MONSTER_ESSENCE
Quái Cương Thi
ID #31715 • wulin162
| Tên quái vật | Quái Cương Thi#31715 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 9 |
| Kinh nghiệm | 25 |
| Máu (HP) | 343 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 23 |
| Tấn công | 50 |
| Chính xác | 167 |
| Né tránh | 44 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 20 m |
| Thời gian thù hận | 30 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 8 |
| Mô tả | Quái bản mở rộ |
| Nhiệm vụ liên quan | [Chuyển Phái]Trở Thành Phi Kiêu (Quái mục tiêu) [Chuyển Phức] Trở Thành Cuồng Lan (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái] Trở thành Dẫn Hồn (Quái mục tiêu) [Chuyển Chức] Trở Thành Thanh Phong (Quái mục tiêu) [Chuyển Chức] Trở Thành Nguyệt Linh (Quái mục tiêu) Xem thêm 28 kết quả[Chuyển Chức] Trở thành Lãng Khách (Quái mục tiêu) [Chuyển Phức] Trở Thành Ẩn Sĩ (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái] Trở Thành Họa Sư (Quái mục tiêu) [Chuyển Chức] Trở thành Quyền Sư (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái] Trở Thành Cầm Sư (Quái mục tiêu) [Chuyển chức] Trở thành Huyền Sách (Quái mục tiêu) [Chuyển Phức] Trở thành Bách Hủy (Quái mục tiêu) Mật lệnh tân thủ cấp 9 (Quái mục tiêu) Chiến Linh Tâm (Quái mục tiêu) Ma Vu Ý (Quái mục tiêu) Văn Giả Linh (Quái mục tiêu) Kẻ Tiêu Diệt Cương Thi (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Cao Giai (Quái mục tiêu) Ngăn Chặn Thi Biến (Quái mục tiêu) Đồng Minh Tà Ác (Quái mục tiêu) Phổ Khiêu Cương Thi (Vũ Phổ Cương Thi) (Quái mục tiêu) Trông Cậy Vào Trời (Quái mục tiêu) Huyết Thi (Quái mục tiêu) Cương Thi Trang (Quái mục tiêu) Cương Thi Quái Thúc Thúc (Quái mục tiêu) Đốm Đốm Quỷ Hỏa (Quái mục tiêu) Kẻ Nhát Gan (Quái mục tiêu) Cương Thi Mộ Địa (Quái mục tiêu) Bầu Không Khí Quỷ Dị (Quái mục tiêu) Cương Thi Nha (Quái mục tiêu) Cương Thi Băng Gạc (Quái mục tiêu) Quần Thi Quá Giới (Quái mục tiêu) Đoản Sinh Cương quỷ ám (Quái mục tiêu) |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 64.5597% 1 vật phẩm: 30.4143% 2 vật phẩm: 4.7761% 3 vật phẩm: 0.25% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Tử Kim Hoàn [4.9286%] Thuận Khí Sương [4.9286%] Bộ lông rách nát [6.5714%] Nanh dài gãy [6.5714%] Bạch Lân [6.5714%] Xem thêm 11 kết quảQuặng đồng [16.4553%] Khinh Mộc [9.8732%] Da thô [13.1642%] Vải đay [13.1642%] Nước mắt Giao Nhân [6.5821%] Da Huyền Xà [6.5821%] Tinh Luyện Thạch [0.9215%] Sinh Mệnh Thạch [0.9215%] Công Kích Thạch [0.9215%] Phòng Ngự Thạch [0.9215%] Chân Khí Thạch [0.9215%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Ma Duệ Sơn Cốc (92 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 92 |
Ma Duệ Sơn Cốc · q49 · 92 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (233.7, -132.6)X ±8 · Z ±8 | 96.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (200, -139.6)X ±8 · Z ±8 | 102.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (219.1, -147.9)X ±8 · Z ±8 | 97 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (281, -136.3)X ±8 · Z ±8 | 91 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (247.4, -143.4)X ±8 · Z ±8 | 94.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (266.4, -151.7)X ±8 · Z ±8 | 91.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (361.9, -162.7)X ±8 · Z ±8 | 90.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (318.1, -157.2)X ±8 · Z ±8 | 87.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (346.4, -168.1)X ±8 · Z ±8 | 89 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (425.7, -164.6)X ±8 · Z ±8 | 98.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (380, -170.7)X ±8 · Z ±8 | 91.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (411.2, -173.1)X ±8 · Z ±8 | 95.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (396.5, -163.1)X ±8 · Z ±8 | 92.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (302.4, -147.8)X ±8 · Z ±8 | 89.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (208, -161.7)X ±8 · Z ±8 | 100.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (219.4, -182.4)X ±8 · Z ±8 | 97.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (234.6, -199)X ±8 · Z ±8 | 98.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (234.9, -154.2)X ±8 · Z ±8 | 94.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (247.6, -208.3)X ±8 · Z ±8 | 97.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (266.3, -234)X ±8 · Z ±8 | 95.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (284.1, -267.5)X ±8 · Z ±8 | 93.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (281.7, -246.1)X ±8 · Z ±8 | 93.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (258.6, -311.6)X ±8 · Z ±8 | 95.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (236.3, -324.4)X ±8 · Z ±8 | 96.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (218.5, -344.2)X ±8 · Z ±8 | 97.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (213.5, -364)X ±8 · Z ±8 | 98.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (210.4, -386.3)X ±8 · Z ±8 | 97.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (223.2, -404.6)X ±8 · Z ±8 | 97.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (244.5, -414.7)X ±8 · Z ±8 | 97.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (268.6, -410.8)X ±8 · Z ±8 | 98.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (293, -408)X ±8 · Z ±8 | 97.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (354, -274.7)X ±8 · Z ±8 | 91.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (362.1, -274.4)X ±8 · Z ±8 | 91.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (354, -266.7)X ±8 · Z ±8 | 91.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (362.1, -266.6)X ±8 · Z ±8 | 91.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (264.9, -195.2)X ±8 · Z ±8 | 91.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (273, -192.5)X ±8 · Z ±8 | 90.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (264.9, -187.3)X ±8 · Z ±8 | 91.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (273, -184.7)X ±8 · Z ±8 | 89.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (371.2, -208.3)X ±8 · Z ±8 | 92 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (379.3, -205.6)X ±8 · Z ±8 | 91.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (371.2, -200.3)X ±8 · Z ±8 | 91.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (379.3, -197.8)X ±8 · Z ±8 | 91.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (351, -238.8)X ±8 · Z ±8 | 88.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (359, -241.1)X ±8 · Z ±8 | 90.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (351.1, -230.8)X ±8 · Z ±8 | 89.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (359, -233.2)X ±8 · Z ±8 | 90.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (386.7, -280.6)X ±8 · Z ±8 | 96.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (394.6, -282.9)X ±8 · Z ±8 | 99.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (386.7, -272.6)X ±8 · Z ±8 | 96.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (394.6, -275)X ±8 · Z ±8 | 98.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (274.1, -368.8)X ±8 · Z ±8 | 93.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (282.2, -368.5)X ±8 · Z ±8 | 93.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (274.1, -360.8)X ±8 · Z ±8 | 92.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (282.2, -360.7)X ±8 · Z ±8 | 91.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (334.9, -353.2)X ±8 · Z ±8 | 93.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (343, -352.9)X ±8 · Z ±8 | 93.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (335, -345.2)X ±8 · Z ±8 | 92.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (343.1, -345.1)X ±8 · Z ±8 | 93 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (248.9, -171.8)X ±8 · Z ±8 | 92.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (225.1, -167.6)X ±8 · Z ±8 | 95.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (240, -184.9)X ±8 · Z ±8 | 94.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (266.2, -214.2)X ±8 · Z ±8 | 92.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (279.3, -166.8)X ±8 · Z ±8 | 89.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (293.4, -194.2)X ±8 · Z ±8 | 86.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (310.9, -371.4)X ±8 · Z ±8 | 92.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (339.2, -367)X ±8 · Z ±8 | 94.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 68 | (326.7, -377.7)X ±8 · Z ±8 | 93.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 69 | (340.7, -395.4)X ±8 · Z ±8 | 98.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 70 | (316.9, -391.1)X ±8 · Z ±8 | 94.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (350.3, -303.3)X ±8 · Z ±8 | 91.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (378.6, -298.8)X ±8 · Z ±8 | 95.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (366.1, -309.6)X ±8 · Z ±8 | 95.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (380.1, -327.3)X ±8 · Z ±8 | 97.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (356.3, -323)X ±8 · Z ±8 | 93.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (287.8, -338.8)X ±8 · Z ±8 | 91.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 77 | (311.6, -343.1)X ±8 · Z ±8 | 91.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 78 | (297.6, -325.5)X ±8 · Z ±8 | 91.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 79 | (310.1, -314.7)X ±8 · Z ±8 | 91.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 80 | (281.8, -319.2)X ±8 · Z ±8 | 92.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 81 | (230.9, -375)X ±8 · Z ±8 | 96.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 82 | (260.9, -391)X ±8 · Z ±8 | 95.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 83 | (246.7, -381.3)X ±8 · Z ±8 | 96.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 84 | (284.9, -391.9)X ±8 · Z ±8 | 94.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 85 | (236.9, -394.7)X ±8 · Z ±8 | 96.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 86 | (252.6, -331.8)X ±8 · Z ±8 | 94.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 87 | (268.4, -338.1)X ±8 · Z ±8 | 93.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 88 | (258.7, -351.5)X ±8 · Z ±8 | 95.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 89 | (237.3, -346.1)X ±8 · Z ±8 | 96 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 90 | (251.9, -370.1)X ±8 · Z ±8 | 95.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 91 | (300.2, -229.3)X ±8 · Z ±8 | 86.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 92 | (282.6, -227.3)X ±8 · Z ±8 | 91.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
