Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Chu Tước Sứ Giả

ID #4201 • wulin162

Tên quái vậtChu Tước Sứ Giả#4201
Loại quáiQuái thường
Cấp độ84
Kinh nghiệm7032
Máu (HP)16712
Nội lực (MP)100
Phòng thủ877
Tấn công1814
Chính xác630
Né tránh195
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận22.4 m
Thời gian thù hận30.618 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình45
Mô tảQuái bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Tiểu Diệp Tử (Một) (Quái mục tiêu)
Ngươi không thể, ta bảo ngươi có thể (Quái mục tiêu)
Kế Đô Chi Diệu (Quái mục tiêu)
Ái hồ ô hô hề ô hô a hô (Quái mục tiêu)
Thanh (Quái mục tiêu)
Xem thêm 16 kết quả
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Thần Chi Thử Luyện (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 54.8119%
1 vật phẩm: 36.4911%
2 vật phẩm: 8.098%
3 vật phẩm: 0.599%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Kim Cương Xử [0.0122%]
Toái Hồn Phiên [0.0122%]
Thương Khung Chi Trượng [0.0122%]
Thái A Kiếm [0.0122%]
Công thức Đồ Thần Kiếm(Cấp 90) [0.0967%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 90] Cthức Phượng Ngưng Đao [0.0967%]
Công thức Bàn Cổ Phiên(Cấp 90) [0.0967%]
[C90] Cthức Thiên Long Hộ Thủ [0.0967%]
Quốc Thương Mạo ♀ [0.0122%]
Sư Khôi ♂ [0.0122%]
Tịch Tà Quan ♀ [0.0122%]
Trang Tử Khăn ♂ [0.0122%]
Giao Giáp ♀ [0.0122%]
Lân Giáp ♂ [0.0122%]
Huyền Vũ Chi Y ♀ [0.0122%]
Chân Nguyên Chiến Bào ♂ [0.0122%]
Vi Đà Chiến Ngoa ♀ [0.0122%]
Hỏa Vân Chiến Lý ♂ [0.0122%]
Bộ Nguyệt Hài ♀ [0.0122%]
Thánh Ngân Giày ♂ [0.0122%]
Kỳ Lân Hạng Liên [0.0049%]
Hắc Động Hạng Liên [0.0049%]
Linh Hồn Hạng Liên [0.0049%]
Hắc Ngọc Tục Mệnh Hoàn [14.7217%]
Thập Hoa Ngọc Lộ Sương [14.7217%]
Vảy cổ thú [2.2025%]
Đá Calcite [2.2025%]
Hồng ngọc [2.2025%]
Quặng bạch kim [4.0289%]
Sam [4.5029%]
Da rồng [9.0058%]
Quyên Bố [8.0578%]
Kim Ti [2.37%]
Nước mắt Giao Nhân [2.133%]
Da Huyền Xà [2.133%]
Tinh Luyện Thạch [20.8958%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [2.2659%]
Kháng Ngủ Say Thạch [2.2659%]
Sinh Mệnh Thạch [2.2659%]
Công Kích Thạch [2.2659%]
Bản vẽ Tỳ Lư Mạo (Nam) [Cấp 90] [0.0967%]
[C90] Bản vẽ Xi Vưu Khôi (Nữ) [0.0967%]
[Cấp 90] Cthức Mão Đại La(N) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Ni Sơn Khăn(♀) [0.0967%]
[C90] CT Giáp Hình Thiên(Nam) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Si Vưu Khải(♀) [0.0967%]
[Cấp 90] Cthức Bào Long Văn(N) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Phượng Vũ Y(♀) [0.0967%]
[C90] Bản vẽ Cự Thần Hài(Nam) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Thiên Vương Lý(♀) [0.0967%]
[Cấp 90] Cthức Giày Thế Tôn(N) [0.0967%]
CT [Cấp 90] Chí Thiện Giày(♀) [0.0967%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồMa Huyễn Mê Cung (59 điểm)
Số điểm xuất hiện59
Ma Huyễn Mê Cung · q20 · 59 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (160.1, -35.3) · 1 đối tượng 2: (166, -29.5) · 1 đối tượng 3: (144.3, -18.1) · 1 đối tượng 4: (150.3, -15) · 1 đối tượng 5: (121.9, -18.7) · 1 đối tượng 6: (186.4, -52.3) · 1 đối tượng 7: (192.5, -49.2) · 1 đối tượng 8: (155.1, -56.5) · 1 đối tượng 9: (160.3, -90.6) · 1 đối tượng 10: (162.8, -84.6) · 1 đối tượng 11: (189.7, -95.6) · 1 đối tượng 12: (187.4, -99.4) · 1 đối tượng 13: (125.2, -54.1) · 1 đối tượng 14: (122, -83.8) · 1 đối tượng 15: (121.3, -70.9) · 1 đối tượng 16: (30.6, -124.7) · 1 đối tượng 17: (31.4, -107.2) · 1 đối tượng 18: (-1.5, -148.5) · 1 đối tượng 19: (-16.1, -133.5) · 1 đối tượng 20: (-17, -105.3) · 1 đối tượng 21: (-1.3, -154.6) · 1 đối tượng 22: (0.4, -195.7) · 1 đối tượng 23: (-15.8, -168.7) · 1 đối tượng 24: (-20.3, -83.5) · 1 đối tượng 25: (-46.8, -89.1) · 1 đối tượng 26: (-52.5, -86.5) · 1 đối tượng 27: (-46.5, -83.1) · 1 đối tượng 28: (2.3, -81) · 1 đối tượng 29: (2.3, -87) · 1 đối tượng 30: (3.1, -114.7) · 1 đối tượng 31: (3.1, -120.7) · 1 đối tượng 32: (-23, -188.3) · 1 đối tượng 33: (28.4, -182.3) · 1 đối tượng 34: (27.6, -155.1) · 1 đối tượng 35: (33.7, -155) · 1 đối tượng 36: (32.6, -131.1) · 1 đối tượng 37: (58.2, -100.8) · 1 đối tượng 38: (82.6, -100) · 1 đối tượng 39: (61.1, -173) · 1 đối tượng 40: (67.2, -172.9) · 1 đối tượng 41: (73.7, -187.3) · 1 đối tượng 42: (78.4, -193.3) · 1 đối tượng 43: (97.7, -193) · 1 đối tượng 44: (62.2, -135) · 1 đối tượng 45: (68.3, -134.9) · 1 đối tượng 46: (93.9, -131.7) · 1 đối tượng 47: (100, -131.6) · 1 đối tượng 48: (147.6, -136) · 1 đối tượng 49: (153.6, -135.9) · 1 đối tượng 50: (141.4, -151.8) · 1 đối tượng 51: (135.3, -151.9) · 1 đối tượng 52: (180.9, -133.5) · 1 đối tượng 53: (186.9, -133.5) · 1 đối tượng 54: (191.6, -163.4) · 1 đối tượng 55: (188.3, -164.4) · 1 đối tượng 56: (150.4, -186.8) · 1 đối tượng 57: (137.2, -168.1) · 1 đối tượng 58: (180.9, -189.4) · 1 đối tượng 59: (174.9, -189.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(160.1, -35.3)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
2(166, -29.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
3(144.3, -18.1)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
4(150.3, -15)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
5(121.9, -18.7)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
6(186.4, -52.3)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
7(192.5, -49.2)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
8(155.1, -56.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
9(160.3, -90.6)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
10(162.8, -84.6)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
11(189.7, -95.6)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
12(187.4, -99.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
13(125.2, -54.1)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
14(122, -83.8)X ±6 · Z ±638.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
15(121.3, -70.9)X ±6 · Z ±638.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
16(30.6, -124.7)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
17(31.4, -107.2)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
18(-1.5, -148.5)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
19(-16.1, -133.5)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
20(-17, -105.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
21(-1.3, -154.6)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
22(0.4, -195.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
23(-15.8, -168.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
24(-20.3, -83.5)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
25(-46.8, -89.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
26(-52.5, -86.5)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
27(-46.5, -83.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
28(2.3, -81)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
29(2.3, -87)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
30(3.1, -114.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
31(3.1, -120.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
32(-23, -188.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
33(28.4, -182.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
34(27.6, -155.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
35(33.7, -155)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
36(32.6, -131.1)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
37(58.2, -100.8)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
38(82.6, -100)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
39(61.1, -173)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
40(67.2, -172.9)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
41(73.7, -187.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
42(78.4, -193.3)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
43(97.7, -193)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
44(62.2, -135)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
45(68.3, -134.9)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
46(93.9, -131.7)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
47(100, -131.6)X ±6 · Z ±638.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
48(147.6, -136)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
49(153.6, -135.9)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
50(141.4, -151.8)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
51(135.3, -151.9)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
52(180.9, -133.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
53(186.9, -133.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
54(191.6, -163.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
55(188.3, -164.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
56(150.4, -186.8)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
57(137.2, -168.1)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
58(180.9, -189.4)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây
59(174.9, -189.5)X ±6 · Z ±637.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện6691Thời lượng: 60 giây