Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tù nhân vượt ngục

ID #1220 • wulin162

Tên quái vậtTù nhân vượt ngục#1220
Loại quáiQuái thường
Cấp độ30
Kinh nghiệm288
Máu (HP)2875
Nội lực (MP)100
Phòng thủ132
Tấn công250
Chính xác207
Né tránh85
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình18
Mô tảQuái v1
Nhiệm vụ liên quan
Tù nhân tử chiến (Quái mục tiêu)
Không phiếu Cấp 30 (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt quái vật (Quái mục tiêu)
Thi thể vô danh (Quái mục tiêu)
Lại vượt ngục (Quái mục tiêu)
Xem thêm 13 kết quả
Trừ tam hại (Quái mục tiêu)
Anh hùng không hỏi xuất thân (Quái mục tiêu)
Hình Ngục (Quái mục tiêu)
Hình Ngục (Quái mục tiêu)
Hình Ngục (Quái mục tiêu)
Thanh Trừ Tặc Nhân (Quái mục tiêu)
Tẩu Mã Lan Đài (Quái mục tiêu)
Giết Tù Nhân (Quái mục tiêu)
Đánh Giá Sức Chiến Đấu - Tù Nhân Vượt Ngục (Quái mục tiêu)
Bí Mật Của Đại Chủy (Quái mục tiêu)
Sự Tấn Công Của Tù Nhân Vượt Ngục (Quái mục tiêu)
Cung Cấp Rau Củ (Quái mục tiêu)
Phòng Ngừa Lụt Lội (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 50.7863%
1 vật phẩm: 38.6054%
2 vật phẩm: 9.782%
3 vật phẩm: 0.8262%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch Hồng Kiếm [0.0018%]
Tử La Trượng [0.0018%]
Lang Nha Sạo [0.0018%]
Thanh Xà Trượng [0.0018%]
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.3084%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 40] Cthức Lê Hoa Thương [0.3084%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.3084%]
[Cấp 40] Cthức Tịch Mịch Trượng [0.3084%]
Vũ Khăn ♀ [0.0183%]
Mũ Chiến ♂ [0.0183%]
Bạch Linh Mạo ♀ [0.0018%]
Tiêu Dao Quan ♂ [0.0018%]
Đoạn Y ♀ [0.0183%]
Lân Giáp ♂ [0.0183%]
Kim Lũ Giáp ♀ [0.0018%]
Phương Sĩ Bào ♂ [0.0018%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0183%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0183%]
Lộc Bì Ngoa ♀ [0.0018%]
Giày Trăm Vá ♂ [0.0018%]
Kim Tinh Hạng Liên [0.0061%]
Minh Nguyệt Hạng Liên [0.0061%]
Phỉ Thúy Hạng Liên [0.0061%]
Tín Ngưỡng Hạng Liên [0.0061%]
Định Hồn Hoàn [7.5467%]
Tỳ Bà Sương [7.5467%]
Lông tơ mềm [1.7781%]
Cành khô biến dị [1.7781%]
Bảo kiếm gãy [1.7781%]
Quặng sắt [6.6732%]
Trúc Tử [7.6265%]
Da thường [13.3463%]
Miên Bố [9.5331%]
Tế Tuyến [7.6265%]
Nước mắt Giao Nhân [5.7199%]
Da Huyền Xà [9.5331%]
Tinh Luyện Thạch [11.7338%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.346%]
Kháng Choáng Thạch [1.346%]
[C30] Bản vẽ Bạch Linh Mạo(N) [0.3084%]
Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30] [0.3084%]
[Cấp 30] Cthức Mão Tiêu Dao(N) [0.3084%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀) [0.3084%]
[Cấp 30] Cthức Kim Lũ Giáp(N) [0.3084%]
CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀) [0.3084%]
[Cấp 30] Cthức Áo Sĩ(N) [0.3084%]
Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀) [0.3084%]
[Cấp 30] Cthức Ủng Hươu(N) [0.3084%]
Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀) [0.3084%]
[Cấp 30] Cthức Giày Trăm Vá(N) [0.3084%]
CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀) [0.3084%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát Lý Trang (76 điểm)
Số điểm xuất hiện76
Bát Lý Trang · q5 · 76 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-180, -186.3) · 1 đối tượng 2: (-196.1, -234.9) · 1 đối tượng 3: (-190.7, -241) · 1 đối tượng 4: (-205.4, -184.3) · 1 đối tượng 5: (-205.6, -178.4) · 1 đối tượng 6: (-169.7, -230.4) · 1 đối tượng 7: (-194, -283.3) · 1 đối tượng 8: (-199.4, -277.1) · 1 đối tượng 9: (-184.3, -261) · 1 đối tượng 10: (-202.9, -306.2) · 1 đối tượng 11: (-199.2, -271.1) · 1 đối tượng 12: (-193.1, -276.8) · 1 đối tượng 13: (-204.5, -375.4) · 1 đối tượng 14: (-209.4, -365.3) · 1 đối tượng 15: (-197.6, -338.3) · 1 đối tượng 16: (-284.5, -344.1) · 1 đối tượng 17: (-275.2, -287) · 1 đối tượng 18: (-282.2, -293.4) · 1 đối tượng 19: (-283.8, -338) · 1 đối tượng 20: (-251.5, -289.1) · 1 đối tượng 21: (-246.5, -287.8) · 1 đối tượng 22: (-253.6, -294.2) · 1 đối tượng 23: (-240.5, -287.8) · 1 đối tượng 24: (-282.8, -311.1) · 1 đối tượng 25: (-295.9, -317.5) · 1 đối tượng 26: (-288.8, -311.1) · 1 đối tượng 27: (-283.4, -317.3) · 1 đối tượng 28: (-308.3, -282) · 1 đối tượng 29: (-301, -269.3) · 1 đối tượng 30: (-308.1, -275.7) · 1 đối tượng 31: (-295, -269.3) · 1 đối tượng 32: (-340, -305.1) · 1 đối tượng 33: (-307.8, -376) · 1 đối tượng 34: (-325.7, -351.3) · 1 đối tượng 35: (-269, -395.8) · 1 đối tượng 36: (-245.5, -337.5) · 1 đối tượng 37: (-245.8, -349.8) · 1 đối tượng 38: (-251.6, -337.5) · 1 đối tượng 39: (-246.2, -343.6) · 1 đối tượng 40: (-216.8, -419.9) · 1 đối tượng 41: (-62.2, -193) · 1 đối tượng 42: (82.7, -263.1) · 1 đối tượng 43: (-11.7, -177.7) · 1 đối tượng 44: (-41.4, -174.1) · 1 đối tượng 45: (-32.9, -179) · 1 đối tượng 46: (-7.8, -188.4) · 1 đối tượng 47: (133.8, -328.6) · 1 đối tượng 48: (107, -287.7) · 1 đối tượng 49: (88.2, -266.4) · 1 đối tượng 50: (107.2, -281.8) · 1 đối tượng 51: (113.2, -287.4) · 1 đối tượng 52: (91.5, -384) · 1 đối tượng 53: (134, -368.3) · 1 đối tượng 54: (139.4, -374.5) · 1 đối tượng 55: (24.8, -399.4) · 1 đối tượng 56: (35, -391.9) · 1 đối tượng 57: (91.3, -369) · 1 đối tượng 58: (-113.1, -380) · 1 đối tượng 59: (-110.3, -328.1) · 1 đối tượng 60: (-115.6, -315.8) · 1 đối tượng 61: (-107.9, -350) · 1 đối tượng 62: (-115.4, -298.6) · 1 đối tượng 63: (-110.2, -281) · 1 đối tượng 64: (76.3, -253.7) · 1 đối tượng 65: (81.9, -257) · 1 đối tượng 66: (-321, -325.3) · 1 đối tượng 67: (-323.5, -319.3) · 1 đối tượng 68: (-327.1, -325.3) · 1 đối tượng 69: (-284.6, -331.7) · 1 đối tượng 70: (-350.1, -348) · 1 đối tượng 71: (-245.1, -395.8) · 1 đối tượng 72: (-203.5, -368.4) · 1 đối tượng 73: (-208.3, -358.3) · 1 đối tượng 74: (-209.7, -404.6) · 1 đối tượng 75: (-197.5, -312) · 1 đối tượng 76: (-206.9, -216.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-180, -186.3)X ±6 · Z ±660.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-196.1, -234.9)X ±6 · Z ±662.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-190.7, -241)X ±6 · Z ±662.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-205.4, -184.3)X ±6 · Z ±663.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-205.6, -178.4)X ±6 · Z ±663.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-169.7, -230.4)X ±6 · Z ±661.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-194, -283.3)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-199.4, -277.1)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-184.3, -261)X ±6 · Z ±662.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-202.9, -306.2)X ±6 · Z ±665.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-199.2, -271.1)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-193.1, -276.8)X ±6 · Z ±661.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-204.5, -375.4)X ±6 · Z ±663.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-209.4, -365.3)X ±6 · Z ±665.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-197.6, -338.3)X ±6 · Z ±665.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-284.5, -344.1)X ±6 · Z ±667.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-275.2, -287)X ±6 · Z ±671.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-282.2, -293.4)X ±6 · Z ±6701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-283.8, -338)X ±6 · Z ±668.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-251.5, -289.1)X ±6 · Z ±672.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-246.5, -287.8)X ±6 · Z ±672.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-253.6, -294.2)X ±6 · Z ±6721Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-240.5, -287.8)X ±6 · Z ±6721Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-282.8, -311.1)X ±6 · Z ±669.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-295.9, -317.5)X ±6 · Z ±669.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-288.8, -311.1)X ±6 · Z ±669.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-283.4, -317.3)X ±6 · Z ±669.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-308.3, -282)X ±6 · Z ±666.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-301, -269.3)X ±6 · Z ±666.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-308.1, -275.7)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-295, -269.3)X ±6 · Z ±667.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-340, -305.1)X ±6 · Z ±667.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-307.8, -376)X ±6 · Z ±671.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-325.7, -351.3)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-269, -395.8)X ±6 · Z ±668.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-245.5, -337.5)X ±6 · Z ±673.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-245.8, -349.8)X ±6 · Z ±671.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-251.6, -337.5)X ±6 · Z ±673.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-246.2, -343.6)X ±6 · Z ±672.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-216.8, -419.9)X ±6 · Z ±663.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-62.2, -193)X ±6 · Z ±6501Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
42(82.7, -263.1)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-11.7, -177.7)X ±6 · Z ±654.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
44(-41.4, -174.1)X ±6 · Z ±653.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
45(-32.9, -179)X ±6 · Z ±652.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
46(-7.8, -188.4)X ±6 · Z ±653.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
47(133.8, -328.6)X ±6 · Z ±657.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
48(107, -287.7)X ±6 · Z ±655.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(88.2, -266.4)X ±6 · Z ±6571Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(107.2, -281.8)X ±6 · Z ±655.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(113.2, -287.4)X ±6 · Z ±655.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(91.5, -384)X ±6 · Z ±662.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
53(134, -368.3)X ±6 · Z ±661.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(139.4, -374.5)X ±6 · Z ±660.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(24.8, -399.4)X ±6 · Z ±664.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(35, -391.9)X ±6 · Z ±6651Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(91.3, -369)X ±6 · Z ±6621Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
58(-113.1, -380)X ±6 · Z ±652.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-110.3, -328.1)X ±6 · Z ±655.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-115.6, -315.8)X ±6 · Z ±657.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-107.9, -350)X ±6 · Z ±654.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-115.4, -298.6)X ±6 · Z ±657.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-110.2, -281)X ±6 · Z ±656.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(76.3, -253.7)X ±6 · Z ±657.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(81.9, -257)X ±6 · Z ±657.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-321, -325.3)X ±6 · Z ±666.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-323.5, -319.3)X ±6 · Z ±666.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-327.1, -325.3)X ±6 · Z ±665.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-284.6, -331.7)X ±6 · Z ±668.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-350.1, -348)X ±6 · Z ±664.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-245.1, -395.8)X ±6 · Z ±669.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-203.5, -368.4)X ±6 · Z ±664.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-208.3, -358.3)X ±6 · Z ±665.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(-209.7, -404.6)X ±6 · Z ±661.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-197.5, -312)X ±6 · Z ±664.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-206.9, -216.4)X ±6 · Z ±664.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực