Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Mã Tặc Kỵ Binh

ID #3881 • wulin162

Tên quái vậtMã Tặc Kỵ Binh#3881
Loại quáiQuái thường
Cấp độ72
Kinh nghiệm4390
Máu (HP)12576
Nội lực (MP)100
Phòng thủ624
Tấn công1173
Chính xác291
Né tránh171
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận34.02 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình39
Mô tảQuái Bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Bắt cự tặc (Quái mục tiêu)
Thu thập lương thảo một (Quái mục tiêu)
Xưng Bá Một Phương (Quái mục tiêu)
Thanh nhiệt giải hỏa (Quái mục tiêu)
Điều tra mã tặc (Quái mục tiêu)
Xem thêm 12 kết quả
Không Vui (Quái mục tiêu)
Đoạt Bảo (Quái mục tiêu)
Cầu Gỗ Cũ Hai Mươi Năm Trước (Quái mục tiêu)
Mai Lưỡng Luân Hỹ Chấp Tứ Mã (Quái mục tiêu)
Đột Phá (Quái mục tiêu)
Giải Mã Câu Đố (Quái mục tiêu)
Nam Nhi Tây Bắc Hữu Thần Châu (Quái mục tiêu)
Nan Đắc Ngọc Nhân Tâm Hạ Sự (Quái mục tiêu)
Dịch Khiêu Cẩm Phụ Cơ Trung Tự (Quái mục tiêu)
Hồng Chúc Hô Lô Tiêu Bất Mị (Quái mục tiêu)
Thanh Tiền Hoán Tửu Nhật Vô Khả (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Mã Tặc (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 53.0912%
1 vật phẩm: 37.4258%
2 vật phẩm: 8.7942%
3 vật phẩm: 0.6888%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Minh Chi Nhận [0.0117%]
Nguyệt Nha Kích [0.0117%]
Cửu Hoàn Tích Trượng [0.0117%]
Trảm Mã Đao [0.0117%]
[Cấp 80] Cthức Đồ Cùng Chủ Thủ [0.1257%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 80] Cthức Liệt Không Kích [0.1257%]
[Cấp 80] Cthức Thiên Xà Trượng [0.1257%]
[Cấp 80] Cthức Hủy Diệt Trượng [0.1257%]
Nga Anh Mạo ♂ [0.0117%]
Hoàng Kim Khôi ♀ [0.0117%]
Thuần Dương Quan ♂ [0.0117%]
Nho Sinh Cân ♀ [0.0117%]
Kim Ti Nhuyễn Giáp ♂ [0.0117%]
Nhạn Linh Tỏa Khải ♀ [0.0117%]
Hạc Sưởng Y ♂ [0.0117%]
Thiên Sư Bào ♀ [0.0117%]
Lăng Vân Ngoa ♂ [0.0117%]
Lăng Sương Lý ♀ [0.0117%]
Đạp Sa Giày ♂ [0.0117%]
Đạp Tuyết Giày ♀ [0.0117%]
Hạo Kiếp Giới Chỉ [0.0047%]
Thánh Khiết Giới Chỉ [0.0047%]
Thủ Ô Hoàn [11.6323%]
Linh Xà Sương [11.6323%]
Giáp xác bạc [2.1023%]
Hổ phách [2.1023%]
Tiền cổ [2.1023%]
Quặng vàng [4.7505%]
Tỳ Bà Mộc [5.3839%]
Da tinh luyện [10.7678%]
Hao Chiên [8.7972%]
Thú Cân [3.167%]
Nước mắt Giao Nhân [6.334%]
Da Huyền Xà [5.0672%]
Tinh Luyện Thạch [16.1673%]
Kháng Choáng Thạch [1.9466%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.9466%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.9466%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.9466%]
CT [Cấp 80] Thiên Loan Mạo(♀) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Ác Lai Khôi(♂) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Hỗn Nguyên Quan(♀) [0.1257%]
CT [80] Thánh Nhân Khăn(♂) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Phạm Thiên Giáp(♀) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Uy Linh Khải(♂) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Khuê Tinh Bào(♀) [0.1257%]
[Cấp 80] Bản vẽ Kim Ô Y (Nam) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Ngẫu Ti Ủng(♀) [0.1257%]
CT [80] Thiết Bất Dung Giày(♂) [0.1257%]
CT [80] Nhiếp Không Giày(♀) [0.1257%]
CT [Cấp 80] Lăng Ba Giày(♂) [0.1257%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThảo Nguyên Thần Hi (86 điểm)
Số điểm xuất hiện86
Thảo Nguyên Thần Hi · q9 · 86 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (10.8, -26.7) · 1 đối tượng 2: (11.5, -20.2) · 1 đối tượng 3: (66.1, -41.8) · 1 đối tượng 4: (59.6, -48.1) · 1 đối tượng 5: (74.4, 9) · 1 đối tượng 6: (-15.1, -22.2) · 1 đối tượng 7: (68.9, 3) · 1 đối tượng 8: (-14.6, -15.5) · 1 đối tượng 9: (84.6, -51) · 1 đối tượng 10: (85.4, -44.5) · 1 đối tượng 11: (38.5, -13.9) · 1 đối tượng 12: (39.3, -7.4) · 1 đối tượng 13: (85.3, -38.3) · 1 đối tượng 14: (72.6, -3.6) · 1 đối tượng 15: (109, -26.8) · 1 đối tượng 16: (109.8, -20.3) · 1 đối tượng 17: (-38.2, 18.4) · 1 đối tượng 18: (-30.6, 11.6) · 1 đối tượng 19: (14.4, 35.4) · 1 đối tượng 20: (-9.2, 5.7) · 1 đối tượng 21: (35.2, -33.9) · 1 đối tượng 22: (51.4, 51.1) · 1 đối tượng 23: (29.7, -40) · 1 đối tượng 24: (52.4, 57.5) · 1 đối tượng 25: (15.8, 2.7) · 1 đối tượng 26: (16.6, 9.2) · 1 đối tượng 27: (-11.2, -65.7) · 1 đối tượng 28: (-10.4, -59.2) · 1 đối tượng 29: (16.5, 15.5) · 1 đối tượng 30: (33.4, -46.5) · 1 đối tượng 31: (42, -69.4) · 1 đối tượng 32: (49.7, -75.6) · 1 đối tượng 33: (-78.5, -5.2) · 1 đối tượng 34: (-77.7, 1.3) · 1 đối tượng 35: (-104.9, -16.6) · 1 đối tượng 36: (-104.3, -9.9) · 1 đối tượng 37: (-51.2, -8.3) · 1 đối tượng 38: (-50.5, -1.8) · 1 đối tượng 39: (-46.2, -30.3) · 1 đối tượng 40: (-51.7, -36.4) · 1 đối tượng 41: (-45.5, -93.6) · 1 đối tượng 42: (-44.7, -87) · 1 đối tượng 43: (-48.1, -42.9) · 1 đối tượng 44: (-47.7, -63.8) · 1 đối tượng 45: (8.2, 34.4) · 1 đối tượng 46: (20.5, 34.5) · 1 đối tượng 47: (14.5, 41.4) · 1 đối tượng 48: (-17, 53.6) · 1 đối tượng 49: (-26, 44.2) · 1 đối tượng 50: (-85.5, 35.2) · 1 đối tượng 51: (-129.9, 7.7) · 1 đối tượng 52: (-76.7, 36.6) · 1 đối tượng 53: (-81.2, 40.8) · 1 đối tượng 54: (-124.3, 3.3) · 1 đối tượng 55: (19, 78.5) · 1 đối tượng 56: (17.8, 72.6) · 1 đối tượng 57: (150.3, -15.4) · 1 đối tượng 58: (149.1, -21.2) · 1 đối tượng 59: (134.9, -48.5) · 1 đối tượng 60: (133.7, -54.3) · 1 đối tượng 61: (128.2, -57.3) · 1 đối tượng 62: (79.2, -90.2) · 1 đối tượng 63: (31.7, -97.9) · 1 đối tượng 64: (71.8, -95.2) · 1 đối tượng 65: (36.9, -96.2) · 1 đối tượng 66: (26.5, -95.9) · 1 đối tượng 67: (-10, -106.4) · 1 đối tượng 68: (-9.2, -99.9) · 1 đối tượng 69: (-109.5, -50.6) · 1 đối tượng 70: (-109, -43.9) · 1 đối tượng 71: (-90.5, -112.7) · 1 đối tượng 72: (-89.7, -106.2) · 1 đối tượng 73: (-52, -66.6) · 1 đối tượng 74: (-41.3, -67.4) · 1 đối tượng 75: (-138.2, -93.2) · 1 đối tượng 76: (-113.2, -96.1) · 1 đối tượng 77: (-112.4, -89.6) · 1 đối tượng 78: (-112.5, -83.4) · 1 đối tượng 79: (-138.8, -58.8) · 1 đối tượng 80: (-138, -52.3) · 1 đối tượng 81: (-76.5, -80.1) · 1 đối tượng 82: (-3.6, 66) · 1 đối tượng 83: (-0.5, 61.6) · 1 đối tượng 84: (-56.1, 33.8) · 1 đối tượng 85: (-48.3, 31.9) · 1 đối tượng 86: (-52.7, 36.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(10.8, -26.7)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(11.5, -20.2)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(66.1, -41.8)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(59.6, -48.1)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(74.4, 9)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-15.1, -22.2)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(68.9, 3)X ±6 · Z ±6307.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-14.6, -15.5)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(84.6, -51)X ±6 · Z ±6309.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(85.4, -44.5)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(38.5, -13.9)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(39.3, -7.4)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(85.3, -38.3)X ±6 · Z ±63101Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(72.6, -3.6)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(109, -26.8)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(109.8, -20.3)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-38.2, 18.4)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-30.6, 11.6)X ±6 · Z ±6305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(14.4, 35.4)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-9.2, 5.7)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(35.2, -33.9)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(51.4, 51.1)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(29.7, -40)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(52.4, 57.5)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(15.8, 2.7)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(16.6, 9.2)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-11.2, -65.7)X ±6 · Z ±63041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-10.4, -59.2)X ±6 · Z ±6304.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(16.5, 15.5)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(33.4, -46.5)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(42, -69.4)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(49.7, -75.6)X ±6 · Z ±6307.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-78.5, -5.2)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-77.7, 1.3)X ±6 · Z ±6305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-104.9, -16.6)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-104.3, -9.9)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-51.2, -8.3)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-50.5, -1.8)X ±6 · Z ±6305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-46.2, -30.3)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-51.7, -36.4)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-45.5, -93.6)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-44.7, -87)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-48.1, -42.9)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-47.7, -63.8)X ±6 · Z ±6305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(8.2, 34.4)X ±6 · Z ±6305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(20.5, 34.5)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(14.5, 41.4)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-17, 53.6)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-26, 44.2)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-85.5, 35.2)X ±5 · Z ±5304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-129.9, 7.7)X ±5 · Z ±53041Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-76.7, 36.6)X ±5 · Z ±5304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-81.2, 40.8)X ±5 · Z ±5304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-124.3, 3.3)X ±5 · Z ±5304.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(19, 78.5)X ±5 · Z ±5304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(17.8, 72.6)X ±5 · Z ±5305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(150.3, -15.4)X ±5 · Z ±5306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(149.1, -21.2)X ±5 · Z ±5306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(134.9, -48.5)X ±5 · Z ±5306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(133.7, -54.3)X ±5 · Z ±53061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(128.2, -57.3)X ±5 · Z ±5306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(79.2, -90.2)X ±5 · Z ±5306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(31.7, -97.9)X ±5 · Z ±5306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(71.8, -95.2)X ±5 · Z ±5305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(36.9, -96.2)X ±5 · Z ±5306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(26.5, -95.9)X ±5 · Z ±5305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-10, -106.4)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-9.2, -99.9)X ±6 · Z ±6305.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-109.5, -50.6)X ±6 · Z ±6310.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-109, -43.9)X ±6 · Z ±6311.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-90.5, -112.7)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-89.7, -106.2)X ±6 · Z ±6308.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-52, -66.6)X ±6 · Z ±6305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-41.3, -67.4)X ±6 · Z ±6303.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-138.2, -93.2)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-113.2, -96.1)X ±6 · Z ±63111Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(-112.4, -89.6)X ±6 · Z ±6312.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(-112.5, -83.4)X ±6 · Z ±6313.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-138.8, -58.8)X ±6 · Z ±6309.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(-138, -52.3)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-76.5, -80.1)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-3.6, 66)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-0.5, 61.6)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(-56.1, 33.8)X ±5 · Z ±5304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(-48.3, 31.9)X ±5 · Z ±5304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(-52.7, 36.1)X ±5 · Z ±5304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực