MONSTER_ESSENCE
Lục Trảo La Sát
ID #31726 • wulin162
| Tên quái vật | Lục Trảo La Sát#31726 |
|---|---|
| Loại quái | Quái thường |
| Cấp độ | 28 |
| Kinh nghiệm | 220 |
| Máu (HP) | 1964 |
| Nội lực (MP) | 100 |
| Phòng thủ | 94 |
| Tấn công | 224 |
| Chính xác | 205 |
| Né tránh | 82 |
| Tầm đánh | 1 m |
| Chế độ tấn công | Bị động |
| Phạm vi thù hận | 20 m |
| Thời gian thù hận | 30 giây |
| Tốc độ di chuyển | 1.5 – 3 m/giây |
| Vàng rơi trung bình | 17 |
| Mô tả | Quái bản mở rộ |
| Nhiệm vụ liên quan | Thánh Giá (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái Cấp 30] Ẩn Sát (Quái mục tiêu) [Chuyển Chức Cấp 30] Hàn Tinh (Quái mục tiêu) [Chuyển Chức Cấp 30] Vu Chúc (Quái mục tiêu) Kẻ Chủ Mưu (Quái mục tiêu) Xem thêm 16 kết quảMật lệnh tân thủ cấp 29 (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái Cấp 30]Cuồng Ma (Quái mục tiêu) [Chuyển Phái Cấp 30]Đấu Hồn (Quái mục tiêu) Dĩ Sát Nhập Đạo (Quái mục tiêu) Biến mất đi La Sát (Quái mục tiêu) Mở đường cho đại quân (Quái mục tiêu) Càn quét thành La Sát (Quái mục tiêu) Kháng cự tấn công (Quái mục tiêu) Đầu sức Lục Trảo (Quái mục tiêu) La Sát Khải (Quái mục tiêu) Lục Trảo biến động (Quái mục tiêu) Lục Trảo quậy phá (Quái mục tiêu) Đoạt mệnh Lục Trảo (Quái mục tiêu) Lục Trảo giữ cửa (Quái mục tiêu) Tung tích Ma Thần Giám (Quái mục tiêu) Ma Duệ Sơn Cốc Phá Quan Hai (Quái mục tiêu) |
| Bảng rơi vật phẩm | |
|---|---|
| Số lượng rơi | 0 vật phẩm: 49.729% 1 vật phẩm: 39.1176% 2 vật phẩm: 10.2569% 3 vật phẩm: 0.8965% |
| Số lần rơi | 1 |
| Vật phẩm rơi | Định Hồn Hoàn [7.7319%] Tỳ Bà Sương [7.7319%] Lông tơ mềm [5.3694%] Cành khô biến dị [5.3694%] Bảo kiếm gãy [5.3694%] Xem thêm 12 kết quảQuặng sắt [6.837%] Trúc Tử [7.8137%] Da thường [13.6739%] Miên Bố [9.7671%] Tế Tuyến [7.8137%] Nước mắt Giao Nhân [5.8603%] Da Huyền Xà [9.7671%] Tinh Luyện Thạch [1.379%] Kháng Câm Lặng Thạch [1.379%] Kháng Hư Nhược Thạch [1.379%] Sinh Mệnh Thạch [1.379%] Chân Khí Thạch [1.379%] |
| Xác suất | Tỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server. |
| Tọa độ & phân bố | |
|---|---|
| Bản đồ | Ma Duệ Sơn Cốc (52 điểm) |
| Số điểm xuất hiện | 52 |
Ma Duệ Sơn Cốc · q49 · 52 điểm
Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.
| # | Tọa độ (X, Z) | Độ cao Y | Số lượng | Hồi sinh | Di chuyển | Xuất hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (-333, 273.9)X ±8 · Z ±8 | 214.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 2 | (-340.4, 265.3)X ±8 · Z ±8 | 217.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 3 | (-364.9, 274.1)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 4 | (-372.3, 265.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 5 | (-297.5, 279.9)X ±8 · Z ±8 | 214 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 6 | (-304.9, 271.2)X ±8 · Z ±8 | 214.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 7 | (-312.2, 307.9)X ±8 · Z ±8 | 213.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 8 | (-319.6, 299.3)X ±8 · Z ±8 | 213.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 9 | (-260.9, 272.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 10 | (-268.4, 263.8)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 11 | (-232.4, 276.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 12 | (-239.8, 267.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 13 | (-203.3, 290.9)X ±8 · Z ±8 | 215.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 14 | (-210.7, 282.2)X ±8 · Z ±8 | 215.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 15 | (-172.8, 283.9)X ±8 · Z ±8 | 215.4 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 16 | (-180.2, 275.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 17 | (-151, 281.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 18 | (-143.6, 290.4)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 19 | (-387.9, 302.7)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 20 | (-395.4, 294)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 21 | (-410.7, 262.6)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 22 | (-403.2, 267.3)X ±8 · Z ±8 | 215.2 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 23 | (-391.2, 339.9)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 24 | (-398.6, 331.2)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 25 | (-160.6, 315.6)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 26 | (-152.5, 323.8)X ±8 · Z ±8 | 214.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 27 | (-151.8, 354.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 28 | (-159.2, 345.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 29 | (-152, 389.2)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 30 | (-159.4, 380.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 31 | (-198.6, 385.1)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 32 | (-206, 376.4)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 33 | (-179.3, 418.7)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 34 | (-186.7, 410)X ±8 · Z ±8 | 215 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 35 | (-150.9, 414.4)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 36 | (-143.5, 423.1)X ±8 · Z ±8 | 215.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 37 | (-198.5, 330.5)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 38 | (-205.9, 321.8)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 39 | (-316.3, 355.3)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 40 | (-323.7, 346.7)X ±8 · Z ±8 | 212.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 41 | (-364.3, 347.2)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 42 | (-356.9, 355.9)X ±8 · Z ±8 | 215.1 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 43 | (-251.6, 417.3)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 44 | (-244.2, 426)X ±8 · Z ±8 | 214.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 45 | (-253.3, 343.7)X ±8 · Z ±8 | 214.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 46 | (-245.8, 352.4)X ±8 · Z ±8 | 214.5 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 47 | (-293.9, 406.1)X ±8 · Z ±8 | 214.8 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 48 | (-286.5, 414.8)X ±8 · Z ±8 | 214.7 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 49 | (-327.4, 398.4)X ±8 · Z ±8 | 215.9 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 50 | (-319.8, 408.6)X ±8 · Z ±8 | 215.3 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 51 | (-280.6, 354.4)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
| 52 | (-288.1, 345.7)X ±8 · Z ±8 | 212.6 | 1 | Ngay lập tức | Tại chỗ | Thường trực |
