Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thánh Chủ Nữ Thị

ID #59584 • wulin162

Tên quái vậtThánh Chủ Nữ Thị#59584
Loại quáiQuái thường
Cấp độ138
Kinh nghiệm70092
Máu (HP)327390
Nội lực (MP)100
Phòng thủ5005
Tấn công10001
Chính xác420
Né tránh282
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận30 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình50
Mô tảQuái DLC Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Xua đuổi kẻ nhòm ngó (Quái mục tiêu)
Dũng khí của Yến Sơn Vương (Quái mục tiêu)
Khúc Dạo Đầu Quyết Chiến (Quái mục tiêu)
Trừ Bạo An Lương (Quái mục tiêu)
Thi công Phục Hy Đàn (Quái mục tiêu)
Xem thêm 2 kết quả
Xâm nhập Phục Hy Đàn (Quái mục tiêu)
1 nhiệm vụ làm 1 đêm (Thánh Chủ Nữ Tỳ) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.8249%
1 vật phẩm: 39.5407%
2 vật phẩm: 10.6739%
3 vật phẩm: 0.9605%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Cuồng· Long Vương Hộ Thủ [0.0103%]
Cuồng·Định Phong Châu [0.0103%]
Cuồng·Quán Nhật Kiếm [0.0103%]
Cuồng·Huyết Ẩm Đao [0.0103%]
Cuồng·Phản Vương Chi Mạo ♂ [0.0105%]
Xem thêm 41 kết quả
Cuồng·Chinh Phục Chi Khôi ♀ [0.0105%]
Cuồng·Đâu Suất Quan ♂ [0.0105%]
Cuồng·Đại Thành Khăn ♀ [0.0105%]
Cuồng·Vũ Vương Chiến Giáp ♂ [0.0105%]
Cuồng·Thái Hoàng Khải ♀ [0.0105%]
Cuồng·Huyền Điểu Y ♂ [0.0105%]
Cuồng·Giả Hoàng Bào ♀ [0.0105%]
Cuồng·Cửu Diệu Chiến Ngoa ♂ [0.0105%]
Cuồng·Thiên Bồng Lý ♀ [0.0105%]
Cuồng·Trường Canh Hài ♂ [0.0105%]
Cuồng·Thích Ca Hài ♀ [0.0105%]
Hạo Kiếp Hạng Liên [0.0042%]
Thánh Khiết Hạng Liên [0.0042%]
Linh Hồn Hạng Liên [0.0042%]
Thiên Năm Linh Chi [15.8707%]
Thiên Hương Đậu Khấu [24.0172%]
Hỏa Lân Phiến [4.243%]
Thổ Lân Phiến [4.243%]
Phong Lân Phiến [4.243%]
Quặng bạch kim [3.4423%]
Sam [3.8473%]
Da rồng [7.6946%]
Quyên Bố [6.8847%]
Kim Ti [2.0249%]
Nước mắt Giao Nhân [1.8224%]
Da Huyền Xà [1.8224%]
Tinh Luyện Thạch [9.38%]
Lục Hợp Trần(105) [1.8583%]
Lục Hợp Chùy(110) [1.8583%]
Bảo Thạch Khảm Sinh Mệnh(110) [0.1647%]
Đá khảm Công Kích(110) [0.1647%]
Bảo Thạch Khảm Chân Khí(110) [0.1647%]
Ngũ Hành Tiết(105) [0.0042%]
Ngũ Hành Tạc(110) [0.0042%]
Công Kích Thạch [1.011%]
Sinh Mệnh Thạch [1.011%]
Phòng Ngự Thạch [1.011%]
Chân Khí Thạch [1.011%]
Mệnh Trung Thạch [1.011%]
Thiểm Tránh Thạch [1.0063%]
[Tin Đồn] Tàn Chương Kinh Thi 1 [0.0047%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồTam Hoàng Chi Địa (104 điểm)
Số điểm xuất hiện104
Tam Hoàng Chi Địa · q65 · 104 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (227.8, 263.1) · 1 đối tượng 2: (235.7, 254.7) · 1 đối tượng 3: (231.8, 258.9) · 1 đối tượng 4: (239.8, 250.9) · 1 đối tượng 5: (214.5, 341.6) · 1 đối tượng 6: (222.3, 333.6) · 1 đối tượng 7: (218.4, 337.7) · 1 đối tượng 8: (226.5, 329.7) · 1 đối tượng 9: (112.4, 116.2) · 1 đối tượng 10: (213.7, 218.4) · 1 đối tượng 11: (221.6, 210.4) · 1 đối tượng 12: (217.6, 214.5) · 1 đối tượng 13: (225.7, 206.5) · 1 đối tượng 14: (202.9, 178.6) · 1 đối tượng 15: (210.8, 170.6) · 1 đối tượng 16: (206.8, 174.7) · 1 đối tượng 17: (214.9, 166.7) · 1 đối tượng 18: (176.6, 185.1) · 1 đối tượng 19: (184.4, 177.1) · 1 đối tượng 20: (180.5, 181.2) · 1 đối tượng 21: (188.5, 173.3) · 1 đối tượng 22: (261.5, 302.5) · 1 đối tượng 23: (269.4, 294.5) · 1 đối tượng 24: (265.4, 298.7) · 1 đối tượng 25: (273.5, 290.7) · 1 đối tượng 26: (118.4, 122.2) · 1 đối tượng 27: (115.4, 119.2) · 1 đối tượng 28: (121.4, 125.2) · 1 đối tượng 29: (114.1, 142.6) · 1 đối tượng 30: (120, 148.6) · 1 đối tượng 31: (117.1, 145.6) · 1 đối tượng 32: (123.1, 151.6) · 1 đối tượng 33: (108.6, 186.1) · 1 đối tượng 34: (114.6, 192.1) · 1 đối tượng 35: (111.6, 189.1) · 1 đối tượng 36: (117.6, 195.1) · 1 đối tượng 37: (97.3, 214.9) · 1 đối tượng 38: (91.4, 208.9) · 1 đối tượng 39: (94.3, 211.9) · 1 đối tượng 40: (88.3, 205.9) · 1 đối tượng 41: (71.1, 232.2) · 1 đối tượng 42: (63.1, 240.2) · 1 đối tượng 43: (67, 236.1) · 1 đối tượng 44: (59.1, 244.1) · 1 đối tượng 45: (42.4, 288.4) · 1 đối tượng 46: (36.4, 282.3) · 1 đối tượng 47: (39.3, 285.4) · 1 đối tượng 48: (33.4, 279.3) · 1 đối tượng 49: (27.7, 313.3) · 1 đối tượng 50: (21.8, 307.3) · 1 đối tượng 51: (24.7, 310.3) · 1 đối tượng 52: (18.7, 304.3) · 1 đối tượng 53: (71.9, 328) · 1 đối tượng 54: (66, 322) · 1 đối tượng 55: (68.9, 325) · 1 đối tượng 56: (62.9, 319) · 1 đối tượng 57: (66.2, 346.5) · 1 đối tượng 58: (72.2, 352.6) · 1 đối tượng 59: (69.3, 349.5) · 1 đối tượng 60: (75.2, 355.6) · 1 đối tượng 61: (80, 395.5) · 1 đối tượng 62: (85.9, 401.5) · 1 đối tượng 63: (83, 398.5) · 1 đối tượng 64: (89, 404.5) · 1 đối tượng 65: (95.8, 372.3) · 1 đối tượng 66: (101.7, 378.3) · 1 đối tượng 67: (98.8, 375.3) · 1 đối tượng 68: (104.8, 381.3) · 1 đối tượng 69: (120.9, 398.9) · 1 đối tượng 70: (126.8, 405) · 1 đối tượng 71: (123.9, 401.9) · 1 đối tượng 72: (129.9, 408) · 1 đối tượng 73: (157.3, 417.1) · 1 đối tượng 74: (151.3, 411) · 1 đối tượng 75: (154.3, 414.1) · 1 đối tượng 76: (148.3, 408) · 1 đối tượng 77: (195.8, 418.2) · 1 đối tượng 78: (189.8, 412.1) · 1 đối tượng 79: (192.8, 415.2) · 1 đối tượng 80: (186.8, 409.2) · 1 đối tượng 81: (177.6, 384.3) · 1 đối tượng 82: (183.5, 390.4) · 1 đối tượng 83: (180.6, 387.3) · 1 đối tượng 84: (186.5, 393.3) · 1 đối tượng 85: (220.3, 379.3) · 1 đối tượng 86: (214.4, 373.2) · 1 đối tượng 87: (217.3, 376.3) · 1 đối tượng 88: (211.3, 370.2) · 1 đối tượng 89: (238.3, 374) · 1 đối tượng 90: (244.3, 380) · 1 đối tượng 91: (241.3, 377) · 1 đối tượng 92: (247.3, 383) · 1 đối tượng 93: (276.9, 336.9) · 1 đối tượng 94: (282.9, 343) · 1 đối tượng 95: (279.9, 339.9) · 1 đối tượng 96: (285.9, 346) · 1 đối tượng 97: (250, 337) · 1 đối tượng 98: (255.9, 343.1) · 1 đối tượng 99: (253, 340) · 1 đối tượng 100: (259, 346.1) · 1 đối tượng 101: (226.4, 305.4) · 1 đối tượng 102: (234.3, 297.4) · 1 đối tượng 103: (230.3, 301.5) · 1 đối tượng 104: (238.4, 293.5) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(227.8, 263.1)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(235.7, 254.7)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(231.8, 258.9)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(239.8, 250.9)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(214.5, 341.6)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(222.3, 333.6)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(218.4, 337.7)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(226.5, 329.7)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(112.4, 116.2)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(213.7, 218.4)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(221.6, 210.4)X ±8 · Z ±8115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(217.6, 214.5)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(225.7, 206.5)X ±8 · Z ±8115.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(202.9, 178.6)X ±8 · Z ±8116.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(210.8, 170.6)X ±8 · Z ±8116.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(206.8, 174.7)X ±8 · Z ±8116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(214.9, 166.7)X ±8 · Z ±8118.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(176.6, 185.1)X ±8 · Z ±8115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(184.4, 177.1)X ±8 · Z ±8116.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(180.5, 181.2)X ±8 · Z ±8116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(188.5, 173.3)X ±8 · Z ±8116.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(261.5, 302.5)X ±8 · Z ±8115.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(269.4, 294.5)X ±8 · Z ±81161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(265.4, 298.7)X ±8 · Z ±8115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(273.5, 290.7)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(118.4, 122.2)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(115.4, 119.2)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(121.4, 125.2)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(114.1, 142.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(120, 148.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(117.1, 145.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(123.1, 151.6)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(108.6, 186.1)X ±6 · Z ±6115.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(114.6, 192.1)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(111.6, 189.1)X ±6 · Z ±6115.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(117.6, 195.1)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(97.3, 214.9)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(91.4, 208.9)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(94.3, 211.9)X ±6 · Z ±6115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(88.3, 205.9)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(71.1, 232.2)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(63.1, 240.2)X ±8 · Z ±8116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(67, 236.1)X ±8 · Z ±8116.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(59.1, 244.1)X ±8 · Z ±8116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(42.4, 288.4)X ±6 · Z ±6116.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(36.4, 282.3)X ±6 · Z ±6117.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(39.3, 285.4)X ±6 · Z ±61171Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(33.4, 279.3)X ±6 · Z ±6118.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(27.7, 313.3)X ±6 · Z ±6116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(21.8, 307.3)X ±6 · Z ±6116.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(24.7, 310.3)X ±6 · Z ±6116.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(18.7, 304.3)X ±6 · Z ±61171Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(71.9, 328)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(66, 322)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(68.9, 325)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(62.9, 319)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(66.2, 346.5)X ±6 · Z ±6116.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(72.2, 352.6)X ±6 · Z ±6115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(69.3, 349.5)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(75.2, 355.6)X ±6 · Z ±6115.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(80, 395.5)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(85.9, 401.5)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(83, 398.5)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(89, 404.5)X ±6 · Z ±6114.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(95.8, 372.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(101.7, 378.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(98.8, 375.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(104.8, 381.3)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(120.9, 398.9)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(126.8, 405)X ±6 · Z ±6115.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(123.9, 401.9)X ±6 · Z ±6115.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(129.9, 408)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(157.3, 417.1)X ±6 · Z ±6116.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(151.3, 411)X ±6 · Z ±6117.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(154.3, 414.1)X ±6 · Z ±6116.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(148.3, 408)X ±6 · Z ±6117.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(195.8, 418.2)X ±6 · Z ±61171Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(189.8, 412.1)X ±6 · Z ±6116.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(192.8, 415.2)X ±6 · Z ±6116.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(186.8, 409.2)X ±6 · Z ±6117.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(177.6, 384.3)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(183.5, 390.4)X ±6 · Z ±6115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(180.6, 387.3)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(186.5, 393.3)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(220.3, 379.3)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(214.4, 373.2)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(217.3, 376.3)X ±6 · Z ±6116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(211.3, 370.2)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(238.3, 374)X ±6 · Z ±6115.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(244.3, 380)X ±6 · Z ±6115.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(241.3, 377)X ±6 · Z ±6115.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(247.3, 383)X ±6 · Z ±6115.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(276.9, 336.9)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(282.9, 343)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(279.9, 339.9)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(285.9, 346)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(250, 337)X ±6 · Z ±61161Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(255.9, 343.1)X ±6 · Z ±6114.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(253, 340)X ±6 · Z ±6115.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(259, 346.1)X ±6 · Z ±6114.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(226.4, 305.4)X ±8 · Z ±8115.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(234.3, 297.4)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(230.3, 301.5)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(238.4, 293.5)X ±8 · Z ±8116.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực