Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Tư Diêm Buôn

ID #1226 • wulin162

Tên quái vậtTư Diêm Buôn#1226
Loại quáiQuái thường
Cấp độ37
Kinh nghiệm561
Máu (HP)3979
Nội lực (MP)100
Phòng thủ152
Tấn công347
Chính xác221
Né tránh100
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận23.4 m
Thời gian thù hận46.8 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình21
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
[Chu Niên Khánh][C1] Trang Tàn Mỹ Thức Phổ Bát Lý Trang (Quái mục tiêu)
[Lễ Hội Ẩm Thực] Danh Sách Nguyên Liệu Của Thực Thần (Quái mục tiêu)
Nhiệm Vụ Thưởng Tiêu Diệt Quái Hải Ngoại 11 (Quái mục tiêu)
Trừ gian ở Cuồng Lang Cốc (Quái mục tiêu)
Bức cung (Quái mục tiêu)
Xem thêm 33 kết quả
Điều Tra Lấy Chứng 1 (Quái mục tiêu)
Tết Đoan Ngọ (Quái mục tiêu)
Quản chế muối lậu (Quái mục tiêu)
Võ Lâm Tin Đồn (Quái mục tiêu)
Võ Lâm Mật Bí (Quái mục tiêu)
Thử thách của Lâm Chấn Nam (Quái mục tiêu)
Y quan thành cổ khâu (Quái mục tiêu)
Cảnh đẹp không dài lâu (Quái mục tiêu)
Đoạt lại hạt giống (Quái mục tiêu)
Diêm Thiết (Quái mục tiêu)
Diêm Thiết (Quái mục tiêu)
Diêm thiết (Quái mục tiêu)
Diêm Thiết (Quái mục tiêu)
Đả Kích Buôn Lậu (Quái mục tiêu)
Không có văn hóa thật đáng sợ (Quái mục tiêu)
Vô Sỉ (Quái mục tiêu)
Phản công vô tình (Quái mục tiêu)
Giết Giặc (Quái mục tiêu)
Tặng Trà Cho Tiền Bối (Quái mục tiêu)
Giết Người Diệt Khẩu (Quái mục tiêu)
Thiên Lý Tầm Nhân (Quái mục tiêu)
Thu thập tội chứng (Quái mục tiêu)
Trảm Thủ Lệnh - Gian Thương Buôn Muối Lậu (Quái mục tiêu)
Đánh Giá Sức Chiến Đấu - Gian Thương Buôn Muối Lậu (Quái mục tiêu)
Hành tung của Đạo Soái (Quái mục tiêu)
Săn Kiếm (Quái mục tiêu)
Ám Sát Đặc Sứ Hải Vương (Quái mục tiêu)
Thám Thính Cuồng Lang Lĩnh (Quái mục tiêu)
Thám Thính Cuồng Lang Lĩnh 2 (Quái mục tiêu)
[Chính tuyến] Đoạn Trường Chi Độc (Quái mục tiêu)
Sự Tấn Công Của Gian Thương Buôn Muối Lậu (Quái mục tiêu)
Cung Cấp Muối Ăn (Quái mục tiêu)
Bảo Đảm Vũ Khí (Phần 3) (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 40.1462%
1 vật phẩm: 42.8231%
2 vật phẩm: 15.2261%
3 vật phẩm: 1.8046%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Bạch Hồng Kiếm [0.0014%]
Tử La Trượng [0.0014%]
Lang Nha Sạo [0.0014%]
Thanh Xà Trượng [0.0014%]
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2377%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 40] Cthức Lê Hoa Thương [0.2377%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2377%]
[Cấp 40] Cthức Tịch Mịch Trượng [0.2377%]
Vũ Khăn ♀ [0.0141%]
Mũ Chiến ♂ [0.0141%]
Tiêu Dao Quan ♀ [0.0014%]
Mũ Bạch Linh ♂ [0.0014%]
Đoạn Y ♀ [0.0141%]
Lân Giáp ♂ [0.0141%]
Phương Sĩ Bào ♀ [0.0141%]
Kim Lũ Giáp ♂ [0.0141%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0141%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0141%]
Bách Nạp Giày ♀ [0.0141%]
Ủng Da Hươu ♂ [0.0141%]
Kim Tinh Hạng Liên [0.0047%]
Minh Nguyệt Hạng Liên [0.0047%]
Phỉ Thúy Hạng Liên [0.0047%]
Tín Ngưỡng Hạng Liên [0.0047%]
Định Hồn Hoàn [12.2765%]
Tỳ Bà Sương [12.2765%]
Lông tơ mềm [2.4254%]
Cành khô biến dị [2.4254%]
Bảo kiếm gãy [2.4254%]
Quặng sắt [5.7049%]
Trúc Tử [7.1311%]
Da thường [9.9836%]
Miên Bố [7.1311%]
Tế Tuyến [7.1311%]
Nước mắt Giao Nhân [2.8524%]
Da Huyền Xà [2.8524%]
Tinh Luyện Thạch [19.3373%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.0374%]
Kháng Choáng Thạch [1.0374%]
[C40] Bản vẽ Lực Sĩ Mạo (Nam) [0.2377%]
CT Thục Đồng Khôi(Nữ)[40] [0.2377%]
[Cấp 40] Cthức Mão Thiên Sư(N) [0.2377%]
CT [Cấp 40] Bách Điệp Khăn(♀) [0.2377%]
[Cấp 40] Cthức Giáp Da Báo(N) [0.2377%]
CT [Cấp 40] Hắc Quang Khải(♀) [0.2377%]
[Cấp 40] Cthức Đạo Bào Đen(N) [0.2377%]
Công thức [Cấp 40] Vân Hà Y(♀) [0.2377%]
[Cấp 40] Cthức Ủng Báo(N) [0.2377%]
CT [Cấp 40] Bao Kim Lý(♀) [0.2377%]
[Cấp 40] Cthức Giày Thuật(N) [0.2377%]
CT [Cấp 40] Võ Tăng Giày(♀) [0.2377%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồBát Lý Trang (103 điểm)
Số điểm xuất hiện103
Bát Lý Trang · q5 · 103 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (346.8, -302.4) · 1 đối tượng 2: (371.7, -299.7) · 1 đối tượng 3: (375.3, -270.1) · 1 đối tượng 4: (378.3, -300.1) · 1 đối tượng 5: (249.1, -221.5) · 1 đối tượng 6: (294.1, -168.9) · 1 đối tượng 7: (266.8, -196.1) · 1 đối tượng 8: (351.2, -276.5) · 1 đối tượng 9: (324, -291.2) · 1 đối tượng 10: (324.4, -173.2) · 1 đối tượng 11: (335.2, -184.2) · 1 đối tượng 12: (250.5, 58.9) · 1 đối tượng 13: (372.3, 30.4) · 1 đối tượng 14: (381.3, -12.3) · 1 đối tượng 15: (379.9, -7.1) · 1 đối tượng 16: (243.7, 6.4) · 1 đối tượng 17: (351.6, 31.9) · 1 đối tượng 18: (318.2, -3.8) · 1 đối tượng 19: (356.2, -255.6) · 1 đối tượng 20: (324.2, 51.8) · 1 đối tượng 21: (351.4, 36.9) · 1 đối tượng 22: (347.9, 57.1) · 1 đối tượng 23: (329.3, 51.5) · 1 đối tượng 24: (313, -5.7) · 1 đối tượng 25: (312.9, -0.7) · 1 đối tượng 26: (311.8, 83.3) · 1 đối tượng 27: (314.3, 75.7) · 1 đối tượng 28: (335.8, 5) · 1 đối tượng 29: (284.8, 57.5) · 1 đối tượng 30: (280.2, 68.1) · 1 đối tượng 31: (291.2, 71.1) · 1 đối tượng 32: (304.4, 24) · 1 đối tượng 33: (243.6, 1.2) · 1 đối tượng 34: (352.9, 54.3) · 1 đối tượng 35: (340.5, 2.7) · 1 đối tượng 36: (340.7, 7.7) · 1 đối tượng 37: (255.4, 55.9) · 1 đối tượng 38: (348.1, 78.3) · 1 đối tượng 39: (360, 105) · 1 đối tượng 40: (350.4, 93.7) · 1 đối tượng 41: (343.2, 81.8) · 1 đối tượng 42: (352.2, 103) · 1 đối tượng 43: (343.1, 77) · 1 đối tượng 44: (327.8, 91.9) · 1 đối tượng 45: (331.9, 99) · 1 đối tượng 46: (301.9, -303.8) · 1 đối tượng 47: (321.8, -268.1) · 1 đối tượng 48: (311, -253.1) · 1 đối tượng 49: (346.2, -257.6) · 1 đối tượng 50: (324, -286.3) · 1 đối tượng 51: (242.3, -177.5) · 1 đối tượng 52: (242.2, -169.9) · 1 đối tượng 53: (266.2, -171.1) · 1 đối tượng 54: (326, 27.6) · 1 đối tượng 55: (330.9, 24.5) · 1 đối tượng 56: (335.8, 27.4) · 1 đối tượng 57: (201.3, 7.9) · 1 đối tượng 58: (201.3, 2.7) · 1 đối tượng 59: (210, 26.2) · 1 đối tượng 60: (210, 21.1) · 1 đối tượng 61: (270.4, 1.7) · 1 đối tượng 62: (275.3, -1.3) · 1 đối tượng 63: (82.6, -52.1) · 1 đối tượng 64: (82.6, -57.2) · 1 đối tượng 65: (93.4, -113.5) · 1 đối tượng 66: (93.3, -118.7) · 1 đối tượng 67: (66.7, -98.1) · 1 đối tượng 68: (32.6, -120.7) · 1 đối tượng 69: (16.2, -111.1) · 1 đối tượng 70: (1.7, -110.7) · 1 đối tượng 71: (113.9, -120.3) · 1 đối tượng 72: (119, -135.6) · 1 đối tượng 73: (210, -173) · 1 đối tượng 74: (195.2, -166.9) · 1 đối tượng 75: (253.4, -247.2) · 1 đối tượng 76: (248, -264.8) · 1 đối tượng 77: (220.9, -240.3) · 1 đối tượng 78: (215.1, -229.5) · 1 đối tượng 79: (359.6, -228.2) · 1 đối tượng 80: (385.3, -268.9) · 1 đối tượng 81: (376, -292.5) · 1 đối tượng 82: (381.3, -292.3) · 1 đối tượng 83: (327, -264.1) · 1 đối tượng 84: (312.7, -312) · 1 đối tượng 85: (284.2, -291.6) · 1 đối tượng 86: (282.9, -317) · 1 đối tượng 87: (284.1, -286.7) · 1 đối tượng 88: (272.9, -312.4) · 1 đối tượng 89: (270.5, 22.3) · 1 đối tượng 90: (280.7, 21) · 1 đối tượng 91: (377.5, 21.8) · 1 đối tượng 92: (362.2, 15.1) · 1 đối tượng 93: (357.6, 7.3) · 1 đối tượng 94: (357.4, 12.3) · 1 đối tượng 95: (302.7, 39.9) · 1 đối tượng 96: (231.3, 34.7) · 1 đối tượng 97: (241.5, 30.5) · 1 đối tượng 98: (225.4, 13.6) · 1 đối tượng 99: (72.1, -68.6) · 1 đối tượng 100: (52, -76.3) · 1 đối tượng 101: (52, -81.4) · 1 đối tượng 102: (285.8, 71.4) · 1 đối tượng 103: (18.6, -105.7) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(346.8, -302.4)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
2(371.7, -299.7)X ±5 · Z ±562.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
3(375.3, -270.1)X ±5 · Z ±562.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
4(378.3, -300.1)X ±5 · Z ±561.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
5(249.1, -221.5)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
6(294.1, -168.9)X ±5 · Z ±559.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
7(266.8, -196.1)X ±5 · Z ±559.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
8(351.2, -276.5)X ±5 · Z ±563.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
9(324, -291.2)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
10(324.4, -173.2)X ±5 · Z ±5601Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
11(335.2, -184.2)X ±5 · Z ±560.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
12(250.5, 58.9)X ±5 · Z ±550.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(372.3, 30.4)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(381.3, -12.3)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(379.9, -7.1)X ±5 · Z ±559.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(243.7, 6.4)X ±5 · Z ±552.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(351.6, 31.9)X ±5 · Z ±559.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(318.2, -3.8)X ±5 · Z ±560.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(356.2, -255.6)X ±5 · Z ±562.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
20(324.2, 51.8)X ±5 · Z ±557.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(351.4, 36.9)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(347.9, 57.1)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(329.3, 51.5)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(313, -5.7)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(312.9, -0.7)X ±5 · Z ±560.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(311.8, 83.3)X ±5 · Z ±553.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(314.3, 75.7)X ±5 · Z ±553.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(335.8, 5)X ±5 · Z ±561.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(284.8, 57.5)X ±5 · Z ±552.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(280.2, 68.1)X ±5 · Z ±5531Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(291.2, 71.1)X ±5 · Z ±553.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(304.4, 24)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(243.6, 1.2)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(352.9, 54.3)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(340.5, 2.7)X ±5 · Z ±561.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(340.7, 7.7)X ±5 · Z ±561.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(255.4, 55.9)X ±5 · Z ±552.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(348.1, 78.3)X ±5 · Z ±554.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(360, 105)X ±5 · Z ±553.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(350.4, 93.7)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(343.2, 81.8)X ±5 · Z ±553.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(352.2, 103)X ±5 · Z ±553.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(343.1, 77)X ±5 · Z ±5541Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(327.8, 91.9)X ±5 · Z ±552.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(331.9, 99)X ±5 · Z ±552.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(301.9, -303.8)X ±5 · Z ±560.71Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
47(321.8, -268.1)X ±5 · Z ±563.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
48(311, -253.1)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
49(346.2, -257.6)X ±5 · Z ±561.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
50(324, -286.3)X ±5 · Z ±563.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
51(242.3, -177.5)X ±5 · Z ±558.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
52(242.2, -169.9)X ±5 · Z ±558.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
53(266.2, -171.1)X ±5 · Z ±559.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
54(326, 27.6)X ±5 · Z ±558.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(330.9, 24.5)X ±5 · Z ±558.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(335.8, 27.4)X ±5 · Z ±558.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(201.3, 7.9)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(201.3, 2.7)X ±5 · Z ±553.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(210, 26.2)X ±5 · Z ±5521Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(210, 21.1)X ±5 · Z ±552.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(270.4, 1.7)X ±5 · Z ±553.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(275.3, -1.3)X ±5 · Z ±553.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(82.6, -52.1)X ±5 · Z ±548.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(82.6, -57.2)X ±5 · Z ±549.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(93.4, -113.5)X ±5 · Z ±556.21Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
66(93.3, -118.7)X ±5 · Z ±556.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
67(66.7, -98.1)X ±5 · Z ±553.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
68(32.6, -120.7)X ±5 · Z ±553.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
69(16.2, -111.1)X ±5 · Z ±551.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
70(1.7, -110.7)X ±5 · Z ±550.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
71(113.9, -120.3)X ±5 · Z ±556.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
72(119, -135.6)X ±5 · Z ±5571Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
73(210, -173)X ±5 · Z ±557.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
74(195.2, -166.9)X ±5 · Z ±557.91Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
75(253.4, -247.2)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
76(248, -264.8)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
77(220.9, -240.3)X ±5 · Z ±556.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
78(215.1, -229.5)X ±5 · Z ±556.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
79(359.6, -228.2)X ±5 · Z ±560.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
80(385.3, -268.9)X ±5 · Z ±563.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
81(376, -292.5)X ±5 · Z ±561.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
82(381.3, -292.3)X ±5 · Z ±562.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
83(327, -264.1)X ±5 · Z ±562.11Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
84(312.7, -312)X ±5 · Z ±561.51Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
85(284.2, -291.6)X ±5 · Z ±558.61Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
86(282.9, -317)X ±5 · Z ±557.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
87(284.1, -286.7)X ±5 · Z ±559.41Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
88(272.9, -312.4)X ±5 · Z ±555.81Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây
89(270.5, 22.3)X ±5 · Z ±553.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(280.7, 21)X ±5 · Z ±553.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(377.5, 21.8)X ±5 · Z ±557.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(362.2, 15.1)X ±5 · Z ±559.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(357.6, 7.3)X ±5 · Z ±560.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(357.4, 12.3)X ±5 · Z ±560.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(302.7, 39.9)X ±5 · Z ±557.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(231.3, 34.7)X ±5 · Z ±552.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(241.5, 30.5)X ±5 · Z ±552.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(225.4, 13.6)X ±5 · Z ±552.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(72.1, -68.6)X ±5 · Z ±551.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(52, -76.3)X ±5 · Z ±551.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(52, -81.4)X ±5 · Z ±551.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(285.8, 71.4)X ±5 · Z ±553.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(18.6, -105.7)X ±5 · Z ±551.31Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện7319Thời lượng: 60 giây