Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Thủy tặc đầu sỏ

ID #1224 • wulin162

Tên quái vậtThủy tặc đầu sỏ#1224
Loại quáiQuái thường
Cấp độ34
Kinh nghiệm422
Máu (HP)3307
Nội lực (MP)100
Phòng thủ144
Tấn công336
Chính xác215
Né tránh94
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình20
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Dây câu dẻo dai (Quái mục tiêu)
[Lễ Hội Ẩm Thực] Danh Sách Nguyên Liệu Của Thực Thần (Quái mục tiêu)
[Lễ Hội Ẩm Thực] Danh Sách Nguyên Liệu Của Thực Thần (Quái mục tiêu)
Trừng Gian Trừ Ác (Quái mục tiêu)
Khám xét Thiên Diệp Lâm (Quái mục tiêu)
Xem thêm 31 kết quả
Ẩn họa lòng sông (Quái mục tiêu)
Hình ngục (Quái mục tiêu)
Đợi đến lúc hoa rừng nở rộ (Quái mục tiêu)
Hình Ngục (Quái mục tiêu)
Hình Ngục (Quái mục tiêu)
Đả Kích Buôn Lậu (Quái mục tiêu)
Khiêu Khích (Quái mục tiêu)
Oán niệm của Bình Nhất Thủ (Quái mục tiêu)
Hoàn trả bản thảo (Quái mục tiêu)
Đăng Chu Diệt Tặc (Quái mục tiêu)
Niết Bàn - Thủy Tặc Đầu Lĩnh (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Khúc Tuyến Cứu Quốc (Quái mục tiêu)
Tẩu Mã Lan Đài (Quái mục tiêu)
Tiễu Thủy Tặc (Quái mục tiêu)
Đánh Giá Sức Chiến Đấu - Thủy Tặc Đầu Mục (Quái mục tiêu)
Chân Thám Cuối Cùng (Quái mục tiêu)
Vòng Chân Thủy Tặc Đầu Mục (Quái mục tiêu)
Vật dụng hàng ngày 2 (Quái mục tiêu)
Cách Phá Giải (Quái mục tiêu)
Sự Tấn Công Của Đầu Lệnh Thủy Tặc (Quái mục tiêu)
Bảo Đảm Vũ Khí (Phần 2) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 46.1887%
1 vật phẩm: 40.6918%
2 vật phẩm: 11.9497%
3 vật phẩm: 1.1697%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch Hồng Kiếm [0.0016%]
Tử La Trượng [0.0016%]
Lang Nha Sạo [0.0016%]
Thanh Xà Trượng [0.0016%]
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2747%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 40] Cthức Lê Hoa Thương [0.2747%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2747%]
[Cấp 40] Cthức Tịch Mịch Trượng [0.2747%]
Vũ Khăn ♀ [0.0163%]
Mũ Chiến ♂ [0.0163%]
Nhất Tự Cân ♀ [0.0016%]
Giác Khôi ♂ [0.0016%]
Đoạn Y ♀ [0.0163%]
Lân Giáp ♂ [0.0163%]
Ám Hoa Y ♀ [0.0016%]
Lưỡng Diệp Khải ♂ [0.0016%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0163%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0163%]
Đằng Hài ♀ [0.0016%]
Thiết Lý ♂ [0.0016%]
Kim Tinh Hạng Liên [0.0054%]
Minh Nguyệt Hạng Liên [0.0054%]
Phỉ Thúy Hạng Liên [0.0054%]
Tín Ngưỡng Hạng Liên [0.0054%]
Định Hồn Hoàn [10.3919%]
Tỳ Bà Sương [10.3919%]
Lông tơ mềm [1.9303%]
Cành khô biến dị [1.9303%]
Bảo kiếm gãy [1.9303%]
Quặng sắt [6.5919%]
Trúc Tử [8.2399%]
Da thường [11.5359%]
Miên Bố [8.2399%]
Tế Tuyến [8.2399%]
Nước mắt Giao Nhân [3.296%]
Da Huyền Xà [3.296%]
Tinh Luyện Thạch [17.0576%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.1987%]
Kháng Choáng Thạch [1.1987%]
[C40] Bản vẽ Lực Sĩ Mạo (Nam) [0.2747%]
CT Thục Đồng Khôi(Nữ)[40] [0.2747%]
CT [Cấp 40] Bách Điệp Khăn(♂) [0.2747%]
CT [Cấp 40] Bách Điệp Khăn(♀) [0.2747%]
[Cấp 40] Cthức Giáp Da Báo(N) [0.2747%]
CT [Cấp 40] Hắc Quang Khải(♀) [0.2747%]
Bản vẽ Vân Hà Y (Nam) [Cấp 40] [0.2747%]
Công thức [Cấp 40] Vân Hà Y(♀) [0.2747%]
[Cấp 40] Cthức Ủng Báo(N) [0.2747%]
CT [Cấp 40] Bao Kim Lý(♀) [0.2747%]
[C40] Bản vẽ Võ Tăng Hài(Nam) [0.2747%]
CT [Cấp 40] Võ Tăng Giày(♀) [0.2747%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát Lý Trang (74 điểm)
Số điểm xuất hiện74
Bát Lý Trang · q5 · 74 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (-388.2, -12.4) · 1 đối tượng 2: (-393.8, 16.5) · 1 đối tượng 3: (-416.9, 79.4) · 1 đối tượng 4: (-416.1, 137.1) · 1 đối tượng 5: (-422.2, 131.9) · 1 đối tượng 6: (-416.4, 111.9) · 1 đối tượng 7: (-422.5, 106.6) · 1 đối tượng 8: (-415.3, 43.2) · 1 đối tượng 9: (-322, -152.2) · 1 đối tượng 10: (-375.4, -149.9) · 1 đối tượng 11: (-381.6, -41.7) · 1 đối tượng 12: (-364.4, -109) · 1 đối tượng 13: (-393.3, -6.4) · 1 đối tượng 14: (-358.3, -58.8) · 1 đối tượng 15: (-389.5, -66) · 1 đối tượng 16: (-323.2, -73.9) · 1 đối tượng 17: (-337.3, -91.8) · 1 đối tượng 18: (-328.4, -67.9) · 1 đối tượng 19: (-308.5, -112.4) · 1 đối tượng 20: (-350.4, -129.9) · 1 đối tượng 21: (-282.8, -98.8) · 1 đối tượng 22: (-281.1, -133.7) · 1 đối tượng 23: (-316.3, -146.7) · 1 đối tượng 24: (-330.1, -176.6) · 1 đối tượng 25: (-330.2, -181.9) · 1 đối tượng 26: (-231.7, 8.9) · 1 đối tượng 27: (-260.4, 29.6) · 1 đối tượng 28: (-306.1, 45.5) · 1 đối tượng 29: (-315.7, 40.6) · 1 đối tượng 30: (-285.4, 41.5) · 1 đối tượng 31: (-291.6, 36.3) · 1 đối tượng 32: (-271.8, 3) · 1 đối tượng 33: (-158.3, -51.2) · 1 đối tượng 34: (-207.1, -15.2) · 1 đối tượng 35: (-186.4, -15) · 1 đối tượng 36: (-186.1, -3.6) · 1 đối tượng 37: (-148.6, -93.3) · 1 đối tượng 38: (-135.1, -116.4) · 1 đối tượng 39: (-142.9, -107.5) · 1 đối tượng 40: (-153.8, -89.7) · 1 đối tượng 41: (-350.3, -172.7) · 1 đối tượng 42: (-239.2, -93.6) · 1 đối tượng 43: (-298.1, -187.7) · 1 đối tượng 44: (-300.6, -182.5) · 1 đối tượng 45: (-298.8, -177.5) · 1 đối tượng 46: (-288, -165.8) · 1 đối tượng 47: (-282.5, -165.3) · 1 đối tượng 48: (-268.1, -173.4) · 1 đối tượng 49: (-279, -188.7) · 1 đối tượng 50: (-283.4, -202.6) · 1 đối tượng 51: (-269.3, -178.5) · 1 đối tượng 52: (-281.2, -194.2) · 1 đối tượng 53: (-318.6, -223.9) · 1 đối tượng 54: (-327.3, -230.6) · 1 đối tượng 55: (-314.1, -251.7) · 1 đối tượng 56: (-323.7, -225.6) · 1 đối tượng 57: (-319.1, -251.1) · 1 đối tượng 58: (-302.3, -247.9) · 1 đối tượng 59: (-285.5, -230.8) · 1 đối tượng 60: (-297, -246.3) · 1 đối tượng 61: (-304.7, -217.5) · 1 đối tượng 62: (-279.7, -226.9) · 1 đối tượng 63: (-278.4, -232.8) · 1 đối tượng 64: (-275.5, -193.9) · 1 đối tượng 65: (-324.3, -249) · 1 đối tượng 66: (-356.6, -70.5) · 1 đối tượng 67: (-344.5, -44.4) · 1 đối tượng 68: (-368.1, -15.1) · 1 đối tượng 69: (-343.6, -107.7) · 1 đối tượng 70: (-337.4, -113.5) · 1 đối tượng 71: (-203.6, -31.9) · 1 đối tượng 72: (-198.6, -37.3) · 1 đối tượng 73: (-179.3, -54.6) · 1 đối tượng 74: (-250.6, 41.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(-388.2, -12.4)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(-393.8, 16.5)X ±5 · Z ±570.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-416.9, 79.4)X ±5 · Z ±5671Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-416.1, 137.1)X ±5 · Z ±562.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-422.2, 131.9)X ±5 · Z ±563.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(-416.4, 111.9)X ±5 · Z ±564.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(-422.5, 106.6)X ±5 · Z ±564.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(-415.3, 43.2)X ±5 · Z ±569.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(-322, -152.2)X ±5 · Z ±566.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(-375.4, -149.9)X ±5 · Z ±564.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(-381.6, -41.7)X ±5 · Z ±567.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(-364.4, -109)X ±5 · Z ±5641Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(-393.3, -6.4)X ±5 · Z ±5701Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-358.3, -58.8)X ±5 · Z ±568.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(-389.5, -66)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-323.2, -73.9)X ±5 · Z ±570.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(-337.3, -91.8)X ±5 · Z ±567.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(-328.4, -67.9)X ±5 · Z ±570.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(-308.5, -112.4)X ±5 · Z ±567.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-350.4, -129.9)X ±5 · Z ±566.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-282.8, -98.8)X ±5 · Z ±568.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(-281.1, -133.7)X ±5 · Z ±568.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(-316.3, -146.7)X ±5 · Z ±5671Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(-330.1, -176.6)X ±5 · Z ±568.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-330.2, -181.9)X ±5 · Z ±568.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(-231.7, 8.9)X ±5 · Z ±555.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(-260.4, 29.6)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(-306.1, 45.5)X ±5 · Z ±556.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(-315.7, 40.6)X ±5 · Z ±557.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(-285.4, 41.5)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(-291.6, 36.3)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-271.8, 3)X ±5 · Z ±558.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-158.3, -51.2)X ±5 · Z ±5571Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
34(-207.1, -15.2)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
35(-186.4, -15)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
36(-186.1, -3.6)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
37(-148.6, -93.3)X ±5 · Z ±561.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-135.1, -116.4)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-142.9, -107.5)X ±5 · Z ±560.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-153.8, -89.7)X ±5 · Z ±562.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-350.3, -172.7)X ±5 · Z ±568.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-239.2, -93.6)X ±5 · Z ±565.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-298.1, -187.7)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-300.6, -182.5)X ±5 · Z ±569.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-298.8, -177.5)X ±5 · Z ±569.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-288, -165.8)X ±5 · Z ±569.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-282.5, -165.3)X ±5 · Z ±569.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-268.1, -173.4)X ±5 · Z ±568.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-279, -188.7)X ±5 · Z ±569.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(-283.4, -202.6)X ±5 · Z ±567.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(-269.3, -178.5)X ±5 · Z ±569.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(-281.2, -194.2)X ±5 · Z ±5691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-318.6, -223.9)X ±5 · Z ±566.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(-327.3, -230.6)X ±5 · Z ±566.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(-314.1, -251.7)X ±5 · Z ±565.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(-323.7, -225.6)X ±5 · Z ±566.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(-319.1, -251.1)X ±5 · Z ±565.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(-302.3, -247.9)X ±5 · Z ±566.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(-285.5, -230.8)X ±5 · Z ±567.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(-297, -246.3)X ±5 · Z ±567.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(-304.7, -217.5)X ±5 · Z ±566.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(-279.7, -226.9)X ±5 · Z ±567.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(-278.4, -232.8)X ±5 · Z ±567.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(-275.5, -193.9)X ±5 · Z ±569.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(-324.3, -249)X ±5 · Z ±565.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(-356.6, -70.5)X ±5 · Z ±567.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-344.5, -44.4)X ±5 · Z ±570.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-368.1, -15.1)X ±5 · Z ±5691Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-343.6, -107.7)X ±5 · Z ±566.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-337.4, -113.5)X ±5 · Z ±566.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-203.6, -31.9)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
72(-198.6, -37.3)X ±5 · Z ±559.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
73(-179.3, -54.6)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
74(-250.6, 41.9)X ±5 · Z ±554.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực