Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Mộng Yểm Chi Cụ

ID #32549 • wulin162

Tên quái vậtMộng Yểm Chi Cụ#32549
Loại quáiQuái thường
Cấp độ151
Kinh nghiệm350000
Máu (HP)600000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ3000
Tấn công5200
Chính xác370
Né tránh300
Tầm đánh3 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận240 m
Thời gian thù hận40 giây
Tốc độ di chuyển3.5 – 4 m/giây
Vàng rơi trung bình10
Mô tảQuái Bản 1
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48%
1 vật phẩm: 50%
2 vật phẩm: 2%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Công Kích Thạch [4.0816%]
Sinh Mệnh Thạch [4.0816%]
Phòng Ngự Thạch [2.7211%]
Chân Khí Thạch [2.7211%]
Mệnh Trung Thạch [2.7211%]
Xem thêm 23 kết quả
Thiểm Tránh Thạch [2.7211%]
Quặng bạch kim [2.7211%]
Sam [2.7211%]
Da rồng [2.7211%]
Quyên Bố [2.7211%]
Kim Ti [2.7211%]
Nước mắt Giao Nhân [2.7211%]
Da Huyền Xà [2.7211%]
Tinh Luyện Thạch [16.3265%]
Thiên Năm Linh Chi [6.8027%]
Thiên Hương Đậu Khấu [6.8027%]
Nanh cổ thú [2.7211%]
Đá băng tinh [2.7211%]
Hoàng ngọc [4.0816%]
Hoàn Mỹ Tinh Luyện Thạch [1.3605%]
▲ Lục Hợp Khảm Phù Chất Lượng [1.3605%]
▲ Ưu Chất Lục Hợp Đả Khổng Phù [1.3605%]
Ngọc Khảm Sinh Mệnh Tốt(105) [4.0816%]
Đá Khảm Chân Khí Tốt(105) [5.4422%]
Ngọc Khảm Công Kích Tốt(105) [4.0816%]
▲ Tam Tài Chùy Ưu Tú(105) [2.7211%]
▲ Lưỡng Nghi Khoan Ưu Tú(105) [1.3605%]
▲ Thái Cực Châm Ưu Tú(105) [0.6803%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồq101 (30 điểm)
Số điểm xuất hiện30
q101 · q101 · 30 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-198.8, -155.6) · 1 đối tượng 2: (-205.4, -146.2) · 1 đối tượng 3: (-220.7, -153.1) · 1 đối tượng 4: (-237.3, -158.4) · 1 đối tượng 5: (-249.7, -150.6) · 1 đối tượng 6: (-265.3, -154.9) · 1 đối tượng 7: (-246, -133.4) · 1 đối tượng 8: (-238.7, -138.1) · 1 đối tượng 9: (-226, -134.3) · 1 đối tượng 10: (-214.6, -132.7) · 1 đối tượng 11: (-203.5, -126.2) · 1 đối tượng 12: (-191.3, -139.8) · 1 đối tượng 13: (-181.4, -127.7) · 1 đối tượng 14: (-185.6, -121) · 1 đối tượng 15: (-254.2, -134.1) · 1 đối tượng 16: (-262.1, -129.8) · 1 đối tượng 17: (-263.3, -123.9) · 1 đối tượng 18: (-259.9, -95.3) · 1 đối tượng 19: (-263.1, -89) · 1 đối tượng 20: (-258, -83.3) · 1 đối tượng 21: (-254.8, -108) · 1 đối tượng 22: (-247.1, -105) · 1 đối tượng 23: (-239.4, -111.7) · 1 đối tượng 24: (-215.6, -103.5) · 1 đối tượng 25: (-224.3, -111.7) · 1 đối tượng 26: (-206.5, -99.3) · 1 đối tượng 27: (-211, -88.4) · 1 đối tượng 28: (-183.5, -153.3) · 1 đối tượng 29: (-224.1, -124.9) · 1 đối tượng 30: (-192.8, -120.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-198.8, -155.6)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
2(-205.4, -146.2)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
3(-220.7, -153.1)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
4(-237.3, -158.4)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
5(-249.7, -150.6)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
6(-265.3, -154.9)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
7(-246, -133.4)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
8(-238.7, -138.1)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
9(-226, -134.3)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
10(-214.6, -132.7)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
11(-203.5, -126.2)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
12(-191.3, -139.8)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
13(-181.4, -127.7)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
14(-185.6, -121)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
15(-254.2, -134.1)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
16(-262.1, -129.8)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
17(-263.3, -123.9)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
18(-259.9, -95.3)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
19(-263.1, -89)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
20(-258, -83.3)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
21(-254.8, -108)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
22(-247.1, -105)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
23(-239.4, -111.7)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
24(-215.6, -103.5)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
25(-224.3, -111.7)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
26(-206.5, -99.3)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
27(-211, -88.4)121.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
28(-183.5, -153.3)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
29(-224.1, -124.9)109.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây
30(-192.8, -120.9)104.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80188Thời lượng: 60 giây