Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Hoa Yêu

ID #1256 • wulin162

Tên quái vậtHoa Yêu#1256
Loại quáiQuái thường
Cấp độ24
Kinh nghiệm139
Máu (HP)1672
Nội lực (MP)100
Phòng thủ87
Tấn công213
Chính xác195
Né tránh74
Tầm đánh1 m
Chế độ tấn côngBị động
Phạm vi thù hận21.6 m
Thời gian thù hận43.2 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình15
Mô tảQuái Bản 1
Nhiệm vụ liên quan
[Chu Niên Khánh][C1] Trang Tàn Mỹ Thức Phổ Hạnh Tử Lâm (Quái mục tiêu)
Trừng Gian Trừ Ác (Quái mục tiêu)
Lịch Luyện - Tiễu Trừ Hoa Yêu (Quái mục tiêu)
Nhiệm Vụ Thưởng Tiêu Diệt Quái Hải Ngoại 10 (Quái mục tiêu)
Xông Hương Thơm (Quái mục tiêu)
Xem thêm 10 kết quả
Hoa Yêu Hung Ác (Quái mục tiêu)
Táng Hoa (Quái mục tiêu)
Hoa tươi tặng giai nhân (Quái mục tiêu)
Lấy Hoa Đổi Hồ Sơ (Quái mục tiêu)
Lần Theo Manh Mối (Quái mục tiêu)
Ngửi hương mà động (Quái mục tiêu)
Trang sức của Hoa Yêu (Quái mục tiêu)
Kỷ lục trừ yêu (Quái mục tiêu)
Mê Hồn Hương (Quái mục tiêu)
Phong Cuồng Thực Tài (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 43.7745%
1 vật phẩm: 41.6324%
2 vật phẩm: 13.1984%
3 vật phẩm: 1.3947%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Trần Kiếm [0.0022%]
Điểm Cương Thương [0.0022%]
Hồng Thạch Trượng [0.0022%]
Sinh Tức Trượng [0.0022%]
[C20] Cthức Điểm Cương Thương [0.2521%]
Xem thêm 45 kết quả
[Cấp 30] Cthức Lang Nha Sách [0.2521%]
[Cấp 20] Cthức Sinh Tức Trượng [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Tử La Trượng [0.2521%]
Luân Khăn ♀ [0.0216%]
Mũ Da ♂ [0.0216%]
Vũ Khăn ♀ [0.0022%]
Mũ Chiến ♂ [0.0022%]
Ty Y ♀ [0.0216%]
Yểm Tâm Giáp ♂ [0.0216%]
Đoạn Y ♀ [0.0022%]
Lân Giáp ♂ [0.0022%]
Ma Hài ♀ [0.0216%]
Ủng Da Thuộc ♂ [0.0216%]
Hậu Đáy Hài ♀ [0.0022%]
Ủng Da Bò ♂ [0.0022%]
Kiên Cố Hạng Liên [0.0043%]
Thanh Đằng Hạng Liên [0.0043%]
Cốt Ngọc Hạng Liên [0.0043%]
Bổ Tâm Hoàn [9.421%]
Hổ Cốt Sương [9.421%]
Bờm cứng [2.0348%]
Hạt giống kỳ diệu [2.0348%]
Hắc Lân [2.0348%]
Quặng sắt [5.6044%]
Trúc Tử [6.4051%]
Da thường [11.2089%]
Miên Bố [8.0064%]
Tế Tuyến [6.4051%]
Nước mắt Giao Nhân [4.8038%]
Da Huyền Xà [8.0064%]
Tinh Luyện Thạch [18.4375%]
Kháng Câm Lặng Thạch [0.9891%]
Kháng Trói Buộc Thạch [0.9891%]
[C30] Bản vẽ Bạch Linh Mạo(N) [0.2521%]
Bản vẽ Giác Khôi (Nữ) [Cấp 30] [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Mão Tiêu Dao(N) [0.2521%]
CT [Cấp 30] Nhất Tự Khăn(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Kim Lũ Giáp(N) [0.2521%]
CT [Cấp 30] Lưỡng Diệp Khải(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Áo Sĩ(N) [0.2521%]
Công thức [Cấp 30] Ám Hoa Y(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Ủng Hươu(N) [0.2521%]
Công thức [Cấp 30] Thiết Lý(♀) [0.2521%]
[Cấp 30] Cthức Giày Trăm Vá(N) [0.2521%]
CT [Cấp 30] Đằng Giày(♀) [0.2521%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồHạnh Tử Lâm (50 điểm)
Số điểm xuất hiện50
Hạnh Tử Lâm · q3 · 50 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (368.5, 105.9) · 1 đối tượng 2: (354.8, 74) · 1 đối tượng 3: (356.3, 80.2) · 1 đối tượng 4: (360.6, 74.2) · 1 đối tượng 5: (395.3, 39) · 1 đối tượng 6: (427.6, 29.2) · 1 đối tượng 7: (389.5, 39) · 1 đối tượng 8: (395.6, 44.9) · 1 đối tượng 9: (362.1, 80.5) · 1 đối tượng 10: (320.1, 10.7) · 1 đối tượng 11: (366.9, 74.4) · 1 đối tượng 12: (309.6, 44.1) · 1 đối tượng 13: (421.6, 29.2) · 1 đối tượng 14: (425.4, 22.9) · 1 đối tượng 15: (404.1, 25.6) · 1 đối tượng 16: (398.1, 26) · 1 đối tượng 17: (327.5, -14.3) · 1 đối tượng 18: (383.6, 15.3) · 1 đối tượng 19: (371.6, 15.3) · 1 đối tượng 20: (319, 16.8) · 1 đối tượng 21: (392.4, -54.3) · 1 đối tượng 22: (382.5, -31.8) · 1 đối tượng 23: (391.7, -1.2) · 1 đối tượng 24: (398.2, -53.9) · 1 đối tượng 25: (357.9, -6.8) · 1 đối tượng 26: (378.7, 21.5) · 1 đối tượng 27: (351.5, -11.3) · 1 đối tượng 28: (351.8, -17.2) · 1 đối tượng 29: (364.3, -41.9) · 1 đối tượng 30: (394.5, -60.1) · 1 đối tượng 31: (361.5, -47.8) · 1 đối tượng 32: (296.9, -6.2) · 1 đối tượng 33: (313.4, 10.3) · 1 đối tượng 34: (290.7, -10.1) · 1 đối tượng 35: (290.6, -16.2) · 1 đối tượng 36: (343.1, 44.6) · 1 đối tượng 37: (351.1, 38.5) · 1 đối tượng 38: (308.9, 38.1) · 1 đối tượng 39: (339.4, 12.1) · 1 đối tượng 40: (300.7, -32.6) · 1 đối tượng 41: (301, -38.4) · 1 đối tượng 42: (393.9, 51.2) · 1 đối tượng 43: (388.4, -31.7) · 1 đối tượng 44: (394.6, -48.2) · 1 đối tượng 45: (389.5, 45.2) · 1 đối tượng 46: (315.8, 43.9) · 1 đối tượng 47: (315.1, 37.9) · 1 đối tượng 48: (446.1, 12.3) · 1 đối tượng 49: (440.1, 12.2) · 1 đối tượng 50: (443.9, 6) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(368.5, 105.9)X ±6 · Z ±638.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(354.8, 74)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(356.3, 80.2)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(360.6, 74.2)X ±6 · Z ±636.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(395.3, 39)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(427.6, 29.2)X ±6 · Z ±641.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(389.5, 39)X ±6 · Z ±640.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(395.6, 44.9)X ±6 · Z ±640.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(362.1, 80.5)X ±6 · Z ±637.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(320.1, 10.7)X ±6 · Z ±634.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(366.9, 74.4)X ±6 · Z ±637.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(309.6, 44.1)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(421.6, 29.2)X ±6 · Z ±641.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(425.4, 22.9)X ±6 · Z ±641.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(404.1, 25.6)X ±6 · Z ±6411Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(398.1, 26)X ±6 · Z ±640.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(327.5, -14.3)X ±6 · Z ±634.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(383.6, 15.3)X ±6 · Z ±6401Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(371.6, 15.3)X ±6 · Z ±638.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(319, 16.8)X ±6 · Z ±634.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(392.4, -54.3)X ±6 · Z ±635.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(382.5, -31.8)X ±6 · Z ±635.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(391.7, -1.2)X ±6 · Z ±639.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(398.2, -53.9)X ±6 · Z ±636.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(357.9, -6.8)X ±6 · Z ±634.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(378.7, 21.5)X ±6 · Z ±639.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(351.5, -11.3)X ±6 · Z ±6351Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(351.8, -17.2)X ±6 · Z ±634.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(364.3, -41.9)X ±6 · Z ±633.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(394.5, -60.1)X ±6 · Z ±635.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(361.5, -47.8)X ±6 · Z ±632.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(296.9, -6.2)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(313.4, 10.3)X ±6 · Z ±633.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(290.7, -10.1)X ±6 · Z ±632.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(290.6, -16.2)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(343.1, 44.6)X ±6 · Z ±635.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(351.1, 38.5)X ±6 · Z ±637.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(308.9, 38.1)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(339.4, 12.1)X ±6 · Z ±634.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(300.7, -32.6)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(301, -38.4)X ±6 · Z ±6321Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(393.9, 51.2)X ±6 · Z ±640.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(388.4, -31.7)X ±6 · Z ±636.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(394.6, -48.2)X ±6 · Z ±636.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(389.5, 45.2)X ±6 · Z ±640.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(315.8, 43.9)X ±6 · Z ±632.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(315.1, 37.9)X ±6 · Z ±632.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(446.1, 12.3)X ±6 · Z ±642.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(440.1, 12.2)X ±6 · Z ±642.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(443.9, 6)X ±6 · Z ±642.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực