Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Võ Lâm Bại Loại

ID #1239 • wulin162

Tên quái vậtVõ Lâm Bại Loại#1239
Loại quáiQuái thường
Cấp độ50
Kinh nghiệm1530
Máu (HP)7483
Nội lực (MP)100
Phòng thủ296
Tấn công578
Chính xác247
Né tránh125
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình28
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Ác tặc lộng hành (Quái mục tiêu)
Nhiệm Vụ Thưởng Tiêu Diệt Quái Hải Ngoại 06 (Quái mục tiêu)
Dạy Dỗ Võ Lâm Bại Loại (Quái mục tiêu)
Mật Lệnh Tân Thủ Cấp 49 (Quái mục tiêu)
Cẩm nang tân thủ Cấp 49 (Quái mục tiêu)
Xem thêm 31 kết quả
Trừ bại loại (Quái mục tiêu)
Lời khai của thủ vệ (Quái mục tiêu)
Quốc Gia Cơ Mật (Quái mục tiêu)
Thăm dò nội tình (Quái mục tiêu)
Giết quái thay quà (Quái mục tiêu)
Nhất Cử Thành Danh (Quái mục tiêu)
Giám Sát (Quái mục tiêu)
Giám Sát (Quái mục tiêu)
Giám Sát (Quái mục tiêu)
Trảm sát bại loại (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Bại Loại (Quái mục tiêu)
Hoàn Thành Huấn Luyện Thử (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Sát Nhân Cuồng (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Ba) (Quái mục tiêu)
Bốn Biển Một Nhà (Hạ) (Quái mục tiêu)
Quét Sạch Bại Loại (Quái mục tiêu)
Ủy Thác Của Á Bằng (Quái mục tiêu)
Võ Lâm Bại Loại (Quái mục tiêu)
Thao Thiên Tội (Quái mục tiêu)
Trực Bại Loại (Quái mục tiêu)
Võ Lâm Bại Loại (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 48.4139%
1 vật phẩm: 39.7283%
2 vật phẩm: 10.867%
3 vật phẩm: 0.9908%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0121%]
Tịch Mịch Trượng [0.0121%]
Lê Hoa Thương [0.0121%]
Sương Hoa Trượng [0.0121%]
[Cấp 50] Cthức Thất Tinh Kiếm [0.2474%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 60] Cthức Nguyệt Nha Kích [0.2474%]
[Cấp 50] Cthức Quỷ Đầu Trượng [0.2474%]
[C60] Cthức Tuế Nguyệt Trượng [0.2474%]
Mũ Lực Sĩ ♂ [0.0121%]
Thục Đồng Khôi ♀ [0.0121%]
Thiên Sư Quan ♂ [0.0121%]
Bách Điệp Cân ♀ [0.0121%]
Báo Bì Chiến Giáp ♂ [0.0121%]
Hắc Quang Khải ♀ [0.0121%]
Vân Hà Y ♂ [0.0121%]
Tất Hắc Đạo Bào ♀ [0.0121%]
Ủng Da Báo ♂ [0.0121%]
Bao Kim Lý ♀ [0.0121%]
Giày Võ Tăng ♂ [0.0121%]
Chú Thuật Giày ♀ [0.0121%]
Trùng Sinh Giới Chỉ [0.004%]
Tự Do Chi Nhẫn [0.004%]
Thải Hồng Chi Nhẫn [0.004%]
Ô Kim Hoàn [8.4273%]
Phục Linh Sương [8.4273%]
Giáo gãy [2.7828%]
Lá cây biến dị [2.7828%]
Túi vàng [2.7828%]
Quặng bạc [9.9022%]
Xích Tùng [9.0021%]
Da cứng [9.0021%]
Mộc Miên Bố [7.2014%]
Hoàng Đồng Tu [9.0021%]
Nước mắt Giao Nhân [9.0021%]
Da Huyền Xà [9.0021%]
Tinh Luyện Thạch [1.7036%]
Kháng Choáng Thạch [1.7036%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.7036%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.7036%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.7036%]
CT Nguyên Nhung Mạo(Nữ)[50] [0.2474%]
CT [Cấp 50] Lan Lăng Khôi(♂) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Chân Nhân Quan(♀) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Thư Sinh Khăn(♂) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Sư Man Giáp(♀) [0.2474%]
CT [50] Minh Quang Khải(♂) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Hổ Văn Bào(♀) [0.2474%]
[C50] Bản vẽ Bát Quái Y (Nam) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Ngự Phong Ủng(♀) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Tướng Quân Lý(♂) [0.2474%]
CT [Cấp 50] Phượng Văn Giày(♀) [0.2474%]
[C50] Bản vẽ Hổ Đầu Hài (Nam) [0.2474%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (106 điểm)
Số điểm xuất hiện106
Thập Bát Lý Phố · q2 · 106 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (26.3, 280.1) · 1 đối tượng 2: (25, 274) · 1 đối tượng 3: (31.2, 278.2) · 1 đối tượng 4: (27.7, 250) · 1 đối tượng 5: (31.1, 273.1) · 1 đối tượng 6: (33.8, 252.5) · 1 đối tượng 7: (34, 247) · 1 đối tượng 8: (26.5, 244.1) · 1 đối tượng 9: (29.8, 348.9) · 1 đối tượng 10: (27.4, 342.4) · 1 đối tượng 11: (20.8, 331) · 1 đối tượng 12: (18.3, 324.5) · 1 đối tượng 13: (38.3, 333.9) · 1 đối tượng 14: (25.6, 323.6) · 1 đối tượng 15: (31.8, 309.6) · 1 đối tượng 16: (24.8, 307.2) · 1 đối tượng 17: (28.9, 428.5) · 1 đối tượng 18: (36, 427.7) · 1 đối tượng 19: (47.9, 400.3) · 1 đối tượng 20: (45.4, 393.9) · 1 đối tượng 21: (55.1, 399.4) · 1 đối tượng 22: (52.7, 392.9) · 1 đối tượng 23: (64.1, 431.2) · 1 đối tượng 24: (76.8, 438.5) · 1 đối tượng 25: (71.3, 430.3) · 1 đối tượng 26: (68.9, 423.8) · 1 đối tượng 27: (46.5, 413.8) · 1 đối tượng 28: (52.6, 413.4) · 1 đối tượng 29: (33.6, 373) · 1 đối tượng 30: (74.2, 426.8) · 1 đối tượng 31: (32.7, 424.8) · 1 đối tượng 32: (50.2, 396.6) · 1 đối tượng 33: (-40.2, 318.9) · 1 đối tượng 34: (-40, 310.2) · 1 đối tượng 35: (-19.7, 323.1) · 1 đối tượng 36: (-31.4, 312.9) · 1 đối tượng 37: (-41.8, 297.3) · 1 đối tượng 38: (-36.5, 313.5) · 1 đối tượng 39: (-34, 298.1) · 1 đối tượng 40: (-36.9, 289.9) · 1 đối tượng 41: (-10.5, 284.4) · 1 đối tượng 42: (-14.2, 279.7) · 1 đối tượng 43: (-4.4, 285.2) · 1 đối tượng 44: (-6.9, 278.8) · 1 đối tượng 45: (-21.2, 281.1) · 1 đối tượng 46: (-11.4, 302.3) · 1 đối tượng 47: (-8.8, 309.1) · 1 đối tượng 48: (-2.3, 308) · 1 đối tượng 49: (-2.8, 301.2) · 1 đối tượng 50: (9.4, 263.5) · 1 đối tượng 51: (27.7, 268.2) · 1 đối tượng 52: (13.2, 254.9) · 1 đối tượng 53: (-25.1, 327.3) · 1 đối tượng 54: (28.5, 303.8) · 1 đối tượng 55: (13.4, 260.8) · 1 đối tượng 56: (33.4, 301.9) · 1 đối tượng 57: (15.3, 287.8) · 1 đối tượng 58: (10.5, 296.6) · 1 đối tượng 59: (9.2, 290.4) · 1 đối tượng 60: (15.4, 294.7) · 1 đối tượng 61: (36.9, 367.9) · 1 đối tượng 62: (31.9, 367.7) · 1 đối tượng 63: (35.3, 363) · 1 đối tượng 64: (38.8, 380.4) · 1 đối tượng 65: (37.3, 385.7) · 1 đối tượng 66: (32.6, 385.4) · 1 đối tượng 67: (-20.2, 372) · 1 đối tượng 68: (-28, 363.5) · 1 đối tượng 69: (-23.1, 366.8) · 1 đối tượng 70: (-4.2, 357) · 1 đối tượng 71: (-11.9, 348.4) · 1 đối tượng 72: (-7.1, 351.8) · 1 đối tượng 73: (-7.2, 300.9) · 1 đối tượng 74: (22.6, 321.8) · 1 đối tượng 75: (-13.5, 324.9) · 1 đối tượng 76: (-18.9, 329.1) · 1 đối tượng 77: (4, 320) · 1 đối tượng 78: (4, 326.6) · 1 đối tượng 79: (-1.5, 330.8) · 1 đối tượng 80: (9.7, 284.3) · 1 đối tượng 81: (-69.3, 337.1) · 1 đối tượng 82: (-69.1, 332.1) · 1 đối tượng 83: (-64.2, 335.4) · 1 đối tượng 84: (18.1, 408.3) · 1 đối tượng 85: (10.8, 396.8) · 1 đối tượng 86: (14.5, 402.1) · 1 đối tượng 87: (77, 432.4) · 1 đối tượng 88: (71, 436.5) · 1 đối tượng 89: (16.7, 367.7) · 1 đối tượng 90: (20.7, 362.5) · 1 đối tượng 91: (15.1, 362.7) · 1 đối tượng 92: (25.2, 377.2) · 1 đối tượng 93: (46.6, 442) · 1 đối tượng 94: (52.7, 441.6) · 1 đối tượng 95: (51.7, 435.6) · 1 đối tượng 96: (45.7, 436) · 1 đối tượng 97: (52.6, 419.3) · 1 đối tượng 98: (-141.2, 433.5) · 1 đối tượng 99: (-128.7, 415.6) · 1 đối tượng 100: (-130.9, 433.4) · 1 đối tượng 101: (-135.6, 433.8) · 1 đối tượng 102: (-134.2, 410.8) · 1 đối tượng 103: (-120.1, 377.6) · 1 đối tượng 104: (-128.8, 410.7) · 1 đối tượng 105: (-118.9, 384.6) · 1 đối tượng 106: (-122.3, 390.1) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(26.3, 280.1)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(25, 274)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(31.2, 278.2)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(27.7, 250)X ±6 · Z ±688.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(31.1, 273.1)X ±6 · Z ±689.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(33.8, 252.5)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(34, 247)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(26.5, 244.1)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(29.8, 348.9)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(27.4, 342.4)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(20.8, 331)X ±6 · Z ±689.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(18.3, 324.5)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(38.3, 333.9)X ±6 · Z ±690.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(25.6, 323.6)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(31.8, 309.6)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(24.8, 307.2)X ±6 · Z ±690.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(28.9, 428.5)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(36, 427.7)X ±6 · Z ±690.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(47.9, 400.3)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(45.4, 393.9)X ±6 · Z ±687.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(55.1, 399.4)X ±6 · Z ±6881Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(52.7, 392.9)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(64.1, 431.2)X ±6 · Z ±688.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(76.8, 438.5)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(71.3, 430.3)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(68.9, 423.8)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(46.5, 413.8)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(52.6, 413.4)X ±6 · Z ±688.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(33.6, 373)X ±5 · Z ±5871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(74.2, 426.8)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(32.7, 424.8)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(50.2, 396.6)X ±6 · Z ±687.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-40.2, 318.9)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-40, 310.2)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(-19.7, 323.1)X ±6 · Z ±691.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(-31.4, 312.9)X ±6 · Z ±691.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-41.8, 297.3)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-36.5, 313.5)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-34, 298.1)X ±6 · Z ±6901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-36.9, 289.9)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-10.5, 284.4)X ±6 · Z ±693.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-14.2, 279.7)X ±6 · Z ±693.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-4.4, 285.2)X ±6 · Z ±693.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-6.9, 278.8)X ±6 · Z ±694.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-21.2, 281.1)X ±6 · Z ±692.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-11.4, 302.3)X ±6 · Z ±692.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-8.8, 309.1)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(-2.3, 308)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(-2.8, 301.2)X ±6 · Z ±692.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(9.4, 263.5)X ±6 · Z ±690.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(27.7, 268.2)X ±6 · Z ±689.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(13.2, 254.9)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(-25.1, 327.3)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(28.5, 303.8)X ±6 · Z ±690.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(13.4, 260.8)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(33.4, 301.9)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(15.3, 287.8)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(10.5, 296.6)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(9.2, 290.4)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(15.4, 294.7)X ±6 · Z ±691.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(36.9, 367.9)X ±5 · Z ±5871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(31.9, 367.7)X ±5 · Z ±587.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(35.3, 363)X ±5 · Z ±5871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(38.8, 380.4)X ±5 · Z ±587.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(37.3, 385.7)X ±5 · Z ±587.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(32.6, 385.4)X ±5 · Z ±587.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(-20.2, 372)X ±5 · Z ±589.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(-28, 363.5)X ±5 · Z ±5891Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(-23.1, 366.8)X ±5 · Z ±589.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(-4.2, 357)X ±5 · Z ±591.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(-11.9, 348.4)X ±5 · Z ±590.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(-7.1, 351.8)X ±5 · Z ±591.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(-7.2, 300.9)X ±6 · Z ±692.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(22.6, 321.8)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(-13.5, 324.9)X ±6 · Z ±6921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(-18.9, 329.1)X ±6 · Z ±6921Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(4, 320)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(4, 326.6)X ±6 · Z ±6931Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(-1.5, 330.8)X ±6 · Z ±692.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(9.7, 284.3)X ±6 · Z ±692.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(-69.3, 337.1)X ±5 · Z ±588.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(-69.1, 332.1)X ±5 · Z ±588.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(-64.2, 335.4)X ±5 · Z ±588.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(18.1, 408.3)X ±5 · Z ±588.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(10.8, 396.8)X ±5 · Z ±588.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(14.5, 402.1)X ±5 · Z ±588.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(77, 432.4)X ±6 · Z ±688.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(71, 436.5)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(16.7, 367.7)X ±5 · Z ±587.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(20.7, 362.5)X ±5 · Z ±587.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(15.1, 362.7)X ±5 · Z ±587.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(25.2, 377.2)X ±5 · Z ±587.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(46.6, 442)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(52.7, 441.6)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(51.7, 435.6)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(45.7, 436)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(52.6, 419.3)X ±6 · Z ±688.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(-141.2, 433.5)X ±5 · Z ±591.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(-128.7, 415.6)X ±5 · Z ±590.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(-130.9, 433.4)X ±5 · Z ±591.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(-135.6, 433.8)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(-134.2, 410.8)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(-120.1, 377.6)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(-128.8, 410.7)X ±5 · Z ±590.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(-118.9, 384.6)X ±5 · Z ±5901Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(-122.3, 390.1)X ±5 · Z ±589.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực