MONSTER_ESSENCE
Cuồng Thú Thủ Vệ
ID #2517 • wulin162
| Tên quái vật | Cuồng Thú Thủ Vệ#2517 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 54 |
| Kinh nghiệm | 1860 |
| Máu (HP) | 7882 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 308 |
| Tấn công | 662 |
| Chính xác | 255 |
| Né tránh | 134 |
| Tầm đánh | 2 m |
| Chế độ tấn công | Chủ động |
| Phạm vi thù hận | 27 m |
| Thời gian thù hận | 54 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 30 |
| Mô tả | Quái Bản 1 |
| Nhiệm vụ liên quan | Dọn dẹp (Quái mục tiêu) Giết Giết Giết (Quái mục tiêu) Phong Chi Tinh (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Thủ Vệ Cuồng Thú. (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Xem thêm 12 kết quảBắn tỉa Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Trảm Thủ Lệnh - Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Quét sạch Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Kế Hoạch Của Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Thanh tiễu lệnh - Thủ Vệ Cuồng Thú (Quái mục tiêu) Dọn dẹp Thủ Vệ Cuồng Thú. (Quái mục tiêu) Túc thanh Thủ Vệ Cuồng Thú. (Quái mục tiêu) Càn quét Thủ Vệ Cuồng Thú. (Quái mục tiêu) Tiêu diệt Thủ Vệ Cuồng Thú. (Quái mục tiêu) Bạo Hổ Phùng Hà (Quái mục tiêu) Bạo Hổ Phùng Hà (Quái mục tiêu) |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Tu La Chi Trì Tầng 2 (39 điểm) Tu La Chi Trì (125 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 164 |
Tu La Chi Trì Tầng 2 · q11 · 39 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-138.5, 251.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-75.7, 240)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 3 | (-31, 254.8)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 4 | (16.8, 247.1)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 5 | (-130.9, 239.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-132.8, 277.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-132, 271.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-86.8, 263.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-82.8, 245.7) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-83, 233) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (53.5, 249.8) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (80.2, 227.5) | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-150.2, 266.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-149.4, 260.7)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-98.5, 273.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-97.7, 267.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-112.4, 289.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-100.3, 289)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-115.3, 205.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-132.5, 215.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-151, 210.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-87.9, 209.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-82, 222)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-88.1, 215.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-88.1, 221.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-106, 239.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (71.4, 227.6) | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (55.5, 239.3) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (98.4, 244.9) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (96.1, 239.1) | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (51.5, 203.4)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 32 | (3.7, 206.1)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 33 | (-10.4, 180.9)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 34 | (137.9, 228.8)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 35 | (188.4, 216.1)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 36 | (205.7, 193.8)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 37 | (209.6, 57.2)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 38 | (-94.1, -70.8) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-120.8, -71) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
Tu La Chi Trì · q12 · 125 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-136.5, 101)X ±6 · Z ±6 | 39.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-130.8, 107)X ±6 · Z ±6 | 39.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-126.2, 124.4)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (-120.1, 124.5)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (-127.8, 82.2)X ±6 · Z ±6 | 39.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-121.7, 82.1)X ±6 · Z ±6 | 39 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-74.7, 88.6)X ±6 · Z ±6 | 37.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-68.6, 88.5)X ±6 · Z ±6 | 37.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-73.1, 117.1)X ±6 · Z ±6 | 38.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-67.1, 111)X ±6 · Z ±6 | 38 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (-61.1, 116.7)X ±6 · Z ±6 | 39.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (-102.4, 136.7) | 39.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-94.4, 136.6) | 39.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-131.1, 169.1) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-128.5, 175.5) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-152.9, 214) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-157.2, 219.3) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-132.5, 118.3)X ±6 · Z ±6 | 39.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-114.1, 127)X ±6 · Z ±6 | 39.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-129.6, 172)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 21 | (-156.7, 215.2)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 22 | (-118.5, 235.8)X ±4 · Z ±4 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 23 | (-115.1, 242.5) | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-122, 242.1) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-141.4, 259)X ±6 · Z ±6 | 40.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-135.3, 265.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-97, 257.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-97.2, 263.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-113.9, 258.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-122.9, 252.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-111.5, 288.9)X ±6 · Z ±6 | 40.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-120.5, 282.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-152.6, 269.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-152.4, 275.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-104.8, 271.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-0.9, 250.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (5.2, 256.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (48.1, 224.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (47.9, 230.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (28.1, 226.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (22.3, 232.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (35, 267.5)X ±6 · Z ±6 | 39.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (26, 261.3)X ±6 · Z ±6 | 39.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-6.6, 232)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-6.5, 237.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (83.9, 264.9)X ±6 · Z ±6 | 39.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (28.5, 282.6)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (19.5, 276.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (74.3, 221.5)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (65.3, 215.3)X ±6 · Z ±6 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (85.5, 230.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (90.7, 247.8)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 53 | (68.2, 233)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 54 | (67.1, 276.7)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 55 | (61, 276.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 56 | (12, 138.4)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 57 | (25.6, 122.1)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 58 | (47.1, 89)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 59 | (46.9, 95)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 60 | (27.1, 91.1)X ±6 · Z ±6 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 61 | (21.3, 97)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 62 | (50.8, 118.3)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 63 | (41.7, 112.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 64 | (13.1, 108.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 65 | (13.3, 114.3)X ±6 · Z ±6 | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 66 | (82.3, 134.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 67 | (37.3, 140.6)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 68 | (28.3, 134.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 69 | (64.3, 87.6)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 70 | (81, 100.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 71 | (83.6, 118.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 72 | (89.7, 112.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 73 | (65.5, 96.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 74 | (57.7, 138.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 75 | (51.6, 138.3)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 76 | (-81, 274.4) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 77 | (-81.1, 267.8) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 78 | (-38.9, 262.6)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 79 | (-16.1, 251.1)X ±4 · Z ±4 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 80 | (-36.6, 264.8) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 81 | (-39.4, 259.8) | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 82 | (-9.3, 247.1) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 83 | (-9.3, 253.4) | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 84 | (43.1, 206.1)X ±4 · Z ±4 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 85 | (47.8, 214.5) | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 86 | (40.7, 214.9) | 39.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 87 | (53.4, 157.2) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 88 | (47, 157) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 89 | (53, 77.5) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 90 | (46.6, 77.2) | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 91 | (183, 1.2)X ±6 · Z ±6 | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 92 | (189, 7)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 93 | (209.5, 4.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 94 | (215.6, 10.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 95 | (226.2, -6.4)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 96 | (220.1, -12.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 97 | (234.1, 2.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 98 | (240.2, -3.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 99 | (211.3, 174.6)X ±6 · Z ±6 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 100 | (217.4, 180.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 101 | (230.3, 168.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 102 | (224.2, 162.3)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 103 | (241.8, 191.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 104 | (235.8, 185.4)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 105 | (263.1, 178.2)X ±6 · Z ±6 | 41 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 106 | (262, 184.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 107 | (239.6, 230.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 108 | (239.6, 218.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 109 | (212.8, 230.3)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 110 | (211, 224.2)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 111 | (193.7, 215.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 112 | (191.9, 209.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 113 | (188.3, 203)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 114 | (186.6, 178.2)X ±6 · Z ±6 | 40.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 115 | (192.7, 184.1)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 116 | (202.9, 67)X ±4 · Z ±4 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 117 | (209.1, 115.5)X ±4 · Z ±4 | 40.4 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 118 | (224.3, 150.3)X ±4 · Z ±4 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Theo đường đi | Thường trực |
| 119 | (186.3, -24.9)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 120 | (189.3, -30.9)X ±6 · Z ±6 | 40 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 121 | (215.3, -31.1)X ±6 · Z ±6 | 41.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 122 | (212, -24.7)X ±6 · Z ±6 | 41.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 123 | (261.2, 205.6)X ±6 · Z ±6 | 40.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 124 | (260.2, 211.6)X ±6 · Z ±6 | 40.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 125 | (231.1, -31.3)X ±6 · Z ±6 | 40.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
