Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Cua Chín

ID #21202 • wulin162

Tên quái vậtCua Chín#21202
Loại quáiQuái thường
Cấp độ106
Kinh nghiệm25602
Máu (HP)49000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1550
Tấn công4089
Chính xác383
Né tránh246
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
[Kỳ Ngộ] Mỹ thực ngoại tộc (Quái mục tiêu)
1 nhiệm vụ làm 1 đêm (Cua Chín) (Quái mục tiêu)
Danh Nhân Phỏng Vấn Lục 2 (Quái mục tiêu)
Mạo hiểm bình nguyên (Quái mục tiêu)
Bữa trưa giá rẻ (Quái mục tiêu)
Xem thêm 26 kết quả
Đãi ngộ phúc lợi Võ Lâm Minh (Quái mục tiêu)
Yêu Cầu Của Thần Tượng (Quái mục tiêu)
Thử luyện Tiêu Thổ Bình Nguyên (Quái mục tiêu)
Duy Nhanh Mới Phá (Quái mục tiêu)
Tin Tức Kinh Thành 3 (Quái mục tiêu)
Cua Chín Đầu Mục (Quái mục tiêu)
Ghi chép phỏng vấn phần 4 (Quái mục tiêu)
Cua hung hãn (Quái mục tiêu)
Linh kiện bị thất lạc (Quái mục tiêu)
Cái khó bó cái khôn (Quái mục tiêu)
Nghi thức tế cúng (Quái mục tiêu)
Lập công chuộc tội (Quái mục tiêu)
Dọn dẹp quái vật (Quái mục tiêu)
Tiến quân Tiêu Thổ Bình Nguyên (Quái mục tiêu)
Nỗi phiền muộn của người hái thuốc (Quái mục tiêu)
Sự Xâm Lược Của Tiêu Thổ Bình Nguyên (Quái mục tiêu)
Cực Phẩm Mỹ Vị (Quái mục tiêu)
Cua Tràn Lan Thành Tai Họa (Quái mục tiêu)
Hỏa Đảo Nghiên Cứu Báo Cáo (Thất) (Quái mục tiêu)
Sinh Vật Nguy Hiểm - Cua Chín (Quái mục tiêu)
Hành sự bá đạo (Quái mục tiêu)
Thịt Cua Mỹ Vị (Quái mục tiêu)
Hải Giới Bảo (Quái mục tiêu)
Sự Phục Thù Của Nhà Thám Hiểm (7) (Quái mục tiêu)
Thử Thách - Cua Chín (Quái mục tiêu)
Cua Chín Phản Công (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng·Tham Lang Phủ [0.0103%]
Cuồng·Đại Bi Luân [0.0103%]
Cuồng·Thiên Tường Kích [0.0103%]
Cuồng·Bồng Lai Chi Trượng [0.0103%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♀ [0.0105%]
Xem thêm 40 kết quả
Cuồng·Trinh Phục Chi Khôi ♂ [0.0105%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♀ [0.0105%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♂ [0.0105%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♂ [0.0105%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♀ [0.0105%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♂ [0.0105%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♂ [0.0105%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♀ [0.0105%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♂ [0.0105%]
Bạch Hổ Hạng Liên [0.0042%]
Tôn Nghiêm Giới Chỉ [0.0042%]
Hồng Hoang Giới Chỉ [0.0042%]
Thiên Năm Linh Chi [15.8707%]
Thiên Hương Đậu Khấu [17.136%]
Toàn Phác Ngọc [2.6362%]
Hàn Ngọc Thạch [2.6362%]
Kim Chỉ Diệp [2.6362%]
Quặng bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Quyên Bố [6.8847%]
Kim Ti [2.0249%]
Nước mắt Giao Nhân [1.8224%]
Da Huyền Xà [1.8224%]
Tinh Luyện Thạch [21.0817%]
Lục Hợp Trần(100) [1.8583%]
Lục Hợp Chùy(105) [1.8583%]
Bảo Thạch Khảm Sinh Mệnh(105) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Công Kích(105) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Chân Khí(105) [0.1647%]
Ngũ Hành Tiết(100) [0.0042%]
Ngũ Hành Tạc(105) [0.0042%]
Công Kích Thạch [1.011%]
Sinh Mệnh Thạch [1.011%]
Phòng Ngự Thạch [1.011%]
Chân Khí Thạch [1.011%]
Mệnh Trung Thạch [1.011%]
Thiểm Tránh Thạch [1.011%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHỏa Đảo (127 điểm)
Số điểm xuất hiện127
Hỏa Đảo · q34 · 127 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-104.8, 51.9) · 1 đối tượng 2: (-105, 45.9) · 1 đối tượng 3: (3.9, 88.1) · 1 đối tượng 4: (9.9, 82.1) · 1 đối tượng 5: (23, 59.2) · 1 đối tượng 6: (29, 53.1) · 1 đối tượng 7: (8.4, 20.7) · 1 đối tượng 8: (-41.8, -34) · 1 đối tượng 9: (-32.6, -40.1) · 1 đối tượng 10: (1.1, -45.1) · 1 đối tượng 11: (10.4, -51.2) · 1 đối tượng 12: (67.3, -47.7) · 1 đối tượng 13: (76.5, -53.7) · 1 đối tượng 14: (81.2, 76.8) · 1 đối tượng 15: (87.2, 70.7) · 1 đối tượng 16: (40.7, 88.2) · 1 đối tượng 17: (46.7, 82.2) · 1 đối tượng 18: (76.7, 109.5) · 1 đối tượng 19: (82.7, 103.4) · 1 đối tượng 20: (121.6, 70.6) · 1 đối tượng 21: (115.6, 76.6) · 1 đối tượng 22: (115.9, 42.7) · 1 đối tượng 23: (122, 36.7) · 1 đối tượng 24: (87.3, 42.8) · 1 đối tượng 25: (93.3, 36.8) · 1 đối tượng 26: (106.4, 7.9) · 1 đối tượng 27: (100.3, 13.9) · 1 đối tượng 28: (71.1, 14) · 1 đối tượng 29: (74, 8) · 1 đối tượng 30: (48.8, 20.1) · 1 đối tượng 31: (42.8, 26.2) · 1 đối tượng 32: (79.8, 8.1) · 1 đối tượng 33: (85.3, -9.8) · 1 đối tượng 34: (88.2, -15.8) · 1 đối tượng 35: (89.8, -21.8) · 1 đối tượng 36: (120, -15.9) · 1 đối tượng 37: (114, -9.8) · 1 đối tượng 38: (110.1, -53.9) · 1 đối tượng 39: (104.1, -47.8) · 1 đối tượng 40: (30.6, 3) · 1 đối tượng 41: (33.5, -3) · 1 đối tượng 42: (39.3, -2.9) · 1 đối tượng 43: (67.4, -237) · 1 đối tượng 44: (76.6, -243.1) · 1 đối tượng 45: (37.7, -252) · 1 đối tượng 46: (60, -259.3) · 1 đối tượng 47: (62.4, -265.4) · 1 đối tượng 48: (107.3, -281.4) · 1 đối tượng 49: (67.5, -388.3) · 1 đối tượng 50: (76.7, -394.4) · 1 đối tượng 51: (44.5, -407) · 1 đối tượng 52: (35.2, -401) · 1 đối tượng 53: (12.6, -406.9) · 1 đối tượng 54: (3.3, -400.9) · 1 đối tượng 55: (-9.4, -417.3) · 1 đối tượng 56: (-18.7, -411.2) · 1 đối tượng 57: (-18.3, -67.5) · 1 đối tượng 58: (-12.3, -73.6) · 1 đối tượng 59: (3.8, -94.3) · 1 đối tượng 60: (-2.2, -88.3) · 1 đối tượng 61: (18.9, -67.9) · 1 đối tượng 62: (24.9, -67.7) · 1 đối tượng 63: (49.7, -69.8) · 1 đối tượng 64: (55.7, -69.6) · 1 đối tượng 65: (61.8, -72.5) · 1 đối tượng 66: (92.8, -78.7) · 1 đối tượng 67: (93, -72.8) · 1 đối tượng 68: (66.4, -103.6) · 1 đối tượng 69: (75.6, -97.9) · 1 đối tượng 70: (25.7, -130.8) · 1 đối tượng 71: (19.6, -124.8) · 1 đối tượng 72: (44.7, -139.7) · 1 đối tượng 73: (50.7, -139.5) · 1 đối tượng 74: (66.5, -128.9) · 1 đối tượng 75: (20.8, -159.5) · 1 đối tượng 76: (26.8, -159.3) · 1 đối tượng 77: (56, -174.3) · 1 đối tượng 78: (50, -174.4) · 1 đối tượng 79: (71.6, -157.7) · 1 đối tượng 80: (77.6, -157.5) · 1 đối tượng 81: (77.2, -197.4) · 1 đối tượng 82: (71.2, -197.6) · 1 đối tượng 83: (25.7, -196) · 1 đối tượng 84: (31.7, -195.8) · 1 đối tượng 85: (49.3, -218.1) · 1 đối tượng 86: (43.3, -218.3) · 1 đối tượng 87: (3.5, 17.7) · 1 đối tượng 88: (75.1, 70.9) · 1 đối tượng 89: (81.1, 64.9) · 1 đối tượng 90: (-99.3, 48.9) · 1 đối tượng 91: (-99.4, 42.9) · 1 đối tượng 92: (-83.6, 28) · 1 đối tượng 93: (-83.7, 21.9) · 1 đối tượng 94: (-78, 24.9) · 1 đối tượng 95: (-78.2, 18.9) · 1 đối tượng 96: (-73.7, 56.1) · 1 đối tượng 97: (-73.5, 62.2) · 1 đối tượng 98: (-79.2, 59.2) · 1 đối tượng 99: (-79.1, 65.2) · 1 đối tượng 100: (-69.1, -3.4) · 1 đối tượng 101: (-69.3, -9.4) · 1 đối tượng 102: (-63.6, -6.4) · 1 đối tượng 103: (-63.7, -12.4) · 1 đối tượng 104: (-23, 27.9) · 1 đối tượng 105: (-23.1, 21.9) · 1 đối tượng 106: (-17.5, 24.8) · 1 đối tượng 107: (-17.6, 18.8) · 1 đối tượng 108: (-5.2, -17) · 1 đối tượng 109: (0.8, -17.3) · 1 đối tượng 110: (-2, -11.5) · 1 đối tượng 111: (4, -11.9) · 1 đối tượng 112: (-45.8, 19.3) · 1 đối tượng 113: (-45.7, 25.3) · 1 đối tượng 114: (-51.4, 22.4) · 1 đối tượng 115: (-51.2, 28.4) · 1 đối tượng 116: (-41, -13.8) · 1 đối tượng 117: (-35, -14.2) · 1 đối tượng 118: (-37.8, -8.4) · 1 đối tượng 119: (-31.8, -8.7) · 1 đối tượng 120: (-35.8, 61.1) · 1 đối tượng 121: (-41.8, 61.4) · 1 đối tượng 122: (-39, 55.6) · 1 đối tượng 123: (-45, 56) · 1 đối tượng 124: (-5.3, 61.2) · 1 đối tượng 125: (-11.3, 61.5) · 1 đối tượng 126: (-8.5, 55.7) · 1 đối tượng 127: (-14.5, 56.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-104.8, 51.9)X ±6 · Z ±6296.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-105, 45.9)X ±6 · Z ±6296.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(3.9, 88.1)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(9.9, 82.1)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(23, 59.2)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(29, 53.1)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(8.4, 20.7)X ±6 · Z ±62991Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-41.8, -34)X ±6 · Z ±6301.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-32.6, -40.1)X ±6 · Z ±6301.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(1.1, -45.1)X ±6 · Z ±63001Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(10.4, -51.2)X ±6 · Z ±6300.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(67.3, -47.7)X ±6 · Z ±6303.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(76.5, -53.7)X ±6 · Z ±6302.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(81.2, 76.8)X ±6 · Z ±6309.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(87.2, 70.7)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(40.7, 88.2)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(46.7, 82.2)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(76.7, 109.5)X ±6 · Z ±6310.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(82.7, 103.4)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(121.6, 70.6)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(115.6, 76.6)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(115.9, 42.7)X ±6 · Z ±63041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(122, 36.7)X ±6 · Z ±6304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(87.3, 42.8)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(93.3, 36.8)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(106.4, 7.9)X ±6 · Z ±6301.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(100.3, 13.9)X ±6 · Z ±6301.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(71.1, 14)X ±6 · Z ±6303.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(74, 8)X ±6 · Z ±6301.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(48.8, 20.1)X ±6 · Z ±6302.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(42.8, 26.2)X ±6 · Z ±6303.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(79.8, 8.1)X ±6 · Z ±6301.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(85.3, -9.8)X ±6 · Z ±6302.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(88.2, -15.8)X ±6 · Z ±63021Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(89.8, -21.8)X ±6 · Z ±6301.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(120, -15.9)X ±6 · Z ±6303.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(114, -9.8)X ±6 · Z ±6302.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(110.1, -53.9)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(104.1, -47.8)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(30.6, 3)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(33.5, -3)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(39.3, -2.9)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(67.4, -237)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(76.6, -243.1)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(37.7, -252)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(60, -259.3)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(62.4, -265.4)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(107.3, -281.4)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(67.5, -388.3)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(76.7, -394.4)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(44.5, -407)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(35.2, -401)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(12.6, -406.9)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(3.3, -400.9)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-9.4, -417.3)X ±6 · Z ±6311.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-18.7, -411.2)X ±6 · Z ±6311.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-18.3, -67.5)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-12.3, -73.6)X ±6 · Z ±6304.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(3.8, -94.3)X ±6 · Z ±6304.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-2.2, -88.3)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(18.9, -67.9)X ±6 · Z ±6301.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(24.9, -67.7)X ±6 · Z ±63021Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(49.7, -69.8)X ±6 · Z ±6303.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(55.7, -69.6)X ±6 · Z ±6304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(61.8, -72.5)X ±6 · Z ±6304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(92.8, -78.7)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(93, -72.8)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(66.4, -103.6)X ±6 · Z ±6311.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(75.6, -97.9)X ±6 · Z ±6310.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(25.7, -130.8)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(19.6, -124.8)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(44.7, -139.7)X ±6 · Z ±6310.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(50.7, -139.5)X ±6 · Z ±6311.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(66.5, -128.9)X ±6 · Z ±6310.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(20.8, -159.5)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(26.8, -159.3)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(56, -174.3)X ±6 · Z ±6314.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(50, -174.4)X ±6 · Z ±63141Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(71.6, -157.7)X ±6 · Z ±6315.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(77.6, -157.5)X ±6 · Z ±6317.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(77.2, -197.4)X ±6 · Z ±6311.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(71.2, -197.6)X ±6 · Z ±6312.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(25.7, -196)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(31.7, -195.8)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(49.3, -218.1)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(43.3, -218.3)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(3.5, 17.7)X ±6 · Z ±6298.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(75.1, 70.9)X ±6 · Z ±6311.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(81.1, 64.9)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(-99.3, 48.9)X ±6 · Z ±6296.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(-99.4, 42.9)X ±6 · Z ±6296.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(-83.6, 28)X ±6 · Z ±6296.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(-83.7, 21.9)X ±6 · Z ±6296.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(-78, 24.9)X ±6 · Z ±6296.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(-78.2, 18.9)X ±6 · Z ±6296.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(-73.7, 56.1)X ±6 · Z ±6296.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(-73.5, 62.2)X ±6 · Z ±6297.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-79.2, 59.2)X ±6 · Z ±62971Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-79.1, 65.2)X ±6 · Z ±62991Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-69.1, -3.4)X ±6 · Z ±6302.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-69.3, -9.4)X ±6 · Z ±6303.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-63.6, -6.4)X ±6 · Z ±6302.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-63.7, -12.4)X ±6 · Z ±63031Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-23, 27.9)X ±6 · Z ±6297.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-23.1, 21.9)X ±6 · Z ±6298.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-17.5, 24.8)X ±6 · Z ±6298.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-17.6, 18.8)X ±6 · Z ±6298.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-5.2, -17)X ±6 · Z ±6298.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(0.8, -17.3)X ±6 · Z ±6298.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-2, -11.5)X ±6 · Z ±6299.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(4, -11.9)X ±6 · Z ±6298.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(-45.8, 19.3)X ±6 · Z ±6297.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(-45.7, 25.3)X ±6 · Z ±6296.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(-51.4, 22.4)X ±6 · Z ±6297.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(-51.2, 28.4)X ±6 · Z ±6297.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(-41, -13.8)X ±6 · Z ±6301.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(-35, -14.2)X ±6 · Z ±6301.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(-37.8, -8.4)X ±6 · Z ±63011Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(-31.8, -8.7)X ±6 · Z ±63011Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(-35.8, 61.1)X ±6 · Z ±6299.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(-41.8, 61.4)X ±6 · Z ±6299.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
122(-39, 55.6)X ±6 · Z ±6298.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
123(-45, 56)X ±6 · Z ±6298.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(-5.3, 61.2)X ±6 · Z ±6301.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(-11.3, 61.5)X ±6 · Z ±6300.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(-8.5, 55.7)X ±6 · Z ±6300.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(-14.5, 56.1)X ±6 · Z ±6299.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực