Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hoàng Thành Cung Thủ

ID #3873 • wulin162

Tên quái vậtHoàng Thành Cung Thủ#3873
Loại quáiQuái thường
Cấp độ62
Kinh nghiệm2818
Máu (HP)9667
Nội lực (MP)100
Phòng thủ446
Tấn công859
Chính xác271
Né tránh150
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận37.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình34
Mô tảQuái Bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Diễn Luyện Thực Chiến (Quái mục tiêu)
Trừng Gian Trừ Ác (Quái mục tiêu)
Thử Phong Mang (Quái mục tiêu)
Hung dữ như lửa (Quái mục tiêu)
Kiên bích thanh dã (Quái mục tiêu)
Xem thêm 17 kết quả
Minh tu sạn đạo (Quái mục tiêu)
Huấn Luyện Thể Lực 4 (Quái mục tiêu)
Đua tài khoe sắc (Quái mục tiêu)
Càn quét nghịch tặc (Quái mục tiêu)
Bạch Diện Hồ Lô Oa (Quái mục tiêu)
Bạch Dương chiến đấu (Quái mục tiêu)
Bảo Vệ Kinh Sư (Quái mục tiêu)
Nhận Ô Kim (Quái mục tiêu)
Đoạt lại bản đồ (Quái mục tiêu)
Vũ Phá Trung Nguyên (II) (Quái mục tiêu)
Cuồng Bạo Tín Đồ (Quái mục tiêu)
Giết! (Quái mục tiêu)
Cung Binh Mật Lệnh (Quái mục tiêu)
Cung Binh Hổ Phù (Quái mục tiêu)
Tiễn Vũ Trận Pháp Thư (Quái mục tiêu)
Đột Kích Tiễn Trận (Quái mục tiêu)
Cung thủ phản loạn (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 50.8747%
1 vật phẩm: 38.5618%
2 vật phẩm: 9.743%
3 vật phẩm: 0.8205%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Thất Tinh Kiếm [0.0129%]
Phi Băng Trượng [0.0129%]
Quỷ Đầu Trượng [0.0129%]
Lượng Ngân Thương [0.0129%]
Công thức Cát Lộc Đao(Cấp 70) [0.1592%]
Xem thêm 46 kết quả
[C70] Cthức Phương Thiên Kích [0.1592%]
[Cấp 70] Cthức Linh Xà Trượng [0.1592%]
[Cấp 70] CT Thương Khung Trượng [0.1592%]
Mũ Nguyên Giới ♂ [0.0129%]
Lan Lăng Khôi ♀ [0.0129%]
Chân Nhân Quan ♂ [0.0129%]
Thư Sinh Cân ♀ [0.0129%]
Sư Man Giáp ♂ [0.0129%]
Minh Quang Khải ♀ [0.0129%]
Bát Quái Y ♂ [0.0129%]
Hổ Văn Bào ♀ [0.0129%]
Ngự Phong Ủng ♂ [0.0129%]
Tướng Quân Lý ♀ [0.0129%]
Giày Đầu Hổ ♂ [0.0129%]
Phượng Văn Giày ♀ [0.0129%]
Bạch Hổ Giới Chỉ [0.0043%]
Thương Khung Giới Chỉ [0.0043%]
Bách Thảo Hoàn [10.6646%]
Bách Hoa Sương [10.6646%]
Giáp trụ tơi tả [1.9832%]
Thủy tinh thạch [1.9832%]
Rương giấu vàng [1.9832%]
Quặng vàng [5.8497%]
Tỳ Bà Mộc [6.2397%]
Da tinh luyện [9.2852%]
Hao Chiên [9.2852%]
Thú Cân [3.8998%]
Nước mắt Giao Nhân [6.2397%]
Da Huyền Xà [6.2397%]
Tinh Luyện Thạch [15.5752%]
Kháng Choáng Thạch [1.8363%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.8363%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.8363%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.8363%]
CT [Cấp 70] Quốc Thương Mạo(♀) [0.1592%]
Công thức [Cấp 70] Sư Khôi(♂) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Tịch Tà Quan(♀) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Trang Tử Khăn(♂) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Giao Giáp(♀) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Kỳ Lân Khải(♂) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Chân Nguyên Bào(♀) [0.1592%]
[C70] Bản vẽ Huyền Vũ Y (Nam) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Vi Đà Chiến Ủng(♀) [0.1592%]
CT [70] Hỏa Vân Chiến Giày(♂) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Thánh Ngân Giày(♀) [0.1592%]
CT [Cấp 70] Bộ Nguyệt Giày(♂) [0.1592%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồKinh Thành (143 điểm)
Số điểm xuất hiện143
Kinh Thành · q13 · 143 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-57.3, 75.7) · 1 đối tượng 2: (-22.8, 46.5) · 1 đối tượng 3: (-28.9, 49.5) · 1 đối tượng 4: (-22.9, 52.5) · 1 đối tượng 5: (-22.8, 58.5) · 1 đối tượng 6: (-63, 69.6) · 1 đối tượng 7: (-50.4, 31.3) · 1 đối tượng 8: (-56, 25.2) · 1 đối tượng 9: (-71.8, 45.6) · 1 đối tượng 10: (-77.4, 39.4) · 1 đối tượng 11: (-50.6, 1.1) · 1 đối tượng 12: (-56.2, -5) · 1 đối tượng 13: (-3.9, -20) · 1 đối tượng 14: (-9.6, -26.1) · 1 đối tượng 15: (-29, 19) · 1 đối tượng 16: (-34.6, 12.9) · 1 đối tượng 17: (14.8, 100.3) · 1 đối tượng 18: (59.6, 69.5) · 1 đối tượng 19: (53.5, 72.4) · 1 đối tượng 20: (59.5, 75.4) · 1 đối tượng 21: (59.5, 81.5) · 1 đối tượng 22: (9.2, 94.2) · 1 đối tượng 23: (32, 54.2) · 1 đối tượng 24: (26.3, 48.1) · 1 đối tượng 25: (8.4, 73.6) · 1 đối tượng 26: (2.7, 67.5) · 1 đối tượng 27: (31.8, 24.1) · 1 đối tượng 28: (26.2, 17.9) · 1 đối tượng 29: (84.9, 16) · 1 đối tượng 30: (79.3, 9.9) · 1 đối tượng 31: (61.3, 39.8) · 1 đối tượng 32: (55.7, 33.7) · 1 đối tượng 33: (-26.1, -31.7) · 1 đối tượng 34: (-32.2, -28.8) · 1 đối tượng 35: (-26.1, -25.7) · 1 đối tượng 36: (-26.1, -19.7) · 1 đối tượng 37: (-26.2, -67.6) · 1 đối tượng 38: (-31.8, -73.7) · 1 đối tượng 39: (-49.8, -48.2) · 1 đối tượng 40: (-55.4, -54.3) · 1 đối tượng 41: (26.8, -101.3) · 1 đối tượng 42: (21.1, -107.4) · 1 đối tượng 43: (3.2, -81.9) · 1 đối tượng 44: (-2.5, -88.1) · 1 đối tượng 45: (58.8, -19.2) · 1 đối tượng 46: (46.5, -27.5) · 1 đối tượng 47: (51.3, -20.2) · 1 đối tượng 48: (51.4, -14.2) · 1 đối tượng 49: (56.2, -44.6) · 1 đối tượng 50: (50.5, -50.7) · 1 đối tượng 51: (52.6, 8.1) · 1 đối tượng 52: (47, 1.9) · 1 đối tượng 53: (56, -74.8) · 1 đối tượng 54: (50.4, -80.9) · 1 đối tượng 55: (109.1, -78.4) · 1 đối tượng 56: (103.5, -84.5) · 1 đối tượng 57: (85.5, -59) · 1 đối tượng 58: (79.9, -65.1) · 1 đối tượng 59: (23.5, -29.7) · 1 đối tượng 60: (17.8, -35.8) · 1 đối tượng 61: (-21.4, 86.2) · 1 đối tượng 62: (-27, 80) · 1 đối tượng 63: (63.1, -123.5) · 1 đối tượng 64: (57.5, -129.6) · 1 đối tượng 65: (-112.3, 23.4) · 1 đối tượng 66: (-117.9, 17.3) · 1 đối tượng 67: (-95.1, 52.1) · 1 đối tượng 68: (-100.7, 46) · 1 đối tượng 69: (-134.5, 58.2) · 1 đối tượng 70: (-140.2, 52) · 1 đối tượng 71: (-142.9, 12.4) · 1 đối tượng 72: (-148.6, 6.3) · 1 đối tượng 73: (-116.2, -7.9) · 1 đối tượng 74: (-121.8, -14.1) · 1 đối tượng 75: (56.4, 156.7) · 1 đối tượng 76: (50.7, 150.6) · 1 đối tượng 77: (-3.4, 120) · 1 đối tượng 78: (0.2, 125.3) · 1 đối tượng 79: (85.7, 142.3) · 1 đối tượng 80: (79.6, 142.5) · 1 đối tượng 81: (44.4, 108) · 1 đối tượng 82: (50.7, 102) · 1 đối tượng 83: (14.1, 142.4) · 1 đối tượng 84: (168.4, 90.5) · 1 đối tượng 85: (162.7, 84.4) · 1 đối tượng 86: (191.1, 78.4) · 1 đối tượng 87: (185.5, 72.2) · 1 đối tượng 88: (181.3, 160.6) · 1 đối tượng 89: (175.6, 154.5) · 1 đối tượng 90: (181.1, 130.4) · 1 đối tượng 91: (175.4, 124.3) · 1 đối tượng 92: (234.2, 126.9) · 1 đối tượng 93: (228.6, 120.7) · 1 đối tượng 94: (210.6, 146.2) · 1 đối tượng 95: (205, 140.1) · 1 đối tượng 96: (201.6, 103.6) · 1 đối tượng 97: (163.7, 58.6) · 1 đối tượng 98: (158.1, 52.5) · 1 đối tượng 99: (147.1, -4.5) · 1 đối tượng 100: (148.9, -17.9) · 1 đối tượng 101: (176.7, 28.3) · 1 đối tượng 102: (171.1, 22.2) · 1 đối tượng 103: (-201, 67.7) · 1 đối tượng 104: (-206.7, 61.5) · 1 đối tượng 105: (-228.2, 48.3) · 1 đối tượng 106: (-233.8, 42.2) · 1 đối tượng 107: (-332, 12.4) · 1 đối tượng 108: (-337.6, 6.3) · 1 đối tượng 109: (-258.5, 28.8) · 1 đối tượng 110: (-237.9, 0.3) · 1 đối tượng 111: (-243.5, -5.9) · 1 đối tượng 112: (-287.1, 44.2) · 1 đối tượng 113: (-292.8, 38.1) · 1 đối tượng 114: (-31.3, 117.3) · 1 đối tượng 115: (-27.8, 122.6) · 1 đối tượng 116: (32.9, -7.1) · 1 đối tượng 117: (27.3, -13.3) · 1 đối tượng 118: (-11.5, 1) · 1 đối tượng 119: (23.2, 119.8) · 1 đối tượng 120: (-82.7, 83.9) · 1 đối tượng 121: (-88.4, 77.8) · 1 đối tượng 122: (90.3, 67.6) · 1 đối tượng 123: (84.6, 61.4) · 1 đối tượng 124: (156.8, 116.3) · 1 đối tượng 125: (151.2, 110.2) · 1 đối tượng 126: (79.1, -20.9) · 1 đối tượng 127: (73.5, -27.1) · 1 đối tượng 128: (56.3, 132.5) · 1 đối tượng 129: (50.7, 126.4) · 1 đối tượng 130: (72.2, 103.2) · 1 đối tượng 131: (75.7, 108.5) · 1 đối tượng 132: (91.7, -101.9) · 1 đối tượng 133: (86.1, -108) · 1 đối tượng 134: (102.3, -36.9) · 1 đối tượng 135: (96.7, -43.1) · 1 đối tượng 136: (101.1, -0.9) · 1 đối tượng 137: (95.4, -7.1) · 1 đối tượng 138: (155.3, 13.6) · 1 đối tượng 139: (10.2, 17.4) · 1 đối tượng 140: (4.6, 11.2) · 1 đối tượng 141: (-315.2, 21.7) · 1 đối tượng 142: (-320.9, 15.5) · 1 đối tượng 143: (-339.7, 31.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-57.3, 75.7)X ±6 · Z ±630.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-22.8, 46.5)X ±6 · Z ±634.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-28.9, 49.5)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-22.9, 52.5)X ±6 · Z ±633.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-22.8, 58.5)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-63, 69.6)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-50.4, 31.3)X ±6 · Z ±635.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-56, 25.2)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-71.8, 45.6)X ±6 · Z ±633.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-77.4, 39.4)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-50.6, 1.1)X ±6 · Z ±639.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-56.2, -5)X ±6 · Z ±637.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-3.9, -20)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-9.6, -26.1)X ±6 · Z ±636.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-29, 19)X ±6 · Z ±637.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-34.6, 12.9)X ±6 · Z ±638.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(14.8, 100.3)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(59.6, 69.5)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(53.5, 72.4)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(59.5, 75.4)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(59.5, 81.5)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(9.2, 94.2)X ±6 · Z ±628.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(32, 54.2)X ±6 · Z ±628.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(26.3, 48.1)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(8.4, 73.6)X ±6 · Z ±629.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(2.7, 67.5)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(31.8, 24.1)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(26.2, 17.9)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(84.9, 16)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(79.3, 9.9)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(61.3, 39.8)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(55.7, 33.7)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-26.1, -31.7)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-32.2, -28.8)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-26.1, -25.7)X ±6 · Z ±637.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-26.1, -19.7)X ±6 · Z ±637.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-26.2, -67.6)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-31.8, -73.7)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-49.8, -48.2)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-55.4, -54.3)X ±6 · Z ±633.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(26.8, -101.3)X ±6 · Z ±628.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(21.1, -107.4)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(3.2, -81.9)X ±6 · Z ±636.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-2.5, -88.1)X ±6 · Z ±630.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(58.8, -19.2)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(46.5, -27.5)X ±6 · Z ±628.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(51.3, -20.2)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(51.4, -14.2)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(56.2, -44.6)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(50.5, -50.7)X ±6 · Z ±633.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(52.6, 8.1)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(47, 1.9)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(56, -74.8)X ±6 · Z ±636.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(50.4, -80.9)X ±6 · Z ±635.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(109.1, -78.4)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(103.5, -84.5)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(85.5, -59)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(79.9, -65.1)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(23.5, -29.7)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(17.8, -35.8)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-21.4, 86.2)X ±6 · Z ±630.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-27, 80)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(63.1, -123.5)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(57.5, -129.6)X ±6 · Z ±629.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-112.3, 23.4)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-117.9, 17.3)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-95.1, 52.1)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-100.7, 46)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-134.5, 58.2)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-140.2, 52)X ±6 · Z ±631.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-142.9, 12.4)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-148.6, 6.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-116.2, -7.9)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-121.8, -14.1)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(56.4, 156.7)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(50.7, 150.6)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-3.4, 120)X ±6 · Z ±628.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(0.2, 125.3)X ±6 · Z ±628.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(85.7, 142.3)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(79.6, 142.5)X ±6 · Z ±630.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(44.4, 108)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(50.7, 102)X ±6 · Z ±628.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(14.1, 142.4)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(168.4, 90.5)X ±6 · Z ±631.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(162.7, 84.4)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(191.1, 78.4)X ±6 · Z ±630.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(185.5, 72.2)X ±6 · Z ±631.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(181.3, 160.6)X ±6 · Z ±628.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(175.6, 154.5)X ±6 · Z ±629.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(181.1, 130.4)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(175.4, 124.3)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(234.2, 126.9)X ±6 · Z ±629.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(228.6, 120.7)X ±6 · Z ±629.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(210.6, 146.2)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(205, 140.1)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(201.6, 103.6)X ±6 · Z ±630.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(163.7, 58.6)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(158.1, 52.5)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(147.1, -4.5)X ±6 · Z ±628.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(148.9, -17.9)X ±6 · Z ±628.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(176.7, 28.3)X ±6 · Z ±628.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(171.1, 22.2)X ±6 · Z ±6291Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-201, 67.7)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-206.7, 61.5)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-228.2, 48.3)X ±6 · Z ±631.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-233.8, 42.2)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(-332, 12.4)X ±5 · Z ±532.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(-337.6, 6.3)X ±5 · Z ±532.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(-258.5, 28.8)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(-237.9, 0.3)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(-243.5, -5.9)X ±6 · Z ±631.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(-287.1, 44.2)X ±6 · Z ±632.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(-292.8, 38.1)X ±6 · Z ±633.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(-31.3, 117.3)X ±6 · Z ±629.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(-27.8, 122.6)X ±6 · Z ±628.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(32.9, -7.1)X ±6 · Z ±629.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(27.3, -13.3)X ±6 · Z ±630.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(-11.5, 1)X ±6 · Z ±635.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(23.2, 119.8)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(-82.7, 83.9)X ±6 · Z ±6301Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(-88.4, 77.8)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
122(90.3, 67.6)X ±6 · Z ±629.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
123(84.6, 61.4)X ±6 · Z ±628.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(156.8, 116.3)X ±6 · Z ±630.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(151.2, 110.2)X ±6 · Z ±6311Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(79.1, -20.9)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(73.5, -27.1)X ±6 · Z ±6281Ngay lập tứcTại chỗThường trực
128(56.3, 132.5)X ±6 · Z ±628.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
129(50.7, 126.4)X ±6 · Z ±628.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
130(72.2, 103.2)X ±6 · Z ±631.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
131(75.7, 108.5)X ±6 · Z ±631.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
132(91.7, -101.9)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
133(86.1, -108)X ±6 · Z ±628.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
134(102.3, -36.9)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
135(96.7, -43.1)X ±6 · Z ±628.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
136(101.1, -0.9)X ±6 · Z ±629.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
137(95.4, -7.1)X ±6 · Z ±628.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
138(155.3, 13.6)X ±6 · Z ±629.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
139(10.2, 17.4)X ±6 · Z ±632.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
140(4.6, 11.2)X ±6 · Z ±633.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
141(-315.2, 21.7)X ±5 · Z ±531.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
142(-320.9, 15.5)X ±5 · Z ±532.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
143(-339.7, 31.8)X ±5 · Z ±532.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực