) · 1 đối tượng 29: (-383.3, 322.9) · 1 đối tượng 30: (-383.6, 328.9) · 1 đối tượng 31: (-358, 295.4) · 1 đối tượng 32: (-357.8, 289.3) · 1 đối tượng 33: (-352, 295.3) · 1 đối tượng 34: (-351.8, 289.2) · 1 đối tượng 35: (-342.1, 320) · 1 đối tượng 36: (-336.1, 320.5) · 1 đối tượng 37: (-342.1, 326) · 1 đối tượng 38: (-336.1, 326.6) · 1 đối tượng 39: (-399.5, 362.3) · 1 đối tượng 40: (-399.2, 356.2) · 1 đối tượng 41: (-405.8, 362.2) · 1 đối tượng 42: (-405.5, 356.1) · 1 đối tượng 43: (-378.9, 374.9) · 1 đối tượng 44: (-379.2, 381) · 1 đối tượng 45: (-384.6, 375.1) · 1 đối tượng 46: (-384.9, 381.1) · 1 đối tượng 47: (-422.9, 402.7) · 1 đối tượng 48: (-422.7, 396.6) · 1 đối tượng 49: (-416.9, 402.6) · 1 đối tượng 50: (-416.6, 396.5) · 1 đối tượng 51: (-362.7, 350) · 1 đối tượng 52: (-356.7, 350.2) · 1 đối tượng 53: (-362.6, 356) · 1 đối tượng 54: (-356.5, 356.2) · 1 đối tượng 55: (-323.9, 296.8) · 1 đối tượng 56: (-323.6, 290.8) · 1 đối tượng 57: (-317.5, 290.6) · 1 đối tượng 58: (-317.7, 296.6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-382.3, 288.9)X ±6 · Z ±6278.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-382.5, 295)X ±6 · Z ±62771Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-335.7, 86.4)X ±6 · Z ±6286.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-335.8, 80.6)X ±6 · Z ±6287.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-377, 80.7)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-377.1, 74.9)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-380.5, 69.1)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-388.4, 48.4)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-327, 56.2)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-326.9, 62)X ±6 · Z ±6291.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-338.8, 23.3)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-340.5, 17.5)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-372.5, 17.2)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-372.4, 23.1)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-286, -12.6)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-286.1, -18.4)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-247, -15.9)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-246.9, -10.1)X ±6 · Z ±6306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-229.8, 8.9)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-229.9, 3.1)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-384.7, 19.8)X ±6 · Z ±62921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-356.2, 44.8)X ±6 · Z ±6291.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-355.9, 71.8)X ±6 · Z ±6291.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-356, 66)X ±6 · Z ±6291.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-388.3, 289.1)X ±6 · Z ±6279.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-388.6, 295.1)X ±6 · Z ±6277.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-377.2, 322.7)X ±6 · Z ±6274.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-377.4, 328.8)X ±6 · Z ±6274.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-383.3, 322.9)X ±6 · Z ±6274.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-383.6, 328.9)X ±6 · Z ±6274.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-358, 295.4)X ±6 · Z ±6274.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-357.8, 289.3)X ±6 · Z ±62751Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-352, 295.3)X ±6 · Z ±6274.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-351.8, 289.2)X ±6 · Z ±6274.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-342.1, 320)X ±6 · Z ±62731Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-336.1, 320.5)X ±6 · Z ±6272.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-342.1, 326)X ±6 · Z ±6272.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-336.1, 326.6)X ±6 · Z ±6272.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-399.5, 362.3)X ±6 · Z ±6274.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-399.2, 356.2)X ±6 · Z ±6274.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-405.8, 362.2)X ±6 · Z ±6274.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-405.5, 356.1)X ±6 · Z ±6273.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-378.9, 374.9)X ±6 · Z ±6273.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-379.2, 381)X ±6 · Z ±6272.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-384.6, 375.1)X ±6 · Z ±6273.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-384.9, 381.1)X ±6 · Z ±62731Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-422.9, 402.7)X ±6 · Z ±6273.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-422.7, 396.6)X ±6 · Z ±6273.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-416.9, 402.6)X ±6 · Z ±6272.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-416.6, 396.5)X ±6 · Z ±6272.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-362.7, 350)X ±6 · Z ±6272.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-356.7, 350.2)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-362.6, 356)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-356.5, 356.2)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-323.9, 296.8)X ±6 · Z ±6272.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-323.6, 290.8)X ±6 · Z ±6272.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-317.5, 290.6)X ±6 · Z ±6272.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-317.7, 296.6)X ±6 · Z ±6272.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực