Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

U Linh Khải Giáp

ID #40098 • wulin162

Tên quái vậtU Linh Khải Giáp#40098
Loại quáiQuái thường
Cấp độ151
Kinh nghiệm480000
Máu (HP)665000
Nội lực (MP)100
Phòng thủ3000
Tấn công5900
Chính xác370
Né tránh300
Tầm đánh3 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận240 m
Thời gian thù hận40 giây
Tốc độ di chuyển3.5 – 4 m/giây
Vàng rơi trung bình10
Mô tảQuái bản 1
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48%
1 vật phẩm: 50%
2 vật phẩm: 2%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng· Tu Di Trượng [0.0072%]
Cuồng·Truyền Thuyết Chi Kiếm [0.0072%]
Cuồng·Thái Ất Phiên [0.0072%]
Cuồng·Đạo Thánh Chủy Thủ [0.0072%]
Nanh cổ thú [6.5649%]
Xem thêm 40 kết quả
Đá băng tinh [6.5649%]
Hoàng ngọc [9.8473%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♂ [0.0073%]
Cuồng·Chinh Phục Chi Khôi ♀ [0.0073%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♂ [0.0073%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♀ [0.0073%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♂ [0.0073%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♀ [0.0073%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♂ [0.0073%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♀ [0.0073%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♂ [0.0073%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♀ [0.0073%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♂ [0.0073%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♀ [0.0073%]
Kỳ Lân Hạng Liên [0.0029%]
Hắc Động Hạng Liên [0.0029%]
Thương Khung Hạng Liên [0.0029%]
Thiên Năm Linh Chi [11.0733%]
Thiên Hương Đậu Khấu [11.0733%]
Tinh Luyện Thạch [1.621%]
Ngũ Hành Tiết(105) [1.2966%]
Ngũ Hành Tạc(110) [1.2966%]
Lục Hợp Chuyển Hóa Phù [0.1149%]
Lục Hợp Đả Khổng Phù [0.1149%]
Lục Hợp Khảm Phù [0.1149%]
Tứ Tượng Thạch(105) [0.003%]
Tứ Tượng Thích(110) [0.003%]
Công Kích Thạch [0.7054%]
Sinh Mệnh Thạch [0.7054%]
Phòng Ngự Thạch [0.7054%]
Chân Khí Thạch [0.7054%]
Mệnh Trung Thạch [0.7054%]
Thiểm Tránh Thạch [0.7054%]
Quặng bạch kim [6.5649%]
Sam [6.5649%]
Da rồng [6.5649%]
Quyên Bố [6.5649%]
Kim Ti [6.5649%]
Nước mắt Giao Nhân [6.5649%]
Da Huyền Xà [6.5649%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồq102 (42 điểm)
Số điểm xuất hiện42
q102 · q102 · 42 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-196.3, 52.3) · 1 đối tượng 2: (-172.7, 81.7) · 1 đối tượng 3: (-162.6, 96.2) · 1 đối tượng 4: (-172.6, 116.7) · 1 đối tượng 5: (-159.2, 112) · 1 đối tượng 6: (-186.3, 104.7) · 1 đối tượng 7: (-149.1, 140) · 1 đối tượng 8: (-178.6, 156.8) · 1 đối tượng 9: (-129.8, 170.3) · 1 đối tượng 10: (-145.1, 190.8) · 1 đối tượng 11: (-98.6, 188.9) · 1 đối tượng 12: (-110.1, 208.8) · 1 đối tượng 13: (-85.6, 200.7) · 1 đối tượng 14: (-80, 230.4) · 1 đối tượng 15: (-173.9, 61.6) · 1 đối tượng 16: (-189.9, 68.8) · 1 đối tượng 17: (-167.5, 131) · 1 đối tượng 18: (-152.9, 127.7) · 1 đối tượng 19: (-147.9, 155.1) · 1 đối tượng 20: (-165.9, 165.2) · 1 đối tượng 21: (-127.1, 200.4) · 1 đối tượng 22: (-114.7, 180.8) · 1 đối tượng 23: (-66.6, 228.1) · 1 đối tượng 24: (-74.3, 202.6) · 1 đối tượng 25: (-61.4, 206.6) · 1 đối tượng 26: (-93.1, 213.3) · 1 đối tượng 27: (-181.1, 138.4) · 1 đối tượng 28: (-187.2, 122) · 1 đối tượng 29: (-177.6, 98.1) · 1 đối tượng 30: (-144.5, 165.9) · 1 đối tượng 31: (-137.8, 179.4) · 1 đối tượng 32: (-124.4, 188.1) · 1 đối tượng 33: (-111.1, 195.5) · 1 đối tượng 34: (-97.8, 200.6) · 1 đối tượng 35: (-82.7, 213.2) · 1 đối tượng 36: (-69.5, 215) · 1 đối tượng 37: (-57.9, 220.8) · 1 đối tượng 38: (-162.1, 84.2) · 1 đối tượng 39: (-207, 49.4) · 1 đối tượng 40: (-163.5, 179.1) · 1 đối tượng 41: (-150.2, 177) · 1 đối tượng 42: (-59.2, 238) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-196.3, 52.3)X ±5.818 · Z ±4.827359.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
2(-172.7, 81.7)X ±5.818 · Z ±4.8273581Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
3(-162.6, 96.2)X ±5.818 · Z ±4.827357.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
4(-172.6, 116.7)X ±5.818 · Z ±4.827359.81Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
5(-159.2, 112)X ±5.818 · Z ±4.8273581Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
6(-186.3, 104.7)X ±5.818 · Z ±4.827360.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
7(-149.1, 140)X ±5.818 · Z ±4.8273581Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
8(-178.6, 156.8)X ±5.818 · Z ±4.827361.41Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
9(-129.8, 170.3)X ±5.818 · Z ±4.827358.41Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
10(-145.1, 190.8)X ±5.818 · Z ±4.827359.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
11(-98.6, 188.9)X ±5.818 · Z ±4.827356.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
12(-110.1, 208.8)X ±5.818 · Z ±4.827359.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
13(-85.6, 200.7)X ±5.818 · Z ±4.8273571Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
14(-80, 230.4)X ±5.818 · Z ±4.827360.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
15(-173.9, 61.6)357.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
16(-189.9, 68.8)359.11Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
17(-167.5, 131)X ±5.818 · Z ±4.8273601Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
18(-152.9, 127.7)X ±5.818 · Z ±4.8273581Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
19(-147.9, 155.1)X ±5.818 · Z ±4.827358.91Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
20(-165.9, 165.2)X ±5.818 · Z ±4.827360.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
21(-127.1, 200.4)X ±5.818 · Z ±4.827359.51Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
22(-114.7, 180.8)X ±5.818 · Z ±4.827357.41Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
23(-66.6, 228.1)X ±5.818 · Z ±4.827359.21Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
24(-74.3, 202.6)X ±5.818 · Z ±4.827356.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
25(-61.4, 206.6)X ±5.818 · Z ±4.827356.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
26(-93.1, 213.3)X ±5.818 · Z ±4.827359.11Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
27(-181.1, 138.4)X ±5.818 · Z ±4.827361.61Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
28(-187.2, 122)X ±5.818 · Z ±4.827361.61Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
29(-177.6, 98.1)X ±5.818 · Z ±4.827359.21Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
30(-144.5, 165.9)X ±5.818 · Z ±4.8273591Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
31(-137.8, 179.4)X ±5.818 · Z ±4.8273591Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
32(-124.4, 188.1)X ±5.818 · Z ±4.827358.61Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
33(-111.1, 195.5)X ±5.818 · Z ±4.827358.41Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
34(-97.8, 200.6)X ±5.818 · Z ±4.827358.21Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
35(-82.7, 213.2)X ±5.818 · Z ±4.827358.21Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
36(-69.5, 215)X ±5.818 · Z ±4.827357.61Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
37(-57.9, 220.8)X ±5.818 · Z ±4.827358.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
38(-162.1, 84.2)X ±5.818 · Z ±4.8273571Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
39(-207, 49.4)X ±5.818 · Z ±4.827360.21Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
40(-163.5, 179.1)X ±5.818 · Z ±4.827360.31Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
41(-150.2, 177)X ±5.818 · Z ±4.827359.21Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây
42(-59.2, 238)X ±5.818 · Z ±4.827360.61Không hồi sinhTại chỗTheo sự kiện80222Thời lượng: 60 giây