Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Quỷ Kiểm

ID #1249 • wulin162

Tên quái vậtQuỷ Kiểm#1249
Loại quáiQuái thường
Cấp độ57
Kinh nghiệm2154
Máu (HP)7858
Nội lực (MP)100
Phòng thủ323
Tấn công619
Chính xác261
Né tránh142
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận27 m
Thời gian thù hận54 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình31
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
Ngụy trang (Quái mục tiêu)
Gieo “chủng” thành binh (Quái mục tiêu)
Huấn Luyện Thể Lực 1 (Quái mục tiêu)
Hiềm Nghi (Quái mục tiêu)
Nguồn Gốc Mật Lệnh Giả (Quái mục tiêu)
Xem thêm 23 kết quả
Tử Tuấn bị tập kích (Quái mục tiêu)
Cẩm Y Vệ (Quái mục tiêu)
Thêm dầu vào lửa (Quái mục tiêu)
Bình Địa Vô Ba (Quái mục tiêu)
Giải cứu mẫu thân của Bảo Nhi (Quái mục tiêu)
Giải trừ phong ấn (Quái mục tiêu)
Thu được linh dược (Quái mục tiêu)
Âm mưu của Quỷ Mặt (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ gian diệt bạo (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Phong Cách Đối Thoại (Sáu) (Quái mục tiêu)
Làm Quỷ Mặt (Hạ) (Quái mục tiêu)
Quỷ Liệt Cô (Quái mục tiêu)
Quỷ Liệt Khóc (Quái mục tiêu)
Quỷ Diện Mặt Nạ (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 39.568%
1 vật phẩm: 42.9863%
2 vật phẩm: 15.5666%
3 vật phẩm: 1.8791%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Hoành Ma Kiếm [0.0102%]
Tịch Mịch Trượng [0.0102%]
Lê Hoa Thương [0.0102%]
Sương Hoa Trượng [0.0102%]
[Cấp 60] Cthức Vô Danh Nhận [0.2088%]
Xem thêm 47 kết quả
[Cấp 60] Cthức Nguyệt Nha Kích [0.2088%]
[Cấp 60] Cthức Cửu Hoàn Trượng [0.2088%]
[C60] Cthức Tuế Nguyệt Trượng [0.2088%]
Mũ Nguyên Giới ♂ [0.0102%]
Lan Lăng Khôi ♀ [0.0102%]
Chân Nhân Quan ♂ [0.0102%]
Thư Sinh Cân ♀ [0.0102%]
Sư Man Giáp ♂ [0.0102%]
Minh Quang Khải ♀ [0.0102%]
Bát Quái Y ♂ [0.0102%]
Hổ Văn Bào ♀ [0.0102%]
Ngự Phong Ủng ♂ [0.0102%]
Tướng Quân Lý ♀ [0.0102%]
Giày Đầu Hổ ♂ [0.0102%]
Phượng Văn Giày ♀ [0.0102%]
Trùng Sinh Giới Chỉ [0.0034%]
Tự Do Chi Nhẫn [0.0034%]
Thải Hồng Chi Nhẫn [0.0034%]
Ô Kim Hoàn [13.0447%]
Phục Linh Sương [13.0447%]
Giáo gãy [4.2706%]
Lá cây biến dị [4.2706%]
Túi vàng [4.2706%]
Quặng bạc [5.6078%]
Xích Tùng [6.0754%]
Da cứng [9.7362%]
Mộc Miên Bố [10.2811%]
Hoàng Đồng Tu [4.6734%]
Nước mắt Giao Nhân [6.5426%]
Da Huyền Xà [7.477%]
Tinh Luyện Thạch [1.4379%]
Kháng Choáng Thạch [1.4379%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.4379%]
Kháng Chậm Chạp Thạch [1.4379%]
Kháng Ngủ Say Thạch [1.4379%]
CT [Cấp 60] Nga Anh Mạo(♀) [0.2088%]
CT [Cấp 60] Hoàng Kim Khôi(♂) [0.2088%]
CT [60] Thuần Dương Quan(♀) [0.2088%]
CT [Cấp 60] Nho Sinh Khăn(♂) [0.2088%]
CT [60] Kim Ti Nhuyễn Giáp(♀) [0.2088%]
CT [60] Nhạn Linh Khải(♂) [0.2088%]
CT [Cấp 60] Thiên Sư Bào(♀) [0.2088%]
[Cấp 60] Hạc Sưởng Y (Nam) CT [0.2088%]
CT [Cấp 60] Lăng Vân Ủng(♀) [0.2088%]
CT [Cấp 60] Lăng Sương Lý(♂) [0.2088%]
CT [Cấp 60] Đạp Tuyết Giày(♀) [0.2088%]
[C60] Bản vẽ Đạp Sa Hài (Nam) [0.2088%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThập Bát Lý Phố (65 điểm)
Số điểm xuất hiện65
Thập Bát Lý Phố · q2 · 65 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (359.2, 31.8) · 1 đối tượng 2: (369, 49) · 1 đối tượng 3: (353.6, 28.2) · 1 đối tượng 4: (359.7, 25.8) · 1 đối tượng 5: (351.4, -8.6) · 1 đối tượng 6: (376.7, -12.6) · 1 đối tượng 7: (344.5, -9.9) · 1 đối tượng 8: (350.8, -15) · 1 đối tượng 9: (383.3, -8.7) · 1 đối tượng 10: (382.4, 6.1) · 1 đối tượng 11: (368.8, 55.2) · 1 đối tượng 12: (374.8, 55.1) · 1 đối tượng 13: (393.3, 59.1) · 1 đối tượng 14: (375.2, 49.1) · 1 đối tượng 15: (399.4, 62.1) · 1 đối tượng 16: (402.9, 29.2) · 1 đối tượng 17: (408.9, 28.7) · 1 đối tượng 18: (397.4, 23.2) · 1 đối tượng 19: (403.5, 22.9) · 1 đối tượng 20: (296.2, 65.9) · 1 đối tượng 21: (383.2, -15.5) · 1 đối tượng 22: (290.2, 62.1) · 1 đối tượng 23: (296.2, 59.7) · 1 đối tượng 24: (321.3, 69.1) · 1 đối tượng 25: (325.3, 63.2) · 1 đối tượng 26: (312.9, 63.5) · 1 đối tượng 27: (319.2, 62.8) · 1 đối tượng 28: (389, 5.8) · 1 đối tượng 29: (395.3, 7.6) · 1 đối tượng 30: (324.6, 34.9) · 1 đối tượng 31: (317.2, 43.5) · 1 đối tượng 32: (263.3, 60.3) · 1 đối tượng 33: (364.9, -4.5) · 1 đối tượng 34: (274.9, 52.3) · 1 đối tượng 35: (286, 43.7) · 1 đối tượng 36: (323.7, 41) · 1 đối tượng 37: (324.6, 9) · 1 đối tượng 38: (331.7, 7) · 1 đối tượng 39: (348.8, 68.1) · 1 đối tượng 40: (348.9, 74.5) · 1 đối tượng 41: (342.7, 73.7) · 1 đối tượng 42: (355.2, 73) · 1 đối tượng 43: (330.5, 14.6) · 1 đối tượng 44: (389, 12.4) · 1 đối tượng 45: (366.8, 1.8) · 1 đối tượng 46: (399.4, 56.1) · 1 đối tượng 47: (318.3, 37.2) · 1 đối tượng 48: (365.5, 28.5) · 1 đối tượng 49: (390.2, 72.4) · 1 đối tượng 50: (393.8, 70.4) · 1 đối tượng 51: (386.5, 67.6) · 1 đối tượng 52: (390.2, 68.2) · 1 đối tượng 53: (393.6, 67) · 1 đối tượng 54: (350.8, 52.8) · 1 đối tượng 55: (345.2, 49.3) · 1 đối tượng 56: (351.3, 46.8) · 1 đối tượng 57: (343.7, 53) · 1 đối tượng 58: (331.3, 36.4) · 1 đối tượng 59: (329.8, 40.2) · 1 đối tượng 60: (296.3, 28.1) · 1 đối tượng 61: (298.4, 33.2) · 1 đối tượng 62: (293.1, 33) · 1 đối tượng 63: (258.3, 61.4) · 1 đối tượng 64: (275.3, 47) · 1 đối tượng 65: (258.9, 66.3) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(359.2, 31.8)X ±6 · Z ±685.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(369, 49)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(353.6, 28.2)X ±6 · Z ±685.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(359.7, 25.8)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(351.4, -8.6)X ±6 · Z ±683.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(376.7, -12.6)X ±6 · Z ±684.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(344.5, -9.9)X ±6 · Z ±683.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(350.8, -15)X ±6 · Z ±683.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(383.3, -8.7)X ±6 · Z ±684.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(382.4, 6.1)X ±6 · Z ±685.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(368.8, 55.2)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(374.8, 55.1)X ±6 · Z ±685.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(393.3, 59.1)X ±6 · Z ±682.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(375.2, 49.1)X ±6 · Z ±684.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(399.4, 62.1)X ±6 · Z ±6821Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(402.9, 29.2)X ±6 · Z ±681.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(408.9, 28.7)X ±6 · Z ±681.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(397.4, 23.2)X ±6 · Z ±681.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(403.5, 22.9)X ±6 · Z ±681.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(296.2, 65.9)X ±6 · Z ±685.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(383.2, -15.5)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(290.2, 62.1)X ±6 · Z ±684.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(296.2, 59.7)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(321.3, 69.1)X ±6 · Z ±686.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(325.3, 63.2)X ±6 · Z ±686.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(312.9, 63.5)X ±6 · Z ±684.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(319.2, 62.8)X ±6 · Z ±685.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(389, 5.8)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(395.3, 7.6)X ±6 · Z ±685.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(324.6, 34.9)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(317.2, 43.5)X ±6 · Z ±685.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(263.3, 60.3)X ±5 · Z ±582.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(364.9, -4.5)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(274.9, 52.3)X ±5 · Z ±582.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(286, 43.7)X ±5 · Z ±582.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(323.7, 41)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(324.6, 9)X ±6 · Z ±682.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(331.7, 7)X ±6 · Z ±683.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(348.8, 68.1)X ±6 · Z ±684.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(348.9, 74.5)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(342.7, 73.7)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(355.2, 73)X ±6 · Z ±6851Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(330.5, 14.6)X ±6 · Z ±684.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(389, 12.4)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(366.8, 1.8)X ±6 · Z ±6851Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(399.4, 56.1)X ±6 · Z ±681.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(318.3, 37.2)X ±6 · Z ±685.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(365.5, 28.5)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(390.2, 72.4)X ±3 · Z ±383.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(393.8, 70.4)X ±3 · Z ±383.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(386.5, 67.6)X ±3 · Z ±383.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(390.2, 68.2)X ±3 · Z ±383.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(393.6, 67)X ±3 · Z ±382.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(350.8, 52.8)X ±6 · Z ±685.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(345.2, 49.3)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(351.3, 46.8)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(343.7, 53)X ±6 · Z ±685.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(331.3, 36.4)X ±6 · Z ±685.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(329.8, 40.2)X ±6 · Z ±685.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(296.3, 28.1)X ±5 · Z ±5821Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(298.4, 33.2)X ±5 · Z ±582.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(293.1, 33)X ±5 · Z ±582.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(258.3, 61.4)X ±5 · Z ±583.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(275.3, 47)X ±5 · Z ±582.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(258.9, 66.3)X ±5 · Z ±5841Ngay lập tứcTại chỗThường trực