Tiêu Dao Tán Nhân
ID #6062 • wulin162
| Tên NPC | Tiêu Dao Tán Nhân#6062 |
|---|---|
| Lời thoại | Nụ cười đắc ý của ta |
| Dịch vụ | Giao nhiệm vụ, Trả nhiệm vụ |
| Nhiệm vụ nhận | Xem thêm 53 kết quả |
| Nhiệm vụ trả | Xem thêm 11 kết quả |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Thất Hiệp Trấn (1 điểm) Kinh Thành (1 điểm) Nam Cương (1 điểm) Thập Bát Lý Phố (1 điểm) Hạnh Tử Lâm (1 điểm) q302 (1 điểm) Ngũ Bá Cương (1 điểm) Bát Lý Trang (1 điểm) Lạc Ấn Tháp (1 điểm) Hoang Mạc Minh Sa (1 điểm) Thảo Nguyên Thần Hi (1 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 11 |
Thất Hiệp Trấn · q10 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-63.7, 28.3) | 28.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Kinh Thành · q13 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (107.5, 286.3) | 28.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Nam Cương · q14 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-73.8, 180.8) | 266.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Thập Bát Lý Phố · q2 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-93.2, -99.2) | 92.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Hạnh Tử Lâm · q3 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (48.8, -51.5) | 30.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
q302 · q302 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao. Bản đồ này chưa có ảnh nền; vị trí được vẽ theo tọa độ dữ liệu.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-77.1, 39.6) | 34.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Ngũ Bá Cương · q4 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-121.2, 146.9) | 75.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Bát Lý Trang · q5 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (69.5, 225.8) | 47.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Lạc Ấn Tháp · q6 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-8.7, -92.5) | 62.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Hoang Mạc Minh Sa · q8 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (80.3, 12.3) | 244.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Thảo Nguyên Thần Hi · q9 · 1 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (172.9, 141.7) | 304.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
