Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tu La Cung Thủ

ID #3906 • wulin162

Tên quái vậtTu La Cung Thủ#3906
Loại quáiQuái thường
Cấp độ94
Kinh nghiệm10270
Máu (HP)21099
Nội lực (MP)100
Phòng thủ1182
Tấn công2273
Chính xác335
Né tránh216
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận24.2 m
Thời gian thù hận27.5562 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái bản 2
Nhiệm vụ liên quan
[Kỳ Ngộ 2016] Bản Đồ 11 (Quái mục tiêu)
Hồi thứ 18, Tu La cung thủ hoài công đau buồn (Quái mục tiêu)
Công Huân Đổi Bản Đồ 4 (Quái mục tiêu)
Lê Đình Tảo Huyệt (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Băng Nhóm Làm Giả (Quái mục tiêu)
Xem thêm 24 kết quả
Võ Lâm Minh Thần Cung (Quái mục tiêu)
Hành động của YY giáo đồ (Quái mục tiêu)
Bức cung tung tích công chúa (Quái mục tiêu)
Dũng thám Tu La (Quái mục tiêu)
Dũng thám Tu La (Quái mục tiêu)
Chỉnh đốn trị an (Hai) (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Cung Thủ Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Cung Thủ Tu La (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Cung Thủ Tu La (Quái mục tiêu)
Bình Định Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Bình Định Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Niết Bàn - Tu La Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Tu La Thần Xạ (Quái mục tiêu)
Tăng cường quân bị (Quái mục tiêu)
Chống Lại Tu La (Hai) (Quái mục tiêu)
Tài Nguyên Quý Giá (Bát) (Quái mục tiêu)
Tu La Cung Binh Đoàn (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Vật phẩm rơiKhông có vật phẩm trong bảng rơi
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHoang Mạc Minh Sa (10 điểm)
Số điểm xuất hiện10
Hoang Mạc Minh Sa · q8 · 10 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (183.5, -284.4) · 1 đối tượng 2: (183.1, -278.5) · 1 đối tượng 3: (196.7, -255) · 1 đối tượng 4: (196.2, -249) · 1 đối tượng 5: (232.1, -216.2) · 1 đối tượng 6: (231.7, -210.2) · 1 đối tượng 7: (269.2, -183.9) · 1 đối tượng 8: (268.8, -177.9) · 1 đối tượng 9: (159.1, -340.8) · 1 đối tượng 10: (158.6, -334.8) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(183.5, -284.4)X ±6 · Z ±6244.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(183.1, -278.5)X ±6 · Z ±6244.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(196.7, -255)X ±6 · Z ±6244.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(196.2, -249)X ±6 · Z ±6244.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(232.1, -216.2)X ±6 · Z ±62451Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(231.7, -210.2)X ±6 · Z ±6245.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(269.2, -183.9)X ±6 · Z ±6244.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(268.8, -177.9)X ±6 · Z ±6244.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(159.1, -340.8)X ±6 · Z ±6244.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(158.6, -334.8)X ±6 · Z ±6244.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực