Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Lưu Vong Cung Thủ

ID #1242 • wulin162

Tên quái vậtLưu Vong Cung Thủ#1242
Loại quáiQuái thường
Cấp độ52
Kinh nghiệm1687
Máu (HP)6845
Nội lực (MP)100
Phòng thủ306
Tấn công614
Chính xác251
Né tránh129
Tầm đánh6 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình29
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Rượu Nói Lời Thật (Quái mục tiêu)
Đào Học Uy Long (Quái mục tiêu)
Mượn Tên (Quái mục tiêu)
Đoạt Cung (Quái mục tiêu)
Hiệp Khách VS Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Xem thêm 9 kết quả
Kỳ Tập Thập Bát (Quái mục tiêu)
Lão Hỗn Hôn (Quái mục tiêu)
Cung và Thị Vệ (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Bốn) (Quái mục tiêu)
Xung Phong Hãm Trận (Hai) (Quái mục tiêu)
Mua Hung Phách Nhân (Hai) (Quái mục tiêu)
Bẻ Gãy Cung Thủ (Quái mục tiêu)
Lưu Vong Lỗ (Quái mục tiêu)
Hám Sắc Bao Khoả (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 47.0361%
1 vật phẩm: 40.3355%
2 vật phẩm: 11.5298%
3 vật phẩm: 1.0986%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0119%]
Tịch Mịch Trượng [0.0119%]
Lê Hoa Thương [0.0119%]
Sương Hoa Trượng [0.0119%]
[Cấp 60] Cthức Vô Danh Nhận [0.2417%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 60] Cthức Nguyệt Nha Kích [0.2417%]
[Cấp 60] Cthức Cửu Hoàn Trượng [0.2417%]
[C60] Cthức Tuế Nguyệt Trượng [0.2417%]
Mũ Lực Sĩ ♂ [0.0119%]
Thục Đồng Khôi ♀ [0.0119%]
Thiên Sư Quan ♂ [0.0119%]
Bách Điệp Cân ♀ [0.0119%]
Báo Bì Chiến Giáp ♂ [0.0119%]
Hắc Quang Khải ♀ [0.0119%]
Vân Hà Y ♂ [0.0119%]
Tất Hắc Đạo Bào ♀ [0.0119%]
Ủng Da Báo ♂ [0.0119%]
Bao Kim Lý ♀ [0.0119%]
Giày Võ Tăng ♂ [0.0119%]
Chú Thuật Giày ♀ [0.0119%]
Trùng Sinh Giới Chỉ [0.004%]
Tự Do Chi Nhẫn [0.004%]
Thải Hồng Chi Nhẫn [0.004%]
Ô Kim Hoàn [9.7444%]
Phục Linh Sương [9.7444%]
Giáo gãy [3.2626%]
Lá cây biến dị [3.2626%]
Túi vàng [3.2626%]
Quặng bạc [6.4911%]
Xích Tùng [7.0324%]
Da cứng [11.2699%]
Mộc Miên Bố [11.9007%]
Hoàng Đồng Tu [5.4095%]
Nước mắt Giao Nhân [7.5732%]
Da Huyền Xà [8.6549%]
Tinh Luyện Thạch [1.6644%]
Kháng Choáng Thạch [1.6644%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.6644%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.6644%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.6644%]
CT [Cấp 60] Nga Anh Mạo(♀) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Hoàng Kim Khôi(♂) [0.2417%]
CT [60] Thuần Dương Quan(♀) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♂) [0.2417%]
CT [60] Kim Ti Nhuyễn Giáp(♀) [0.2417%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♂) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Thiên Sư Bào(♀) [0.2417%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nam) CT [0.2417%]
CT [Cấp 60] Lăng Vân Ủng(♀) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♂) [0.2417%]
CT [Cấp 60] Đạp Tuyết Giày(♀) [0.2417%]
[C60] Bản vẽ Đạp Sa Hài (Nam) [0.2417%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (47 điểm)
Số điểm xuất hiện47
Thập Bát Lý Phố · q2 · 47 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (32.4, 58) · 1 đối tượng 2: (63.1, 6.3) · 1 đối tượng 3: (-19.8, 116.2) · 1 đối tượng 4: (-57.1, 95.7) · 1 đối tượng 5: (-117.4, 192.2) · 1 đối tượng 6: (49.9, -29.6) · 1 đối tượng 7: (43.7, -29.8) · 1 đối tượng 8: (1.4, -215.5) · 1 đối tượng 9: (3.8, -62.4) · 1 đối tượng 10: (31.5, -146.3) · 1 đối tượng 11: (24.4, -147.1) · 1 đối tượng 12: (48.2, -191.2) · 1 đối tượng 13: (33.8, -222.4) · 1 đối tượng 14: (-81.3, 105.1) · 1 đối tượng 15: (76.6, -95.5) · 1 đối tượng 16: (-118.1, 44.1) · 1 đối tượng 17: (47.7, -49.5) · 1 đối tượng 18: (61.5, -137.6) · 1 đối tượng 19: (28.2, -249.6) · 1 đối tượng 20: (-26.9, 87) · 1 đối tượng 21: (-40, 137) · 1 đối tượng 22: (33.4, -87.6) · 1 đối tượng 23: (40.5, -161.5) · 1 đối tượng 24: (26.5, -142.1) · 1 đối tượng 25: (-4.6, -215.6) · 1 đối tượng 26: (14.9, 33.4) · 1 đối tượng 27: (56.6, 44.5) · 1 đối tượng 28: (28.4, 51.6) · 1 đối tượng 29: (21.4, -34) · 1 đối tượng 30: (55.6, -75.1) · 1 đối tượng 31: (59.3, -45.3) · 1 đối tượng 32: (-118.1, 49.9) · 1 đối tượng 33: (-102.9, 110.1) · 1 đối tượng 34: (-97.1, 169.4) · 1 đối tượng 35: (76.9, -150.7) · 1 đối tượng 36: (24.6, -160.6) · 1 đối tượng 37: (-146.6, 75.9) · 1 đối tượng 38: (-146.6, 70.6) · 1 đối tượng 39: (-139.1, 94.2) · 1 đối tượng 40: (-139.2, 88.9) · 1 đối tượng 41: (-131.7, 114.9) · 1 đối tượng 42: (-137.2, 106.9) · 1 đối tượng 43: (-121.1, 83.1) · 1 đối tượng 44: (-121.2, 77.8) · 1 đối tượng 45: (-125.8, 86.7) · 1 đối tượng 46: (-133.2, 170.2) · 1 đối tượng 47: (-133.3, 164.9) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(32.4, 58)X ±6 · Z ±6911Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(63.1, 6.3)X ±6 · Z ±692.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(-19.8, 116.2)X ±6 · Z ±686.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(-57.1, 95.7)X ±6 · Z ±688.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(-117.4, 192.2)X ±6 · Z ±691.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(49.9, -29.6)X ±6 · Z ±692.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(43.7, -29.8)X ±6 · Z ±693.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(1.4, -215.5)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(3.8, -62.4)X ±6 · Z ±688.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(31.5, -146.3)X ±6 · Z ±689.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(24.4, -147.1)X ±6 · Z ±689.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(48.2, -191.2)X ±6 · Z ±6941Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(33.8, -222.4)X ±6 · Z ±692.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(-81.3, 105.1)X ±6 · Z ±690.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(76.6, -95.5)X ±6 · Z ±691.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(-118.1, 44.1)X ±6 · Z ±693.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(47.7, -49.5)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(61.5, -137.6)X ±6 · Z ±691.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(28.2, -249.6)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(-26.9, 87)X ±6 · Z ±687.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(-40, 137)X ±6 · Z ±6871Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(33.4, -87.6)X ±6 · Z ±691.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(40.5, -161.5)X ±6 · Z ±690.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(26.5, -142.1)X ±6 · Z ±689.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(-4.6, -215.6)X ±6 · Z ±691.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(14.9, 33.4)X ±6 · Z ±689.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(56.6, 44.5)X ±6 · Z ±692.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(28.4, 51.6)X ±6 · Z ±690.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(21.4, -34)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(55.6, -75.1)X ±6 · Z ±691.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(59.3, -45.3)X ±6 · Z ±689.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(-118.1, 49.9)X ±6 · Z ±692.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(-102.9, 110.1)X ±6 · Z ±689.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(-97.1, 169.4)X ±6 · Z ±692.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(76.9, -150.7)X ±6 · Z ±691.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(24.6, -160.6)X ±6 · Z ±690.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(-146.6, 75.9)X ±5 · Z ±589.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(-146.6, 70.6)X ±5 · Z ±590.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(-139.1, 94.2)X ±5 · Z ±588.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(-139.2, 88.9)X ±5 · Z ±588.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(-131.7, 114.9)X ±5 · Z ±590.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(-137.2, 106.9)X ±5 · Z ±588.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(-121.1, 83.1)X ±5 · Z ±590.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(-121.2, 77.8)X ±5 · Z ±590.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(-125.8, 86.7)X ±5 · Z ±589.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(-133.2, 170.2)X ±5 · Z ±589.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(-133.3, 164.9)X ±5 · Z ±5891Ngay lập tứcTại chỗThường trực