Thư viện dữ liệu Qworld TuNa

Nhập số để tìm chính xác ID. Tìm tên hỗ trợ tiếng Việt có dấu và không dấu.

← Quay lại danh sách
MONSTER_ESSENCE

Phản Quân Sĩ Binh

ID #3883 • wulin162

Tên quái vậtPhản Quân Sĩ Binh#3883
Loại quáiQuái thường
Cấp độ74
Kinh nghiệm4658
Máu (HP)13093
Nội lực (MP)100
Phòng thủ637
Tấn công1284
Chính xác295
Né tránh175
Tầm đánh2 m
Chế độ tấn côngChủ động
Phạm vi thù hận30 m
Thời gian thù hận34.02 giây
Tốc độ di chuyển1.5 – 3 m/giây
Vàng rơi trung bình40
Mô tảQuái Bản 2
Nhiệm vụ liên quan
Tiêu Diệt Phản Quân (Quái mục tiêu)
Trảm Kỳ Đầu (Quái mục tiêu)
Mỹ nhân Lâm Thu Thuỷ (Quái mục tiêu)
Đánh Chết Ta Cũng Không Nói (Quái mục tiêu)
Dũng Sĩ Chân Chính (Quái mục tiêu)
Xem thêm 49 kết quả
Giám Sát (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Binh Sĩ Phản Quân (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Binh Sĩ Phản Quân (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Binh Sĩ Phản Quân (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Binh Sĩ Phản Quân (Quái mục tiêu)
Tiêu Diệt Binh Sĩ Phản Quân (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Tiêu diệt Phản Quân Sĩ Binh (Quái mục tiêu)
Đoạt Lại Bản Đồ (Quái mục tiêu)
Rèn Luyện Đảm Lược (Quái mục tiêu)
Long Thành Phi Tướng (Quái mục tiêu)
Niết Bàn - Phản Quân Binh Sĩ (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Trừ bạo an lương (Quái mục tiêu)
Thiên Thời Đối Hỹ Uy Linh Nộ (Quái mục tiêu)
Đột Tiến (Quái mục tiêu)
Khương quản du du sương mãn địa (Quái mục tiêu)
Yên Nhiên vị lặc quy vô kế (Quái mục tiêu)
Trọc tửu nhất bôi gia vạn lý (Quái mục tiêu)
Trường yên lạc nhật cô thành bế (Quái mục tiêu)
Câu đố thứ ba (Quái mục tiêu)
Chi Viện Triều Đình (Quái mục tiêu)
Tăng danh vọng (Quái mục tiêu)
Xây dựng căn cứ (Quái mục tiêu)
Thanh trừng lãnh địa (Quái mục tiêu)
Khuếch trương đường khẩu (Quái mục tiêu)
Mở rộng địa bàn (Quái mục tiêu)
Dự trữ vật tư (Quái mục tiêu)
Thu thập nguyên liệu (Quái mục tiêu)
Diễn tập chiến thuật (Quái mục tiêu)
Huấn luyện bang chúng (Quái mục tiêu)
Bảng rơi vật phẩm
Số lượng rơi0 vật phẩm: 49.9334%
1 vật phẩm: 39.0201%
2 vật phẩm: 10.164%
3 vật phẩm: 0.8825%
Số lần rơi1
Vật phẩm rơi
Vô Minh Chi Nhận [0.0108%]
Nguyệt Nha Kích [0.0108%]
Cửu Hoàn Tích Trượng [0.0108%]
Trảm Mã Đao [0.0108%]
[Cấp 80] Cthức Đồ Cùng Chủ Thủ [0.1157%]
Xem thêm 46 kết quả
[Cấp 80] Cthức Liệt Không Kích [0.1157%]
[Cấp 80] Cthức Thiên Xà Trượng [0.1157%]
[Cấp 80] Cthức Hủy Diệt Trượng [0.1157%]
Nga Anh Mạo ♂ [0.0108%]
Hoàng Kim Khôi ♀ [0.0108%]
Thuần Dương Quan ♂ [0.0108%]
Nho Sinh Cân ♀ [0.0108%]
Kim Ti Nhuyễn Giáp ♂ [0.0108%]
Nhạn Linh Tỏa Khải ♀ [0.0108%]
Hạc Sưởng Y ♂ [0.0108%]
Thiên Sư Bào ♀ [0.0108%]
Lăng Vân Ngoa ♂ [0.0108%]
Lăng Sương Lý ♀ [0.0108%]
Đạp Sa Giày ♂ [0.0108%]
Đạp Tuyết Giày ♀ [0.0108%]
Hạo Kiếp Giới Chỉ [0.0043%]
Thánh Khiết Giới Chỉ [0.0043%]
Thủ Ô Hoàn [12.816%]
Linh Xà Sương [12.816%]
Giáp xác bạc [1.9356%]
Hổ phách [1.9356%]
Tiền cổ [1.9356%]
Quặng vàng [4.3739%]
Tỳ Bà Mộc [4.9571%]
Da tinh luyện [9.9141%]
Hao Chiên [8.0998%]
Thú Cân [2.9159%]
Nước mắt Giao Nhân [5.8319%]
Da Huyền Xà [4.6655%]
Tinh Luyện Thạch [18.6018%]
Kháng Choáng Thạch [1.7922%]
Kháng Câm Lặng Thạch [1.7922%]
Kháng Hư Nhược Thạch [1.7922%]
Kháng Trói Buộc Thạch [1.7922%]
CT [Cấp 80] Thiên Loan Mạo(♀) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Ác Lai Khôi(♂) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Hỗn Nguyên Quan(♀) [0.1157%]
CT [80] Thánh Nhân Khăn(♂) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Phạm Thiên Giáp(♀) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Uy Linh Khải(♂) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Khuê Tinh Bào(♀) [0.1157%]
[Cấp 80] Bản vẽ Kim Ô Y (Nam) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Ngẫu Ti Ủng(♀) [0.1157%]
CT [80] Thiết Bất Dung Giày(♂) [0.1157%]
CT [80] Nhiếp Không Giày(♀) [0.1157%]
CT [Cấp 80] Lăng Ba Giày(♂) [0.1157%]
Xác suấtTỷ lệ từng vật phẩm trong bảng rơi; chưa áp dụng điều chỉnh của server.
Tọa độ & phân bố
Bản đồThảo Nguyên Thần Hi (166 điểm)
Số điểm xuất hiện166
Thảo Nguyên Thần Hi · q9 · 166 điểm
Kéo để di chuyển · Bấm điểm để xem tọa độ
1: (183.8, 298.6) · 1 đối tượng 2: (253.9, 234.7) · 1 đối tượng 3: (177.8, 304.6) · 1 đối tượng 4: (149.8, 300.7) · 1 đối tượng 5: (155.6, 300.7) · 1 đối tượng 6: (149.6, 306.7) · 1 đối tượng 7: (155.4, 306.7) · 1 đối tượng 8: (112.5, 236) · 1 đối tượng 9: (106.5, 242) · 1 đối tượng 10: (101, 236.2) · 1 đối tượng 11: (174.4, 228.3) · 1 đối tượng 12: (168.3, 234.3) · 1 đối tượng 13: (174.6, 240.4) · 1 đối tượng 14: (229.4, 302.7) · 1 đối tượng 15: (223.3, 308.7) · 1 đối tượng 16: (116.1, 256.7) · 1 đối tượng 17: (110.1, 262.7) · 1 đối tượng 18: (89, 317.9) · 1 đối tượng 19: (94.8, 317.9) · 1 đối tượng 20: (88.8, 323.8) · 1 đối tượng 21: (94.6, 323.9) · 1 đối tượng 22: (101.9, 283.3) · 1 đối tượng 23: (95.9, 289.3) · 1 đối tượng 24: (102.2, 295.4) · 1 đối tượng 25: (152.4, 344.8) · 1 đối tượng 26: (152.2, 338.7) · 1 đối tượng 27: (142.9, 269.7) · 1 đối tượng 28: (136.9, 275.7) · 1 đối tượng 29: (143.2, 281.9) · 1 đối tượng 30: (163.1, 266.1) · 1 đối tượng 31: (163.2, 260.2) · 1 đối tượng 32: (204.7, 247.2) · 1 đối tượng 33: (198.6, 253.2) · 1 đối tượng 34: (301.2, 158.3) · 1 đối tượng 35: (307, 158.4) · 1 đối tượng 36: (301, 164.3) · 1 đối tượng 37: (306.8, 164.3) · 1 đối tượng 38: (142.8, 236.9) · 1 đối tượng 39: (136.8, 242.9) · 1 đối tượng 40: (351.5, 253.7) · 1 đối tượng 41: (357.8, 259.7) · 1 đối tượng 42: (351.8, 265.8) · 1 đối tượng 43: (301.5, 135.1) · 1 đối tượng 44: (307.3, 135.1) · 1 đối tượng 45: (301.3, 141) · 1 đối tượng 46: (301.6, 129.2) · 1 đối tượng 47: (309.6, 208) · 1 đối tượng 48: (303.5, 214) · 1 đối tượng 49: (309.9, 220.2) · 1 đối tượng 50: (339.7, 203.7) · 1 đối tượng 51: (333.6, 209.7) · 1 đối tượng 52: (312.8, 158.6) · 1 đối tượng 53: (328.2, 273.4) · 1 đối tượng 54: (328.4, 267.5) · 1 đối tượng 55: (253.5, 229.2) · 1 đối tượng 56: (258.6, 227) · 1 đối tượng 57: (281.8, 196.4) · 1 đối tượng 58: (286.1, 191.1) · 1 đối tượng 59: (279.8, 128.8) · 1 đối tượng 60: (284.1, 123.5) · 1 đối tượng 61: (236.7, 238.7) · 1 đối tượng 62: (230.7, 244.7) · 1 đối tượng 63: (237, 250.9) · 1 đối tượng 64: (218.8, 284.9) · 1 đối tượng 65: (218.9, 279) · 1 đối tượng 66: (302.1, 98.3) · 1 đối tượng 67: (308, 98.4) · 1 đối tượng 68: (307.9, 92.4) · 1 đối tượng 69: (307.8, 104.3) · 1 đối tượng 70: (356.1, 223.1) · 1 đối tượng 71: (350, 229.1) · 1 đối tượng 72: (356.3, 235.2) · 1 đối tượng 73: (347.2, 61.8) · 1 đối tượng 74: (353, 61.8) · 1 đối tượng 75: (346.9, 67.7) · 1 đối tượng 76: (347.3, 55.9) · 1 đối tượng 77: (335.1, 142.7) · 1 đối tượng 78: (329, 148.7) · 1 đối tượng 79: (335.3, 154.8) · 1 đối tượng 80: (366.9, 123.9) · 1 đối tượng 81: (360.9, 129.9) · 1 đối tượng 82: (313.7, 98.6) · 1 đối tượng 83: (320.6, 241.9) · 1 đối tượng 84: (383.9, 228.1) · 1 đối tượng 85: (397.6, 201.4) · 1 đối tượng 86: (340.2, 91.3) · 1 đối tượng 87: (346, 91.2) · 1 đối tượng 88: (352.4, 97.3) · 1 đối tượng 89: (319.6, 68.2) · 1 đối tượng 90: (313.5, 74.2) · 1 đối tượng 91: (216.3, -81.7) · 1 đối tượng 92: (222.1, -81.6) · 1 đối tượng 93: (216.1, -75.7) · 1 đối tượng 94: (221.9, -75.6) · 1 đối tượng 95: (258.2, 18.1) · 1 đối tượng 96: (264.5, 24.1) · 1 đối tượng 97: (258.5, 30.2) · 1 đối tượng 98: (208.2, -100.5) · 1 đối tượng 99: (214, -100.5) · 1 đối tượng 100: (208, -94.6) · 1 đối tượng 101: (208.3, -106.4) · 1 đối tượng 102: (205.5, -25.3) · 1 đối tượng 103: (199.4, -19.3) · 1 đối tượng 104: (205.7, -13.2) · 1 đối tượng 105: (194.7, -50.6) · 1 đối tượng 106: (188.6, -44.6) · 1 đối tượng 107: (227.9, -81.4) · 1 đối tượng 108: (297, -70.1) · 1 đối tượng 109: (297.2, -75.9) · 1 đối tượng 110: (306.7, -1.6) · 1 đối tượng 111: (312.6, -1.5) · 1 đối tượng 112: (312.5, -7.4) · 1 đối tượng 113: (312.4, 4.5) · 1 đối tượng 114: (276.8, -16.8) · 1 đối tượng 115: (270.8, -10.8) · 1 đối tượng 116: (277.1, -4.6) · 1 đối tượng 117: (253.2, -29.6) · 1 đối tượng 118: (259.1, -29.6) · 1 đối tượng 119: (253, -23.6) · 1 đối tượng 120: (253.4, -35.4) · 1 đối tượng 121: (245.8, -65.8) · 1 đối tượng 122: (239.7, -59.8) · 1 đối tượng 123: (246, -53.7) · 1 đối tượng 124: (273.6, -111.7) · 1 đối tượng 125: (267.6, -105.7) · 1 đối tượng 126: (318.3, -1.3) · 1 đối tượng 127: (227.3, 6.3) · 1 đối tượng 128: (302.1, -50.3) · 1 đối tượng 129: (308.2, -44) · 1 đối tượng 130: (248.2, -138.2) · 1 đối tượng 131: (254.1, -138.3) · 1 đối tượng 132: (260.4, -132.2) · 1 đối tượng 133: (185.6, -76) · 1 đối tượng 134: (179.5, -70) · 1 đối tượng 135: (290.9, 7.7) · 1 đối tượng 136: (284.8, 13.7) · 1 đối tượng 137: (291.2, 19.9) · 1 đối tượng 138: (340.4, -67.7) · 1 đối tượng 139: (340.6, -73.6) · 1 đối tượng 140: (337.9, -25.4) · 1 đối tượng 141: (344, -19.1) · 1 đối tượng 142: (259.5, 70.3) · 1 đối tượng 143: (263.8, 65) · 1 đối tượng 144: (325.1, 337.6) · 5 đối tượng 145: (378.7, 317.1) · 1 đối tượng 146: (382.8, 318.3) · 1 đối tượng 147: (361.7, 338.3) · 1 đối tượng 148: (356.3, 340.3) · 1 đối tượng 149: (89.4, 365.1) · 1 đối tượng 150: (197.2, 317.3) · 1 đối tượng 151: (202.6, 317.7) · 1 đối tượng 152: (382.4, 89.5) · 1 đối tượng 153: (386.5, 90.7) · 1 đối tượng 154: (85.7, 363.9) · 1 đối tượng 155: (113.3, 350) · 1 đối tượng 156: (109.7, 348.8) · 1 đối tượng 157: (186.1, 360.9) · 1 đối tượng 158: (182.4, 359.7) · 1 đối tượng 159: (210, 345.8) · 1 đối tượng 160: (206.4, 344.6) · 1 đối tượng 161: (207, 364.2) · 1 đối tượng 162: (203.4, 363) · 1 đối tượng 163: (377, 255.8) · 1 đối tượng 164: (381.1, 257) · 1 đối tượng 165: (382.1, 110.2) · 1 đối tượng 166: (386.2, 111.4) · 1 đối tượng

Chấm đỏ: điểm xuất hiện · Vùng đỏ nhạt: phạm vi xuất hiện. Tọa độ ngang X, Z; Y là độ cao.

#Tọa độ (X, Z)Độ cao YSố lượngHồi sinhDi chuyểnXuất hiện
1(183.8, 298.6)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
2(253.9, 234.7)X ±5 · Z ±5307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
3(177.8, 304.6)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
4(149.8, 300.7)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
5(155.6, 300.7)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
6(149.6, 306.7)X ±6 · Z ±6305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
7(155.4, 306.7)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
8(112.5, 236)X ±6 · Z ±6305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
9(106.5, 242)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
10(101, 236.2)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
11(174.4, 228.3)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
12(168.3, 234.3)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
13(174.6, 240.4)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
14(229.4, 302.7)X ±6 · Z ±6312.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
15(223.3, 308.7)X ±6 · Z ±63121Ngay lập tứcTại chỗThường trực
16(116.1, 256.7)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
17(110.1, 262.7)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
18(89, 317.9)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
19(94.8, 317.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
20(88.8, 323.8)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
21(94.6, 323.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
22(101.9, 283.3)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
23(95.9, 289.3)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
24(102.2, 295.4)X ±6 · Z ±6304.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
25(152.4, 344.8)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
26(152.2, 338.7)X ±6 · Z ±6307.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
27(142.9, 269.7)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
28(136.9, 275.7)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
29(143.2, 281.9)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
30(163.1, 266.1)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
31(163.2, 260.2)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
32(204.7, 247.2)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
33(198.6, 253.2)X ±6 · Z ±6309.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
34(301.2, 158.3)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
35(307, 158.4)X ±6 · Z ±6309.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
36(301, 164.3)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
37(306.8, 164.3)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
38(142.8, 236.9)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
39(136.8, 242.9)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
40(351.5, 253.7)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
41(357.8, 259.7)X ±6 · Z ±6305.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
42(351.8, 265.8)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
43(301.5, 135.1)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
44(307.3, 135.1)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
45(301.3, 141)X ±6 · Z ±6308.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
46(301.6, 129.2)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
47(309.6, 208)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
48(303.5, 214)X ±6 · Z ±6304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
49(309.9, 220.2)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
50(339.7, 203.7)X ±6 · Z ±6308.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
51(333.6, 209.7)X ±6 · Z ±6308.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
52(312.8, 158.6)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
53(328.2, 273.4)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
54(328.4, 267.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
55(253.5, 229.2)X ±5 · Z ±5307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
56(258.6, 227)X ±5 · Z ±5306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
57(281.8, 196.4)X ±5 · Z ±5304.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
58(286.1, 191.1)X ±5 · Z ±5304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
59(279.8, 128.8)X ±5 · Z ±5306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
60(284.1, 123.5)X ±5 · Z ±5306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
61(236.7, 238.7)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
62(230.7, 244.7)X ±6 · Z ±6309.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
63(237, 250.9)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
64(218.8, 284.9)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
65(218.9, 279)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
66(302.1, 98.3)X ±6 · Z ±6307.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
67(308, 98.4)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
68(307.9, 92.4)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
69(307.8, 104.3)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
70(356.1, 223.1)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
71(350, 229.1)X ±6 · Z ±63091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
72(356.3, 235.2)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
73(347.2, 61.8)X ±6 · Z ±6306.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
74(353, 61.8)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
75(346.9, 67.7)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
76(347.3, 55.9)X ±6 · Z ±6306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
77(335.1, 142.7)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
78(329, 148.7)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
79(335.3, 154.8)X ±6 · Z ±6309.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
80(366.9, 123.9)X ±6 · Z ±6309.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
81(360.9, 129.9)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
82(313.7, 98.6)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
83(320.6, 241.9)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
84(383.9, 228.1)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
85(397.6, 201.4)X ±6 · Z ±6313.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
86(340.2, 91.3)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
87(346, 91.2)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
88(352.4, 97.3)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
89(319.6, 68.2)X ±6 · Z ±6308.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
90(313.5, 74.2)X ±6 · Z ±6308.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
91(216.3, -81.7)X ±6 · Z ±63111Ngay lập tứcTại chỗThường trực
92(222.1, -81.6)X ±6 · Z ±6310.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
93(216.1, -75.7)X ±6 · Z ±6310.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
94(221.9, -75.6)X ±6 · Z ±6310.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
95(258.2, 18.1)X ±6 · Z ±6306.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
96(264.5, 24.1)X ±6 · Z ±6307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
97(258.5, 30.2)X ±6 · Z ±63061Ngay lập tứcTại chỗThường trực
98(208.2, -100.5)X ±6 · Z ±6310.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
99(214, -100.5)X ±6 · Z ±6310.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
100(208, -94.6)X ±6 · Z ±6310.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
101(208.3, -106.4)X ±6 · Z ±6309.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
102(205.5, -25.3)X ±6 · Z ±6308.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
103(199.4, -19.3)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
104(205.7, -13.2)X ±6 · Z ±6307.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
105(194.7, -50.6)X ±6 · Z ±6309.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
106(188.6, -44.6)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
107(227.9, -81.4)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
108(297, -70.1)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
109(297.2, -75.9)X ±6 · Z ±6309.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
110(306.7, -1.6)X ±6 · Z ±6304.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
111(312.6, -1.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
112(312.5, -7.4)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
113(312.4, 4.5)X ±6 · Z ±6304.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
114(276.8, -16.8)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
115(270.8, -10.8)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
116(277.1, -4.6)X ±6 · Z ±6308.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
117(253.2, -29.6)X ±6 · Z ±6307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
118(259.1, -29.6)X ±6 · Z ±6307.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
119(253, -23.6)X ±6 · Z ±63071Ngay lập tứcTại chỗThường trực
120(253.4, -35.4)X ±6 · Z ±6307.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
121(245.8, -65.8)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
122(239.7, -59.8)X ±6 · Z ±6308.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
123(246, -53.7)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
124(273.6, -111.7)X ±6 · Z ±6309.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
125(267.6, -105.7)X ±6 · Z ±6310.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
126(318.3, -1.3)X ±6 · Z ±6304.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
127(227.3, 6.3)X ±6 · Z ±6306.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
128(302.1, -50.3)X ±6 · Z ±63081Ngay lập tứcTại chỗThường trực
129(308.2, -44)X ±6 · Z ±6307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
130(248.2, -138.2)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
131(254.1, -138.3)X ±6 · Z ±6308.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
132(260.4, -132.2)X ±6 · Z ±6308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
133(185.6, -76)X ±6 · Z ±6310.81Ngay lập tứcTại chỗThường trực
134(179.5, -70)X ±6 · Z ±6309.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
135(290.9, 7.7)X ±6 · Z ±6306.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
136(284.8, 13.7)X ±6 · Z ±6306.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
137(291.2, 19.9)X ±6 · Z ±6305.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
138(340.4, -67.7)X ±6 · Z ±6306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
139(340.6, -73.6)X ±6 · Z ±6306.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
140(337.9, -25.4)X ±6 · Z ±6304.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
141(344, -19.1)X ±6 · Z ±63051Ngay lập tứcTại chỗThường trực
142(259.5, 70.3)X ±5 · Z ±5305.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
143(263.8, 65)X ±5 · Z ±5305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
144(325.1, 337.6)X ±4 · Z ±4304.55Ngay lập tứcTại chỗTheo sự kiện130Thời lượng: 60 giây
145(378.7, 317.1)X ±5 · Z ±5305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
146(382.8, 318.3)X ±5 · Z ±5306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
147(361.7, 338.3)X ±5 · Z ±5306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
148(356.3, 340.3)X ±5 · Z ±5305.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
149(89.4, 365.1)X ±5 · Z ±5307.71Ngay lập tứcTại chỗThường trực
150(197.2, 317.3)X ±6 · Z ±6309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
151(202.6, 317.7)X ±6 · Z ±6310.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
152(382.4, 89.5)X ±5 · Z ±53091Ngay lập tứcTại chỗThường trực
153(386.5, 90.7)X ±5 · Z ±5309.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực
154(85.7, 363.9)X ±5 · Z ±5307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
155(113.3, 350)X ±5 · Z ±5307.21Ngay lập tứcTại chỗThường trực
156(109.7, 348.8)X ±5 · Z ±5307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
157(186.1, 360.9)X ±5 · Z ±5308.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
158(182.4, 359.7)X ±5 · Z ±5307.31Ngay lập tứcTại chỗThường trực
159(210, 345.8)X ±5 · Z ±5305.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
160(206.4, 344.6)X ±5 · Z ±5306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
161(207, 364.2)X ±5 · Z ±5305.51Ngay lập tứcTại chỗThường trực
162(203.4, 363)X ±5 · Z ±5306.11Ngay lập tứcTại chỗThường trực
163(377, 255.8)X ±5 · Z ±5306.41Ngay lập tứcTại chỗThường trực
164(381.1, 257)X ±5 · Z ±5306.91Ngay lập tứcTại chỗThường trực
165(382.1, 110.2)X ±5 · Z ±53121Ngay lập tứcTại chỗThường trực
166(386.2, 111.4)X ±5 · Z ±5312.61Ngay lập tứcTại chỗThường trực